Đơn giá đất tại Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
144 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường đi cầu phao thôn Lộc Phượng I đến đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái | Đất thương mại, dịch vụ | 174.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 40.000 | 35.000 | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.014.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên) | Đất thương mại, dịch vụ | 720.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) đến giáp Ninh Bình | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường từ MBQH khu dân cư Mặc Hèo đến Ngã tư trạm điện thôn Nghẹn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Lâm thôn Mặc Hèo, đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường từ giáp Quốc lộ 217B nhà ông Bình thôn Sồi Cốc, đến ngã ba nhà ông Nho, thôn Mục Long | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh (ngã ba nhà ông Hào) đi xã Thành Minh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 487.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hội trường thôn Bãi Cháy đến đường ra cầu phao thôn Lộc Phượng I, xã Thành Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 487.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m | Đất ở tại nông thôn | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 435.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 435.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Thành Vinh, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 50 | 1.000.000 | 43.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 47 | 3.000.000 | 150.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 43 | 1.000.000 | 43.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thành Vinh đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thành Vinh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
37 tuyến đường tại Xã Thành Vinh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .