Bảng giá đất Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

144 dòng giá53 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thành Vinh

144 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thành Vinh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành TrungĐất ở tại nông thôn400.000
Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ LợiĐất ở tại nông thôn400.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trênĐất ở tại nông thôn400.000
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp400.000
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m)Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng Đất thương mại, dịch vụ396.000
Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp396.000
Đoạn từ đường vào Trạm biến áp thôn Cự Nhan đến giáp kênh mương cấp 1 thôn Quyết Thắng Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp396.000
Đoạn từ kênh mương cấp I thôn Quyết Thắng đến giáp xã Thành Mỹ (cũ) Đất thương mại, dịch vụ396.000
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim.Đất ở tại nông thôn393.000
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành VinhĐất thương mại, dịch vụ391.000
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành VinhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp391.000
Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch QuảngĐất ở tại nông thôn350.000
Đoạn từ Trạm biến áp thôn Cốc đến giáp bảng tin thôn Mặc, xã Thành Minh (cũ) Đất thương mại, dịch vụ348.000
Đoạn từ giáp xã Thành Công đến giáp Trạm biến áp thôn Cốc, xã Thành Minh (cũ) Đất thương mại, dịch vụ348.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trênĐất ở tại nông thôn322.000
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ ĐàmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)Đất thương mại, dịch vụ304.000
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ)Đất thương mại, dịch vụ304.000
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ ĐàmĐất thương mại, dịch vụ304.000
Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp304.000
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)Đất thương mại, dịch vụ283.000
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp283.000
Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn GiangĐất ở tại nông thôn250.000
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trênĐất ở tại nông thôn231.000
Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lênĐất ở tại nông thôn227.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)Đất thương mại, dịch vụ217.000
Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1Đất thương mại, dịch vụ217.000
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)Đất thương mại, dịch vụ217.000
Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống ThụĐất ở tại nông thôn200.000
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn SútĐất ở tại nông thôn200.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m.Đất ở tại nông thôn200.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lênĐất ở tại nông thôn200.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn169.000
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trênĐất ở tại nông thôn160.000
Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ LợiĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ LợiĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trênĐất ở tại nông thôn150.000
Đoạn từ Quốc lộ 217B đến đập Thành Trung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp150.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 mĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)Đất thương mại, dịch vụ130.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trênĐất thương mại, dịch vụ130.000
Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ)Đất thương mại, dịch vụ120.000

Mặt bằng giá đất Xã Thành Vinh

Giá VT1 cao nhất
3.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
144
dòng
Số tuyến đường
53
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Xã Thành Vinh, giá VT2 bình quân bằng 77,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thành Vinh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ501.000.00043.000
Đất ở tại nông thôn473.000.000150.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp431.000.00043.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thành Vinh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thành Vinh đứng thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thành Vinh

Mã bưu chính (zip code)
41213
Doanh nghiệp trên địa bàn
40 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thành Vinh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thành MỹXã Thành YênXã Thành Minh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thành Vinh

37 tuyến đường tại Xã Thành Vinh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên
3 dòng · VT1 tới 227.000 đ/m²
Các trục đường chính trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 10 m trở lên)
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Các trục đường phân lô còn lại trong MBQH khu dân cư Mặc Hèo (mặt cắt từ 5 m đến dưới 10 m)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đoạn từ bảng tin thôn Mặc đến giáp đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang, xã Thành Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.014.000 đ/m²
Đoạn từ Đập Thành Trung đến đỉnh dốc Quèn Ngổ
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ đập trạm Y tế xã đến đập Thành Trung
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ đất hộ ông Thắng thôn Minh Quang đến giáp đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải, xã Thành Minh (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ông Lê Văn Viện thôn Minh Hải đến giáp hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ đỉnh dốc Quèn Ngổ đến ngã ba trạm điện thôn Mục Long (nhà ông Duyên)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào thôn Lệ Cẩm 1 đến ngã ba Tây Hương đi Thành Yên (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thành Trực đến giáp hội trường thôn Bãi Cháy xã Thành Vinh
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thành Vinh đến đường vào thôn Lệ Cẩm 1 (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Trương Văn Luận thôn Mỹ Đàm đến giáp ranh xã Thành Trực (cũ) (Thành Minh cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ) đến giáp xã Thạch Quảng (Thành Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Tây Hương đi Thành Yên đến giáp khu chợ (cũ) xã Thành Mỹ (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba thôn Thành Tân đến Quèn Giang
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Đạn đến Lống Thụ
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Quế Thành Trung đến nhà ông Hà thung Lim.
3 dòng · VT1 tới 393.000 đ/m²
Đoạn từ trạm Y tế xã đến Bạn Sút
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ trạm Y tế xã đến đỉnh dốc Zơ
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
4 dòng · VT1 tới 169.000 đ/m²
Đường đi Thành Yên, đoạn từ Quốc lộ 217B đến giáp ranh xã Thành Yên (cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2 đến dưới 3 m nối trực tiếp với các đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 231.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm rộng từ 2 đến dưới 3 m nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối trực tiếp với trục đường chính trong xã không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 322.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm rộng từ 3 m trở lên nối với đường Quốc lộ 217B có chiều sâu từ Tỉnh lộ vào đến 100 m
3 dòng · VT1 tới 450.000 đ/m²
Đường rẽ vào UBND xã (cũ), đoạn từ tiếp giáp đường Quốc lộ 217B đến nhà ông Dũng, thôn Minh Hải
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường thôn Minh Hải đi thôn Minh Lộc, Cẩm Bộ, Tự Cường
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường trong MBQH khu dân cư thôn Quyết Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường từ Hồ Bai Cái đến Nhà văn hóa thôn Mỹ Lợi
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Toàn bộ
4 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thành Vinh

Giá đất cao nhất tại Xã Thành Vinh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thành Vinh là 3.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 217.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thành Vinh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thành Vinh xếp thứ 123 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thành Vinh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thành Vinh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thành Vinh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.