Bảng giá đất Xã Thạch Quảng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thạch Quảng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

108 dòng giá39 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thạch Quảng

108 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thạch Quảng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ1.560.000
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác MâyĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.170.000
Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp956.000
Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp783.000
Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ) Đất thương mại, dịch vụ696.000
Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành MỹĐất thương mại, dịch vụ261.000
Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành MỹĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp261.000
Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên Đất ở tại nông thôn150.000
Đường, ngõ ngách còn lạiĐất ở tại nông thôn150.000
Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông BưởiĐất thương mại, dịch vụ120.000
Dọc theo tuyến đường từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái VôĐất thương mại, dịch vụ120.000
Đường gom dân sinh từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn đến đất nhà ông Bùi Văn MùaĐất thương mại, dịch vụ120.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4Đất ở tại nông thôn5.317.000
Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ)Đất ở tại nông thôn5.000.000
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ)Đất ở tại nông thôn3.900.000
Đoạn từ giáp nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ) đến cầu Quảng Trung xã Thạch Quảng (cũ) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ)Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ)Đất ở tại nông thôn2.500.000
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Trường Tiểu học Thạch Tượng 2Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh.Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành MỹĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Thạch Tượng (cũ)Đất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ956.000
Đoạn từ nhà ông Thắng Tươi xã Thạch Quảng (cũ) đến giáp đất xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy (cũ) Đất thương mại, dịch vụ870.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trênĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ783.000
Tuyến đường từ nhà ông Thao thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ)Đất ở tại nông thôn600.000
Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng (cũ)Đất ở tại nông thôn600.000
Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05Đất ở tại nông thôn500.000
Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng SơnĐất ở tại nông thôn500.000
Đường từ ngã ba Cành Gió đến đất ông Hải thôn Tượng PhongĐất ở tại nông thôn500.000
Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường Mầm non Tượng Sơn Đất ở tại nông thôn500.000
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trênĐất ở tại nông thôn500.000
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên Đất ở tại nông thôn500.000
Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng ThượngĐất ở tại nông thôn500.000
Đường khu tái định cư: các đoạn còn lạiĐất ở tại nông thôn400.000
Đất bám mặt đường đoạn từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng PhongĐất ở tại nông thôn400.000
Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ348.000
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp348.000
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp348.000
Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp348.000
Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp348.000
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ)Đất thương mại, dịch vụ348.000
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4Đất thương mại, dịch vụ348.000

Mặt bằng giá đất Xã Thạch Quảng

Giá VT1 cao nhất
5.317.000
đồng/m²
Trung vị VT1
217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
108
dòng
Số tuyến đường
39
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thạch Quảng, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thạch Quảng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn395.317.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ331.560.00039.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp311.170.00033.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000

Xã Thạch Quảng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạch Quảng đứng thứ 106 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thạch Quảng

Mã bưu chính (zip code)
41218
Doanh nghiệp trên địa bàn
46 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạch Quảng gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Thạch LâmXã Thạch Tượng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thạch Quảng

31 tuyến đường tại Xã Thạch Quảng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đất bám mặt đường đoạn từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Quảng Trung đến hết bến xe khách xã Thạch Quảng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Thạch Quảng đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc địa phận xã Thạch Quảng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cầu sông Ngang) đến Thác Mây
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Phú Thọ đến đến nhà ông Phúc Hoa xã Thạch Quảng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thạch cẩm đến giáp đường Hồ Chí Minh thuộc xã Thạch Quảng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Dọc theo tuyến đường từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách còn lại
3 dòng · VT1 tới 150.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
5 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường đoạn đường bê tông từ đất ông Chắc đến đất hộ bà Bắm
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến giáp xã Thạch Tượng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường đoạn từ đường Hồ Chí Minh đến trường Cấp III Thạch Thành 4
3 dòng · VT1 tới 5.317.000 đ/m²
Đường gom dân sinh từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường khu tái định cư: các đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đường khu Tái định cư từ đường bê tông đến hết lô LK1-05
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường nội khu MBQH khu dân cư thôn Quảng Thắng, Quảng Cộng, xã Thạch Quảng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.900.000 đ/m²
Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh.
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ ngã ba Cành Gió đến đất ông Hải thôn Tượng Phong
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ Trường Tiểu học 2 đến đất ông Tình Lý thôn Tượng Sơn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Thửa đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên
3 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²
Tiếp giáp đường Hồ Chí Minh đến Trường Tiểu học Thạch Tượng 2
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây đến nhà ông Thăng thôn Đăng Thượng
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Tuyến đường từ nhà ông Thao thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy (cũ)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thạch Quảng

Giá đất cao nhất tại Xã Thạch Quảng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thạch Quảng là 5.317.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 217.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thạch Quảng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thạch Quảng xếp thứ 106 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thạch Quảng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thạch Quảng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thạch Quảng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.