Bảng giá đất Xã Thạch Lập, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Thạch Lập, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

85 dòng giá28 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Thạch Lập

85 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Thạch Lập, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số 17 - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518DĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp160.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số 17 - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518DĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp152.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập)Đất thương mại, dịch vụ152.000
Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số 24 - xã Quang Trung cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp130.000
Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số 24 - xã Quang Trung cũ)Đất thương mại, dịch vụ130.000
Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng ThịnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp109.000
Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng ThịnhĐất thương mại, dịch vụ109.000
Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang ThủyĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ ngã ba nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang làng Mới giáp đường 518 D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng ChiềngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái EĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền QuangĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp87.000
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu PhúcĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường 518 D)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp80.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Nam (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 4 - Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04 - Đồng Thịnh) làng ChiềngĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn 10 xã Ngọc Liên cũĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu PhúcĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú.Đất thương mại, dịch vụ80.000
Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường 518 D)Đất thương mại, dịch vụ80.000
Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch LậpĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp65.000
Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch LậpĐất thương mại, dịch vụ65.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn 10 xã Ngọc Liên cũĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Nam (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 4 - Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04 - Đồng Thịnh) làng ChiềngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp60.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm40.00035.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm40.00035.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản35.00030.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất5.0003.000

Mặt bằng giá đất Xã Thạch Lập

Giá VT1 cao nhất
3.860.000
đồng/m²
Trung vị VT1
152.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
85
dòng
Số tuyến đường
28
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Thạch Lập, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Thạch Lập (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn273.860.000200.000
Đất thương mại, dịch vụ27522.00065.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26522.00060.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Thạch Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Thạch Lập đứng thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Thạch Lập

Mã bưu chính (zip code)
41716
Doanh nghiệp trên địa bàn
50 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Thạch Lập gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Quang TrungXã Đồng Thịnh

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Thạch Lập

27 tuyến đường tại Xã Thạch Lập có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các ngõ ngách còn lại trên địa bàn xã Thạch Lập
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng giáp thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập đến giáp đất xã Điền Quang
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bái Đàn đến Nhà văn hóa thôn Quang Sơn
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Chạ đến Trạm y tế Đồng Thịnh
3 dòng · VT1 tới 550.000 đ/m²
Đoạn từ cầu làng Ràm (giáp thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ) đến hết thôn Hợp Lộc (thửa 748, tờ bản đồ số 15 - xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Đoạn từ cống Bái Đàn đến ngã ba nhà ông Lê Văn Mạnh (thửa đất số 431, tờ bản đồ địa chính số 9 - xã Quang Trung cũ) thôn Lưu Phúc (MBQH Lưu Phúc)
3 dòng · VT1 tới 1.100.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (Nhà ông Hưng - Luyện) đến ngã ba nhà ông Việt thôn Lưu Phúc
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh qua Trường Mầm non khu lẻ thôn Hợp Lộc đến cầu Bái Đàn thôn Lưu Phúc
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ giáp ngã tư thôn Thuận Hòa nhà ông Ngọc (thửa 1058, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đến hết nhà bà Hợp (thửa số 785, tờ bản đồ số 23 - xã Quang Trung cũ) đường đi qua thôn Quang Phú.
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hồ Bàn Nang đi Tân Thành đến giáp ông Lộc (Lân)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Loan làng Lim đi Đầm Chu vòng sang làng Mới giáp đường 518 D, và đoạn từ nhà ông Lịch làng Lim đi nhà ông Báo làng Đồi Đỏ đến ngã ba làng Chiềng
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Lưu thôn Lương Thiện (giáp xã Ngọc Lặc) đến hết chân đập Hồ Tuồng thôn Lập Thắng (hết thửa số 74, tờ bản đồ số 14 - Thạch Lập)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh (thửa 360, tờ bản đồ số 17 - Quang Trung) đến giáp đường tỉnh 518D
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba ông Thanh (Lập Thắng) đến hết Nhà văn hóa thôn Thuận Sơn (Nhà văn hóa Cao Sơn cũ)
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 804, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến Cầu Chạ (thửa 116, tờ bản đồ số 24 - xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Nam (thửa đất số 127, tờ bản đồ số 4 - Đồng Thịnh) làng Me đi Gò Mu đến nhà ông Quách Văn Lập (thửa đất số 07, tờ bản đồ số 04 - Đồng Thịnh) làng Chiềng
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Vui thôn Mùn Bương đến giáp thôn 10 xã Ngọc Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Ý (Thạch Yến) đến giáp đất thôn Quang Thủy
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ quán Thanh Thúc (thửa 256, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến cầu làng Ràm (thửa 420, tờ bản đồ số 16 - xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.860.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm y tế Đồng Thịnh đến giáp làng Hép xã Ngọc Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 qua Đập Bai Manh đến giáp nhà ông Đông (Ngã ba đường 518 D)
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường từ trung tâm UBND xã Đồng Thịnh (cũ) đi ngã ba Bai Sơn đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ Ao Mùn thôn Thuận Hòa (giáp thửa 651, tờ bản đồ số 22) đến giáp đất xã Ngọc Liên cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ đường Hồ Chí Minh (tạp hóa Hải Tuyến thửa 734, tờ bản đồ số: 16 - xã Quang Trung cũ) đến giáp Ao Mùn thôn Thuận Hòa (thửa 651, tờ bản đồ số 22 - xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 2.120.000 đ/m²
Từ đường Hồ Chí Minh nhà ông Chương (thửa 371, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ) đến giáp nhà bà Khích thôn Quang Phú (thửa 805, tờ bản đồ số 17 - xã Quang Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Hoành thôn Bái E đến hết nhà ông Long thôn Bái E
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Thạch Lập

Giá đất cao nhất tại Xã Thạch Lập là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Thạch Lập là 3.860.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 152.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Thạch Lập đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Thạch Lập xếp thứ 112 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Thạch Lập theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Thạch Lập được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Thạch Lập hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.