Đơn giá đất tại Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
263 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.740.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ca đến Cầu Trắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m MBQH khu dân cư thôn 8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.614.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu Khiến Thiết | Đất thương mại, dịch vụ | 1.554.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 6m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.530.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tiến đến hộ ông Dũng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Long (Xinh) đến hộ ông Thanh (Chiểu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Địa phận còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 1.467.000 | — | — | — | — |
| MBQH chi tiết điểm dân cư tại thôn Thái Lâm, Thái Bình, xã Thái Hòa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu Khiến Thiết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.399.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất 501, 602, tờ bản đồ 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47B đến hộ bà Nga, bà Hà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Minh, ông Thủy đến giáp Quốc lộ 47B | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà | Đất thương mại, dịch vụ | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.223.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu dân cư thôn Thái Bình năm 2020 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ đến nhà ông Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hựu đến hộ ông Đông | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.174.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ nhà ông Đức, ông Huynh đến cầu Phà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.145.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường gom | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Long Hường đến hộ ông Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.060.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà bà Hà đến Cầu Sông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.017.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại trong xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Đình Trung đến kênh N8 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Trắng đến giáp thị trấn Nưa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 954.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 900.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh trong khu tập thể Mỏ | Đất ở tại nông thôn | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp hộ ông Thanh (Chiểu) đến hộ ông Long (Lý) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu dân cư thôn 7, thôn 8 (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu dân cư thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh N8 đến di tích Am Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu dân cư thôn 7, thôn 8 (thửa 995, 1151 đến 420, 1163 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 763.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87 | 4.483.000 | 106.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 86 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 85 | 5.380.000 | 127.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Ninh đứng thứ 45 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Ninh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
75 tuyến đường tại Xã Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .