Đơn giá đất tại Xã Tân Ninh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
263 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 2.641.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba Nưa (cũ) đến cầu Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ xã An Nông đến hộ ông Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.568.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Minh đến hộ ông Tiệp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.568.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Quốc lộ 47C | Đất thương mại, dịch vụ | 2.560.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.527.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lê Đình Ngọc đến ông Vũ Trọng Khang | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thủy Gần đến hộ ông Nam | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường lô 2 khu Mã Mua thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m (Từ lô BT1: 02 đến BT4: 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.480.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã 5 đến giáp xã Trung Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Xuyến đến hộ ông Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.421.000 | — | — | — | — |
| Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ 18 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Quý đến hộ ông Tuyến | Đất ở tại nông thôn | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH thôn 8 bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.364.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.364.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | — | — | — | — |
| Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.320.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Thắng đến hộ ông Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.274.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống tây đến giáp xã Đồng Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Tây đến cầu Đình Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Chung đến hộ Thành (Thiềng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.201.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Loan đến Nhà văn hoá thôn Tuy Hòa | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cầu Ất đến hộ ông Chúc (Phải tuyến) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống (cũ) (Trái Tuyến) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường xã: Từ đường Tỉnh lộ 517 kéo dài đến giáp Nhà văn hóa thôn Tuy Yên | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Nghị đến ông Dung | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 10 m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Thửa 536, 609, 603, tờ bản đồ 18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.160.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất thuộc MBQH thôn 8 bám Quốc lộ 47C (giáp công ty Tiên Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.128.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Quân đến hộ ông Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.128.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số 17 và thửa đất 159, tờ bản đồ số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.038.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Thi, ông Sỹ đến hộ bà Sen | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Hào đến hộ ông Hiếu | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Vũ Trọng Phương đến ông Vũ Trọng Quynh | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thái Hòa đến giáp Nhà máy nước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Thửa đất 162, 716, 717, tờ bản đồ số 17 và thửa đất 159, tờ bản đồ số 22 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.890.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Lộc, ông Nguyên đến hộ bà Phượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Chung đến Kênh Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.834.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường đê kênh Nam: Giáp xã Thái Hòa đến xã Tân Thọ, huyện Nông Cống cũ | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn còn lại toàn xã | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Tuyến đến Đường 506 (NSTX) | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Tân Ninh, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87 | 4.483.000 | 106.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 86 | 14.000.000 | 700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 85 | 5.380.000 | 127.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Tân Ninh đứng thứ 45 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Tân Ninh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
75 tuyến đường tại Xã Tân Ninh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .