Bảng giá đất Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

673 dòng giá256 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Sao Vàng

673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m Đất ở tại nông thôn12.000.000
Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01)Đất ở tại nông thôn12.000.000
Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao VàngĐất ở tại nông thôn10.500.000
Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng Đất ở tại nông thôn10.500.000
Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao VàngĐất ở tại nông thôn7.500.000
Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68-1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông Đất ở tại nông thôn7.000.000
Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)Đất ở tại nông thôn7.000.000
Các lô có tuyến đường rộng 20,5mĐất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6Đất ở tại nông thôn5.000.000
Các lô có tuyến đường rộng 17,5mĐất ở tại nông thôn4.000.000
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40) Đất ở tại nông thôn4.000.000
Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m)Đất thương mại, dịch vụ3.804.000
Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao VàngĐất thương mại, dịch vụ3.750.000
Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân ThắngĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.424.000
Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.424.000
Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) 50 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.424.000
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà HạnhĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.424.000
Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58- 70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09- 21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70 Đất ở tại nông thôn3.210.000
Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34Đất ở tại nông thôn3.000.000
Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37Đất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14)Đất ở tại nông thôn2.800.000
Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ XuânĐất thương mại, dịch vụ2.717.000
Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02)Đất thương mại, dịch vụ2.717.000
Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28 Đất ở tại nông thôn2.700.000
Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20Đất thương mại, dịch vụ2.400.000
Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86)Đất thương mại, dịch vụ2.391.000
Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.250.000
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25mĐất thương mại, dịch vụ2.000.000
Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông KiệmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.000.000
Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99)Đất thương mại, dịch vụ1.956.000
Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99)Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.956.000
Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên HoaĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.800.000
Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn LuânĐất ở tại nông thôn1.800.000
Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8Đất ở tại nông thôn1.800.000
Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.739.000
Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ giáp Triệu Sơn đến ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) Đất thương mại, dịch vụ1.630.000
Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông.Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.522.000
Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94)Đất ở tại nông thôn1.500.000
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà TiếnĐất ở tại nông thôn1.500.000

Mặt bằng giá đất Xã Sao Vàng

Giá VT1 cao nhất
12.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.000.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
673
dòng
Số tuyến đường
256
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Sao Vàng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn22312.000.000500.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2233.668.00065.000
Đất thương mại, dịch vụ2224.076.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000

Xã Sao Vàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Sao Vàng

Mã bưu chính (zip code)
41629
Doanh nghiệp trên địa bàn
187 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Xuân SinhXã Thọ LâmXã Xuân PhúThị trấn Sao Vàng

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Sao Vàng

172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Các lô có tuyến đường rộng 17,5m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các lô có tuyến đường rộng 20,5m
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các lô giáp tuyến đường 40m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Cảng hàng không Thọ Xuân - Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ đường vào Trạm y tế đến hết Trường Tiểu học Thọ Lâm
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo từ giáp thôn 1, xã Sao Vàng đến Núi Trẩu
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ anh Hai thửa 07 tờ 156 đến anh Đương thửa 103 tờ 162
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ anh Hoa thửa 298 tờ 157 đến nhà anh Huân thửa 411 tờ 157
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ anh Hùng Mai thửa 269 tờ 157 đến nhà ông Thiết thửa 21 tờ 157
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ anh Lễ thửa 271 tờ 160 đến nhà anh Thả thửa 131 tờ 156
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ anh Quy thửa 38 tờ 156 đến nhà ông Ái thửa 218 tờ 156
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ anh Tâm thửa 55 tờ 156 đến Đồng Đa Dư thửa 117 tờ 155
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ anh Thọ thửa 118 tờ 155 đến nhà bà Hữu thửa 41 tờ 160
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ anh Trung thửa 11 tờ 156 đến nhà anh Vui thửa 107 tờ 151
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ bà Hữu thửa 41 tờ 160 đến nhà anh Lễ thửa 271 tờ 160
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ bà Lý thửa 377 tờ 155 đến nhà ông Đường thửa 171 tờ 161
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ bà Tỉnh thửa 317 tờ 157 đến nhà ông Cường thửa 197 tờ 157
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt thửa 34 tờ 157 đến dốc sông nhà anh Văn thửa 19 tờ 151
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Thọ Xuân đến mặt bằng đấu giá thôn Bàn Thạch 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (thửa 80, Tờ 21) đến hộ ông Dương Bàn Lai (thửa 113, Tờ 22)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đường (thửa 198, tờ 86) đến hộ bà Yến (thửa 142, tờ 86)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 17, tờ bản đồ số 99) đến trang trại lợn Xuân Phú
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hùng (thửa 254, tờ 86) đến hộ ông Anh (thửa 491, tờ 86, đất đấu giá)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lâm Làng Sung (thửa 36, tờ 112) đến giáp xã Luận Thành (thửa 49, tờ 117)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã Ba Đường Hồ Chí Minh đến cầu Tổ Rồng huyện Thường Xuân (đoạn qua xã Xuân Phú)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hóa Đồng Cốc (thửa 671, tờ 88) đến ông Sơn (thửa 458, tờ 88)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Ái thửa 218 tờ 156 đến nhà bà Lý thửa 377 tờ 155
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bỉnh thôn Đá Dựng (thửa 334, tờ 87) đến ông Tuấn thôn Đồng Cốc (thửa 37, tờ 94)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chiêu Hố Dăm (thửa 253, tờ 92) đến hộ ông Trung Trình Đồng Luồng (thửa 352, tờ 93)
5 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chung (thửa 51, tờ 87) đến giáp Xưởng Phân
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hợi Đá Dựng (thửa 190, tờ 87) đến ông Đức thôn Đồng Cốc (thửa 60, tờ 88)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Kính thôn Cửa Trát (thửa 849, tờ 94) đến ông Thiết thôn Bàn Lai (thửa 7, tờ 102)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Lộc (thửa 549, tờ 95) đến bà Gan (thửa 19, tờ 102)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Mùi (thửa 30, tờ 107) đến ông Vinh (thửa 197, tờ 108)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Nòi (thửa 43, tờ 94) đến ông Bình (thửa 433, tờ 94)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tuấn (thửa 235, tờ 113) đến ông Mói (thửa 35, tờ 114)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Xuân (thửa 533, tờ 95) đến ông Chiến (thửa 575, tờ 95)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm điện (thửa 84, tờ 112) đến Nhà văn hóa thôn Làng Pheo (thửa 185, tờ 113)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên
8 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường bờ hồ từ anh Mai thửa 601 tờ 162 đến nhà anh Trung thửa 11 tờ 156
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường phân lô các vị trí còn lại (Các lô từ lô 20 đến lô 31)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường phân lô điểm dân cư khu trong đường số 4 thôn Bàn Lai 41 lô(MB quy hoạch số 1830/QĐ-UBND ngày 15/9/2020)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú cũ TDC:01 đến TDC:08; LK-A:01 đến LK-A:09)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn Luân
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Giáp bà Chung thôn 3 thửa 210, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp bà Quang thôn 3 thửa 320, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp bà Quyên thôn 3 thửa 220, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp bà Tấn thôn 3 thửa 257, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp bà Vân thôn 1 thửa 339, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông A thôn 2 thửa 279, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Bình thôn 2 thửa 546, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Bính thôn 3 thửa 258, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Cường thôn 3 thửa 205, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Cương thôn Quần Ngọc thửa 523, tờ bản đồ 59 đến giáp thửa 798, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Văn Thông
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Dân thôn 2 thửa 726, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Dung thôn 2 thửa 592, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Đượm thôn 3 thửa 303, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Hải thôn 2 thửa 723, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Hàm thôn 3 thửa 454, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Hanh thôn 4 thửa 433, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Huấn thôn 4 thửa 369, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Hưng thôn 1 thửa 327, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Khoa thôn 2 thửa 729, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Lâm thôn 1 thửa 344, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Lâm thôn 3 thửa 144, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Lắt thôn 4 thửa 550, tờ bản đồ 53, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Lê Khắc Minh, thôn Đội 4. thửa 38, tờ bản đồ 77 đến giáp thửa 149, tờ bản đồ số 77 hộ ông Mai Văn Toàn (thôn Đội 4)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Liên thôn 2 thửa 653, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Long thôn 2 thửa 671, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Phong thôn 5 thửa 247, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Phương thôn 3 thửa 422, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Quý Thôn Đăng Lâu. thửa 897, tờ bản đồ 59. Đến Giáp thửa 803, tờ bản đồ số 59 hộ ông Nguyễn Mạnh Tài;
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Sơn thôn 1 thửa 348a, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Sơn thôn Điền Trạch thửa 77, tờ bản đồ 67 đến giáp thửa 24, tờ bản đồ số 72 hộ ông Thiệu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Tâm thôn 2 thửa 523, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Thảo thôn 5 thửa 143, tờ bản đồ 53 đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Thao thôn Điền Trạch thửa 149, tờ bản đồ 72 đến giáp thửa 145, tờ bản đồ số 22 hộ ông Việt
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Thịnh thôn 4 thửa 143, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Thọ thôn 1 thửa 435, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Thuận thôn 4 thửa 68, tờ bản đồ 58, đến giáp sông Nông giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Thục thôn 1 thửa 522, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Thực thôn 3 thửa 386, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Trình thôn 2 thửa 281, tờ bản đồ 56, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Trung thôn 3 thửa 424, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp ông Tuyên thôn 2 thửa 486, tờ bản đồ 57, đến giáp sông Nông Giang
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m)
3 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, tờ bản đồ số 2) đường Sao Vàng đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi Quốc lộ 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ thửa 53,51, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi đến nhà ông Nghĩa, Khu 1 thửa 25, tờ bản đồ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào ông Long thửa 104C, thửa 148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà ông Hà Năm khu phố 4 thửa 47, tờ bản đồ số 2; từ thửa số 92-3 ngõ Lê Hiến Tông nhà ông Tâm đến thửa 88a nhà bà Dục, tờ bản đồ số 01
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi Công ty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên đến Ngã tư chợ (thửa 155-1, tờ bản đồ số 1, T165-3, tờ bản đồ số 2)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5, tờ bản đồ số 2) đến cổng Công an xã (T117, T132, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, tờ bản đồ số 1, T126-5, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ số 2) phố Lê Tân
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ đến (thửa 83-1, tờ bản đồ) số 2 phố Lê Tân
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Nhà bà Lộc xóm 3 thửa 748 tờ 33 đến bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 33
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Phố Lý Băng đến Nhà văn hoá khu 1; phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến thửa 94, thửa 96, tờ bản đồ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà văn hóa khu 4 đến ngã ba cống
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 134) đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 141)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ cầu Ngã Tư thôn Quyết Tâm đến nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138 tờ 61
3 dòng · VT1 tới 3.100.000 đ/m²
Từ cổng chào Đội 13 (thửa 65, tờ 137TĐ) đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 131)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông.
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ đường 514 đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ giáp mặt bằng đấu giá thôn 5 (thôn Bàn Thạch 5) đến mặt bằng Tái định cư thôn Bột Thượng
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bích Phương đến mặt bằng tái định thôn Thành Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Bột Thượng đến mặt bằng tái Định cư thôn Bích Phương
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ giáp mặt bằng tái định cư thôn Thành Sơn đến giáp Quốc lộ 47B
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 131) đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 131)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ giáp xã Thọ Long đến kênh Chi Giang 6
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 126) đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 126)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 139) đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 140)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Từ ngã tư trung tâm xã đến cầu Bích Phương
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân Thắng
3 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 25 đến nhà bà Châm thửa 228 tờ 26
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Hiền đến giáp địa phận xã Xuân Giang
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ nhà bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 32 đến nhà ông Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 32
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Minh thôn 2 đến bà Oanh thôn 2
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ nhà bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 137TĐ) đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 137TĐ)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà bà Vân Quý đến nhà bà Cúc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 132) đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 131)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Bộ đến nhà ông Lập
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Dân Thúy đến nhà ông Sinh Tâm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 35 đến thửa 282 35 tờ TĐ 35
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ 5
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Huynh xóm 9 thửa 222 tờ 42 đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 42
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (thửa 806, tờ số 133) đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 139)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 25 đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 25
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Ngọ đến nhà ông Đạo Ơn
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ nhà ông Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 47 đến ông Nông thôn 7 thửa 95 tờ 47
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Phú đến chị Lợi
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 128) đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 133)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Thuận đến nhà ông Hòa (đường ra Trạm Y tế xã)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Thực đến nhà ông Chiều
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm
5 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Từ nhà ông Tính thôn 5 đến ông thể thôn 4
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa khu phố 1 (khu 6 cũ) thửa 175, thửa 174, tờ bản đồ số 1 đường Trần Hoành đến hết đường Trần Hoành địa phận thị trấn Sao Vàng cũ
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn 5 đến ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 38; Từ SVĐ thôn 6 đến ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 43; từ Trạm điện thôn 7 đến ông Biên thôn 7 thửa 74 tờ 48; từ ngã ba bà Lâm thôn 7 thửa 335 tờ 20 đến ông Hà thôn 7 thửa 88 tờ 48; từ ông Vị thôn 7 thửa 345 tờ 43 đến ông Thực thôn 7 thửa 335 tờ 43; từ ông Long thôn 6 thửa 64 tờ 43 đến ông Thường thôn 9 thửa 7 tờ 36; từ ông Học thôn 11 đến chị Liên thôn 11; từ ông Lê Huy Vinh thôn 11 đến bà Phạm Thị Nhung thôn 11; từ ông Lê Duy Lược thôn 11 đến ông Trần Văn Tơ thôn 11; từ bà Mai Thị Nghìn thôn 12 đến nhà văn hóa thôn 12; từ bà Phạm Thị Xinh thôn 12 đến bà Lê Thị Sáu thôn 12; từ nhà bà Liên thôn 12 đến bà Võ thị vân Anh thôn 12; từ Ngã ba ông Đỗ Viết Nghĩa thôn 14 đến ông Vũ Ngọc Anh thôn 14
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ nhà văn hoá thôn Quyết Tâm thửa 138, tờ bản đồ số 51 đến thửa 139 tờ 62 bà Trịnh Thị Bình (thôn Tân Phúc)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Cường thôn thửa 432 tờ 37 đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 36
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Đích thửa 10 tờ 27 đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 27
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ ông Lực thửa 51, tờ bản đồ số 13 thôn Đăng Lâu đến thửa 23, tờ 62 nhà văn hoá thôn thôn Tân Phúc
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ông Thái (thửa 106 tờ 34) đến ông Toàn thôn 10 (thửa 119 tờ 34)
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ ông Vượng (thửa 315 tờ 33) đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 28); từ ông Nghĩa thôn 14 đến đoạn nối Quốc lộ 47 đi đường Hồ Chí Minh
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ thửa 195, tờ bản đồ số 60 ông Đào Văn Hợi, thôn Quyết Tâm đến giáp thửa 71, tờ bản đồ số 60 hộ ông Phường
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 19
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Tuyến đường nối Quốc lộ 47 với Quốc lộ 47C huyện Thọ Xuân
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Vị trí : Từ 127-3 đến thửa 127-10 và thửa đất 164-1 đến thửa đất số 164-17, tờ bản đồ số 26 (Bản đồ địa chính thị trấn Sao Vàng cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Sao Vàng

Giá đất cao nhất tại Xã Sao Vàng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Sao Vàng là 12.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.000.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Sao Vàng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Sao Vàng xếp thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Sao Vàng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Sao Vàng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Sao Vàng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.