Đơn giá đất tại Xã Sao Vàng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
673 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã tư Xuân Thắng cũ (nay là xã Sao Vàng) trong vòng bán kính 50 m | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng đến qua ngã tư chợ về phía xã Lam Sơn 100m đường Lê Hiến Tông (từ thửa số 157 ông Chương, 154 bà Tâm, tờ bản đồ số 2 đến thửa 93 tờ bản đồ số 1 ông Căn, thửa 145 ông Thanh, tờ bản đồ số 01) | Đất ở tại nông thôn | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Ngã ba vào đội Trần Hoành đến hết thôn 1, xã Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng đến thôn 4, xã Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng | Đất ở tại nông thôn | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Cách Công an xã (cũ) 100m đường Lê Thần Tông (thửa 140; thửa 68-1, tờ bản đồ số 02) đến (thửa 68-40, tờ bản đồ số 2; thửa số 13, tờ bản đồ số 3) đường Lê Thần Tông | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) | Đất ở tại nông thôn | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô có tuyến đường rộng 20,5m | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp Sông Nông Giang và Kênh Chi Giang 6 | Đất ở tại nông thôn | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô có tuyến đường rộng 17,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng khu dân cư, tái định cư cho đô thị Lam Sơn - Sao Vàng tại thôn Đá Dựng, xã Xuân Phú (cũ) (TDC:16 đến TDC:21; BT:01 đến BT:06; LK-C:21 đến LK-C:40) | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Các lô giáp tuyến đường từ xã Thọ Xuân đi khu Đô thị Lam Sơn Sao Vàng | Đất thương mại, dịch vụ | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m đến Trường cấp 2 Xuân Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Giáp thôn Xuân Tâm (thửa 244, thửa 249, tờ bản đồ số 5), đường Sao Vàng đến thửa 153a, thửa 156, tờ bản đồ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) đến cách ngã tư Xuân Thắng (cũ) (nay là xã Sao Vàng) 50 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông từ ông Trí (con ông Khâm), ông Dũng, đến ông Lý, bà Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.424.000 | — | — | — | — |
| Khu L04: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L05: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L06: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L07: Từ lô số 09-21; 24-35; Khu L10: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L11: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L14: Từ lô số 44-55; 58- 70; Khu L15: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70; Khu L16: Từ lô số 09- 21; 24-55; 58-70; Khu L17: Từ lô số 09-21; 24-55; 58-70 | Đất ở tại nông thôn | 3.210.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 38 đến nhà ông Khăm thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 47 đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 34 | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 37 đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 37 | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (thửa 269, Tờ 14) đến ông Khéo Bàn Lai (thửa 389, Tờ 14) | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba đường 506 đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ bản đồ 33) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Khoa (thửa đất số 551, tờ bản đồ 33) đến giáp đường Hồ Chí Minh) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 47 đến Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Cổng Công an xã (thửa 116, thửa 134, tờ bản đồ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (thửa 139a, thửa 111-7, tờ bản đồ số 02) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Nhà bà Tân xóm 1 đến nhà ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 26; Trạm y tế xã đến nhà ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 32; nhà ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 33 đến nhà ông Việt xóm 5 thửa 546 tờ 32; từ nhà ông Trọng xóm 10 thửa 76 tờ 34 đến nhà ông Lan xóm 10 thửa 704 tờ 33; Cổng chào xóm 13 đến giáp đường 514; từ nhà bà Thìn xóm 2 thửa 226 tờ 33 đến nhà ông Quy xóm 2 thửa 290 tờ 28 | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 14 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ bản đồ 86) đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ bản đồ 86) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.391.000 | — | — | — | — |
| Từ làng Chiền đến giáp Quốc lộ 47 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Các lô nằm trên tuyến đường rộng 25m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 2) (MBQH số 3481/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phân lô hạ tầng Xen cư thôn Tân Phúc xã Thọ Lâm (Vị trí 1) (MBQH số 3484/QĐ-UBND ngày 01/7/2024) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Bích Phương (thửa 65, tờ số 134) đến Nhà thờ Ngọc Lạp (thửa 530, tờ số 127) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tiễn đến nhà ông Kiệm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ bản đồ 86) đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ bản đồ 86) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ bản đồ 86) đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 99) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.956.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường các lô từ lô 01 đến lô 20 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 tờ số 25) đến nhà ông Hòe (thửa 35 tờ 26) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư trung tâm xã nhà Tâm Hiên đến nhà anh Thiên Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch mới xen cư Núi Bạt thôn 1 từ thửa 387, tờ bản đồ số 60 ông Phạm Đình Sáu đến thửa 187, tờ bản đồ số 55 hộ ông Lê Văn Luân | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ Sân Vận động thôn 7 đến ông Thức thôn 8 | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ địa phận Trường Tiểu học Thọ Lâm (Ông Cường thửa 205; Tờ 7) đến giáp xã Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Thọ Cường đến nhà anh Chung Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Triệu Sơn đến ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ bản đồ 99) đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ bản đồ 106) hộ ông thông. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Sáu (thửa 328, tờ 93) đến hộ bà Chuyển thôn Cửa Trát (thửa 543, tờ 94) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Sao Vàng, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 223 | 12.000.000 | 500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 223 | 3.668.000 | 65.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 222 | 4.076.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Sao Vàng đứng thứ 55 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Sao Vàng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
172 tuyến đường tại Xã Sao Vàng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .