Bảng giá đất Xã Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

151 dòng giá58 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Quan Sơn

151 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan SơnĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan SơnĐất ở tại nông thôn4.500.000
Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan SơnĐất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà LòĐất ở tại nông thôn2.800.000
Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông LòĐất ở tại nông thôn2.250.000
Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông LòĐất ở tại nông thôn2.250.000
Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông LòĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5Đất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường Đất ở tại nông thôn1.600.000
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16Đất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn cũ tính 2 bên đường vào đến hết tuyến (đường quy hoạch) Đất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5Đất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan SơnĐất ở tại nông thôn1.300.000
Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính 2 bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.223.000
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam LưĐất thương mại, dịch vụ1.080.000
Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà LòĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan SơnĐất ở tại nông thôn950.000
Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan SơnĐất ở tại nông thôn780.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam LưĐất ở tại nông thôn780.000
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5Đất ở tại nông thôn780.000
Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông LòĐất ở tại nông thôn780.000
Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông LòĐất ở tại nông thôn780.000
Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông LòĐất ở tại nông thôn780.000
Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ)Đất ở tại nông thôn780.000
Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) Đất thương mại, dịch vụ761.000
Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5Đất thương mại, dịch vụ761.000
Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp217.000
Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan SơnĐất thương mại, dịch vụ217.000
Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng).Đất thương mại, dịch vụ140.000
Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng).Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp140.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn Đất ở tại nông thôn3.300.000
Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ 34) khu 4 tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam LưĐất ở tại nông thôn2.700.000
Đoạn từ Ủy ban Dân số khu 5 tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò Đất ở tại nông thôn2.250.000
Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m Đất ở tại nông thôn2.250.000
Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ Đất ở tại nông thôn2.250.000
Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan SơnĐất thương mại, dịch vụ1.739.000
Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.565.000
Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.522.000
Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan SơnĐất thương mại, dịch vụ1.413.000
Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.369.000
Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính 2 bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.359.000
Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan SơnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.272.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn Đất thương mại, dịch vụ1.196.000
Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan SơnĐất thương mại, dịch vụ1.087.000
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà LòĐất thương mại, dịch vụ1.087.000
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam LưĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.080.000
Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ Đất thương mại, dịch vụ978.000

Mặt bằng giá đất Xã Quan Sơn

Giá VT1 cao nhất
6.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
380.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
151
dòng
Số tuyến đường
58
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Quan Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Quan Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp511.565.00039.000
Đất thương mại, dịch vụ481.739.00039.000
Đất ở tại nông thôn476.000.000110.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm135.00035.000
Đất trồng cây hằng năm135.00035.000
Đất nuôi trồng thủy sản130.00030.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Quan Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quan Sơn đứng thứ 101 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Quan Sơn

Mã bưu chính (zip code)
42019
Doanh nghiệp trên địa bàn
65 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quan Sơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Trung ThượngThị Trấn Sơn Lư

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Quan Sơn

38 tuyến đường tại Xã Quan Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư
3 dòng · VT1 tới 2.700.000 đ/m²
Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng).
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn nối từ Quốc lộ 217 (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính 2 bên đường ra đến bờ Sông Lò
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò
3 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Khạn tính hai bên đường vào đến hết đất bản Khạn
3 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 850.000 đ/m²
Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ đầu Khu Bìn tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam Lư
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16
3 dòng · VT1 tới 1.300.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ)
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ)
3 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò
3 dòng · VT1 tới 2.250.000 đ/m²
Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông Lò
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường đến hết đất Khu Păng
3 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ bản đồ 108) bản Máy đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ bản đồ 109) bản Mảy
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò
3 dòng · VT1 tới 780.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 16 đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua bản Máy tính hai bên đường vào đến hết đất bản Bàng
3 dòng · VT1 tới 260.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra 2 bên đường ra đến Sông Lò
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường
3 dòng · VT1 tới 650.000 đ/m²
Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò
3 dòng · VT1 tới 2.800.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc thị trấn Sơn Lư cũ
3 dòng · VT1 tới 380.000 đ/m²
Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc xã Trung Thượng cũ
3 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Quan Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Quan Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Quan Sơn là 6.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 380.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Quan Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Quan Sơn xếp thứ 101 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Quan Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Quan Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Quan Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.