| Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | Đất ở tại nông thôn | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác cũ thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5 | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Làng xã Tam Lư ra đến đường Quốc lộ 16 | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn cũ tính 2 bên đường vào đến hết tuyến (đường quy hoạch) | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Hà Văn Thực (thửa 57, tờ bản đồ 22) tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Phong (thửa 02, tờ bản đồ 22) khu 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính 2 bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.223.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Bách xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bách xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng). | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng). | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 140.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ 34) khu 4 tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | Đất ở tại nông thôn | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Ủy ban Dân số khu 5 tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ | Đất ở tại nông thôn | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu cứng xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm hạ thế Km 34 xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến cầu cứng xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Mầm non khu 1, xã Quan Sơn, tính 2 bên đường lên đến giáp đất khu Păng, xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.359.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất khu phố 5 tính hai bên đường lên đến trạm hạ thế km34 xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hết nhà bà Quyên (thửa 128, tờ bản đồ 34) đầu sân chợ xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.196.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Suối sún (km 38) Khu Păng xã Quan Sơn lê đến hết đất Khu Păng, xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trung tâm chính trị vào 100 m (một trăm mét) tính 2 bên đường đến hết đường quy hoạch xuống cầu Phà Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 1.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đầu cầu cứng tại Km 37 (thửa đất số 14, 15, tờ bản đồ 61) tính hai bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 978.000 | — | — | — | — |