Đơn giá đất tại Xã Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
151 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ từ giáp đất khu 1, thị trấn Sơn lư (cũ) tính hai bên đường lên đến Suối Sún (km38) khu Păng, thị trấn Sơn Lư cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 850.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu 4 tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Uỷ ban Dân số khu 5 tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Đỗ Đình Thành (thửa 350, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến qua hộ ông Hà Văn Hắng (thửa 284, tờ bản đồ 34) khu 1, thị trấn 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Lò Văn Thu (thửa 297, tờ 34) khu 1 tính hai bên đường đến trạm Y tế thị trấn (cũ) và đường đi lên đồi truyền hình huyện cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hiệu sách Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cây xăng xã Quan Sơn ra đến bờ kè sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hiển Thoát (thửa số 117, tờ bản đồ34) khu 4 tính hai bên đường ra đến bờ kè sông Lò xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Trọng (thửa 127, tờ 34) tính hai bên đường đến bờ kè sông Lò, các hộ thuộc xung quanh khu vực sân chợ xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 734.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Hộ ông Ngân Văn Hoà (thửa 24, tờ 22) khu 5 tính hai bên đường vào đến bãi rác (cũ) thị trấn Sơn Lư (nay là xã Quan Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiển (thửa 96, tờ bản đồ 28) khu 6(nay là khu 5) tính hai bên đường đến bãi bắn sau đến hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ bản đồ 28) khu 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 685.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 tại suối Ban giáp Trường Tiểu học và THCS Quan Sơn tính hai bên đường vào khu vực phía sau trường | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết đất bản Bôn xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 bến xe khách Quan Sơn đi vào đến cuối tuyến đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính 2 bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch) | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 543.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đi qua Trạm y tế xã Quan Sơn tính ra 2 bên đường ra đến Sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 16 đi theo Đường giao thông nội vùng xã Quan Sơn qua cầu cứng đến đất ông Nguyễn Văn Hải, khu phố Păng, (thuộc thửa số 4, tờ bản đồ số 59, bản đồ tỷ lệ 1/2000) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quộc lộ 217 tại Km 37 tính hai bên đường xuống đến bờ Sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường vào bãi bắn (cũ) tính 2 bên đường vào đến hết tuyến (Đường quy hoạch) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối Quốc lộ 217 tính hai bên đường vào đến hộ ông Vi Văn Nhinh (thửa 11, tờ bản đồ 02) khu 5 và các hộ sau bến xe xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 489.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hà Văn Dăng (thửa 15, tờ 61) tính 2 bên đường đến hết đất Khu Păng | Đất ở tại nông thôn | 420.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ Quốc lộ 217 (Thuộc UBND xã Trung Thượng cũ) tính hai bên đường vào đến hết đất bản Ngàm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên thuộc thị trấn Sơn Lư cũ | Đất ở tại nông thôn | 380.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối từ đường Trung thượng - Sơn Lư (thửa đất số 116 - tờ bản đồ số 42 dọc hai bên đường nội khu phố 2 ra đến thửa đất số 73, tờ bản đồ số 41 (hộ ông Lò Văn Bưng). | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu Khu Bìn tính 2 bên đường đến giáp đất xã Tam Lư | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Quan Sơn thuộc khu phố Păng tính 2 bên đường ra đến bờ Sông Lò | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng cũ tính hai bên đường ra đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ bản đồ 112) bản Ngàm vào đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ bản đồ 112) bản Ngàm xã Quan Sơn | Đất ở tại nông thôn | 330.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Vi Văn Thịnh (thửa 78, tờ bản đồ 41) khu 2 tính hai bên đường vào đến giáp đất bản Làng xã Tam Lư | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường nối từ hộ ông Lộc Văn Cuôn (thửa 140, tờ 28) tính 2 bên đường vào đến hộ ông Hà Văn Tuyến (thửa 05, 28) khu 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ Lê Khắc Tâm (thửa 155, tờ bản đồ số 41) khu 1 tính hai bên đường ra đến Sông Lò;(đoạn giáp thửa đất số 108, tờ bản đồ số 41, tính hai bên đường vào đến cổng trường PTDT nội trú, THCS, trường THPT Quan Sơn và đường rẽ ra đến bờ sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất khu Bon xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất Khu Hao xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 326.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Quan Sơn, tính hai bên đường lên đến hết bản Ngàm xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp phía sau và bên cạnh Trường PTTH Quan Sơn tính dọc hai bên đường và đường thẳng ra đến Sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba khu 2 đi Sơn Hà tính hai bên đường đi ra đến Sông Lò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất khu 5 tính 2 bên đường vào đến giáp đất xã Tam Lư (Đường Trung Thượng - Sơn Lư cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đầu đất Khu Hẹ xã Quan Sơn tính hai bên đường lên đến hết đất xã Quan Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 293.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Quan Sơn, giá VT2 bình quân bằng 78,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 21,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 51 | 1.565.000 | 39.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 48 | 1.739.000 | 39.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 47 | 6.000.000 | 110.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 35.000 | 35.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 30.000 | 30.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 5.000 | 5.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quan Sơn đứng thứ 101 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Quan Sơn gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
38 tuyến đường tại Xã Quan Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .