Đơn giá đất tại Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
847 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Thanh cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Rọc Âm tiểu khu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Minh Thanh (đoạn từ ông Kiên đi Chi nhánh điện) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đông Quốc lộ 10 đến bờ ao ông Cam (đường Nguyễn Thị Minh Khai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Tây nhà nghĩ Tuấn Phương đến mương tiêu ông Kỷ (phố Lưu Đô) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư đường thông lô 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Minh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Tài đến nhà bà Nhàn tiểu khu 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống quay đến cầu Yên Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khoá đến Bưu điện xã (xã Nga Thanh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.590.000 | — | — | — | — |
| Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh 524 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.506.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học. | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh 524 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.409.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ 10 (Nga Yên cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã đi xã Nga Văn: Đoạn từ Trưởng tiểu học Thị trấn II (Nga Mỹ cũ) đến đất ở ông Thang tiểu khu Nga Lộ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Tài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.369.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư mới (Phía nam Trường Tiểu học) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (xã Nga Thạch cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Làng nghề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Nam đường ông Kỷ đến đường núi sến đi Đình Xuân Đài (phố Lưu Đô) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư đông Quốc lộ 10 (đoạn từ giáp Thị trấn (cũ) đến kênh Sao Sa) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.272.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 524 đến lô đất LK 4:13 Khu dân cư Bái Hồ (áp kênh hoa tuệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ cô Tần thôn 2 đến kênh Sao Sa | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ ông Đô thôn 4 đến Ao Lạch | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường đất ngõ rộng >3m | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường trên 3m có kết cấu bê tông hoặc nhựa | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hóa Ba Đình đến nhà ông Dư (phố Đinh Chương Dương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (xã Nga Thủy cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.076.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nga Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 284 | 6.195.000 | 163.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 280 | 7.434.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 278 | 27.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Sơn đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
230 tuyến đường tại Xã Nga Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .