Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

847 dòng giá307 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Nga Sơn

847 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ)Đất ở tại nông thôn27.000.000
Đoạn từ quán Thanh Lài đến ngã năm Hạnh hết đất ở hộ ông Bình (xã Nga Mỹ cũ)Đất ở tại nông thôn20.000.000
Từ ngã tư đường vào phủ Quy Nhân đến cầu Hói ĐàoĐất ở tại nông thôn18.000.000
Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ Tỉnh lộ 527B đi Nga Hải cũĐất ở tại nông thôn13.000.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đến giáp xã Nga Hưng cũ Đất ở tại nông thôn10.280.000
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất ở ông Sự, ngã năm Hạnh đến đường mới Chi nhánh điệnĐất ở tại nông thôn10.280.000
Đường Lê Tất Đắc: Đoạn từ cầu Rờm đến đường Yên hạnhĐất ở tại nông thôn10.280.000
Từ Quốc lộ 10 đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ)Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ)Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ)Đất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến nhà ông CungĐất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn từ cống ông Thọ đến cầu Bệnh việnĐất ở tại nông thôn10.000.000
Đoạn đường từ lô TĐC - B:12 đến lô TĐC - C:01Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đường Từ Thức (đoạn từ kênh N1 đến đường Yên hạnh)Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ nhà ông Hoạt đến Chùa Kim QuyĐất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ nhà bà Bá đến nhà ông LươngĐất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà KhuyênĐất ở tại nông thôn9.000.000
Từ nhà ông Hiền xóm 4 đến đất ở hộ ông Lâm. Ngã năm Hạnh (xã Nga Mỹ cũ) Đất ở tại nông thôn9.000.000
Từ giáp Nga Nhân đến ông Sơn (xã Nga Bạch cũ)Đất ở tại nông thôn9.000.000
Đoạn đường từ lô TĐC - A:13 đến lô TĐC - A:01Đất ở tại nông thôn8.550.000
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến UBND thị trấnĐất ở tại nông thôn8.250.000
Đoạn đường từ lô TĐC - A:14 đến lô TĐC - A:26Đất ở tại nông thôn7.000.000
Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghềĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ cống quay đến cầu Yên HảiĐất ở tại nông thôn7.000.000
Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, đến hết nhà ông Vỹ thôn 2Đất ở tại nông thôn6.500.000
Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai)Đất ở tại nông thôn6.500.000
Đông Quốc lộ 10 đến bờ ao ông Cam (đường Nguyễn Thị Minh Khai) Đất ở tại nông thôn6.500.000
Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ)Đất thương mại, dịch vụ6.261.000
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông MỹĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ nhà bà Lan đến nhà bà Niên (ngõ 197 đường Mai An Tiêm) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị HoaĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ mương bà Chiêm đi hết trường Chu Văn An mớiĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ UBND thị trấn đến mương bà ChiêmĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm 4 (xã Nga Mỹ cũ)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng LongĐất thương mại, dịch vụ6.000.000
Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng Long (đường Đinh Công Tráng)Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Đoạn từ ông Tú đến Quốc lộ 10Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
Đường trong khu dân cư phía bắc trường THCSĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trong khu dân cư Đông chùa đống CaoĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga YênĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCSĐất ở tại nông thôn6.000.000
Đường lô 2 phía Tây Công sở xã Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đường Phạm Minh Thanh (đoạn từ ông Kiên đi Chi nhánh điện)Đất ở tại nông thôn6.000.000
Đông đường Chi nhánh điệnĐất ở tại nông thôn6.000.000
Khu dân cư phía Tây Hành chính thị trấn Nga Sơn cũĐất ở tại nông thôn6.000.000
Từ Nhà văn hóa Ba Đình đến nhà ông Dư (phố Đinh Chương Dương) Đất ở tại nông thôn6.000.000
Các tuyến đường giao thông chính trong khu dân cư Thành Đồng Đất ở tại nông thôn6.000.000

Mặt bằng giá đất Xã Nga Sơn

Giá VT1 cao nhất
27.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.625.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
847
dòng
Số tuyến đường
307
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Nga Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Nga Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2846.195.000163.000
Đất thương mại, dịch vụ2807.434.000196.000
Đất ở tại nông thôn27827.000.000500.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm145.00045.000
Đất trồng cây hằng năm145.00045.000
Đất nuôi trồng thủy sản140.00040.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Xã Nga Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Sơn đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Nga Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40506
Doanh nghiệp trên địa bàn
240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 3 — lương tối thiểu 4.140.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Thị trấn Nga SơnXã Nga HiệpXã Nga ThanhXã Nga YênXã Nga Thủy

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Nga Sơn

230 tuyến đường tại Xã Nga Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Bờ ao ông Cam đến giáp Nga Trung (đường Nguyễn Thị Minh Khai)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Các đường bê tông từ 5m trở lên
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Các đường đất ngõ rộng >3m
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường ngõ rộng >3m
10 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các đường ngõ xóm còn lại < 3m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Các đường trên 3m có kết cấu bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Các tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Các tuyến đường trong Khu dân cư
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư mới Bắc sông Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư phía nam chợ huyện
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 1
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu 3
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Chu Văn An (từ nhà ông Cường tiểu khu 1 đến Nhà văn hóa tiểu khu Nga Lộ 2)
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đạn từ nhà ông Hoa Thái đến giáp đất xã Nga Phượng
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn bà Láy đến cây xăng ông Thạch Tiểu khu 2
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô 1 đến lô 19
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô 20 đến lô 40
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô 41 đến lô 56
3 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô TĐC - A:13 đến lô TĐC - A:01
3 dòng · VT1 tới 8.550.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô TĐC - A:14 đến lô TĐC - A:26
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô TĐC - B:12 đến lô TĐC - C:01
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ lô TĐC - C:05 đến lô TĐC - C:11
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn qua ngã năm Hạnh (đất ở hộ ông Cam) đến hết đường phía Nam ao cá (xã Nga Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ Bưu điện đến ngã tư đường vào phủ Quy Nhân
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bản chợ Giún đến bắc nhà anh Tâm, đại lý xe máy (Nga Yên cũ)
3 dòng · VT1 tới 17.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bệnh viện đến nhà ông Cung
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Hưng Long đến Trạm bơm số 1 Nga Hưng cũ
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống Công an đến nhà ông Thuận (thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống ông Thọ đến cầu Bệnh viện
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ cống quay đến cầu Yên Hải
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ đất ở ông Hải đến Nhà nghỉ Đức Việt
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường (nhà bà Thắm Tấn thôn 5) đi nhà ông Sơn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường đi Chùa Kim Quy đến nhà ông thông (xã Nga Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Gấm thôn 2) đi cồn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Mai thôn 4) đi đê Ngự hàm 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà bà Trợ thôn 5) đi đê Ngự hàm 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Cao thôn 2) đi kênh Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Chiến thôn 5) đi nhà ông Chinh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Công thôn 6) đi đê Ngự hàm 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Hiệu thôn 6) đi nhà bà Hiên
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Huệ thôn 6) đi cồn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Huyến thôn 6) đi nhà ông Quảng
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Khoan thôn 2) đi cồn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Lâm thôn 4) đi cồn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Nga thôn 4) đi Nhà văn hoá thôn 4
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Sơn thôn 4) đi đê Ngự hàm 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thạch thôn 4) đi cồn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thắng thôn 3) đi qua Nhà văn hóa thôn 3 đến đường UBND xã đi Thị trấn Nga Sơn.cũ
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thi thôn 6) đi nhà ông Lưu
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thuyết thôn 4) đi đến nhà ông Thế
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Thủy thôn 4) đi đê Ngự hàm 1
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tịnh thôn 3) đi kênh Ngang nam
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Tùng thôn 1) đi kênh Ngang Nam
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Việt thôn 2) đi cồn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (nhà ông Việt thôn 5) đi cồn
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Bính thôn 2) đi kênh Ngang nam
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Lượng thôn 1) đi kênh Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 (ông Sơn thôn 2) đi đê Ngự hàm
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tỉnh 524 đi phủ Quy nhân
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường trục nam ông Lành (Sau chi nhánh điện) Phố Nguyễn Viết Toại
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào ao cá đến giáp đất Nga Trung (xã Nga Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào xóm Cần Thanh đến cầu Yên Hải (Nga Hải cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến nhà ông Thường (xã Nga Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến Tây Làng Nghề (đường Yên Hạnh)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Nga Trung đến hết nhà ông Đệ thôn 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ 10 (Nga Yên cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ kênh phía Nam đến cầu Thắm (xã Nga Thạch cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ Mậu Tài đến nhà Phúc Đoan
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ mương bà Chiêm đi hết trường Chu Văn An mới
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ mương nổi đến xí nghiệp ông Cường (đường Yên Hạnh)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba bà Lệnh đến giáp Nga Tân cũ
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba bà Việt đi chùa Kim Quy (Bến xe)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt đến giáp xã Nga Thủy (xã Nga Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba nhà bà Việt đến nhà ông Khoá (xã Nga Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nga Hưng đến hết nhà ông Phẩm thôn 2
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Làng nghề đến mương nổi (đường Yên Hạnh)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ Ngã tư xóm 6 đến giáp xã Nga Yên (Nga Trường cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà Khuyên
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nga Văn đến nhà ông Hiền xóm 4 (xã Nga Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Bá đến nhà ông Lương
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Nhi đến hết đất thị Trấn (đường Đinh Công Tráng)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Nhung đến nhà ông Mỹ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà bà Tuyết đến nhà ông Minh
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà máy nước đến hết đất Nga Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà nghỉ Đức Việt đến hết vườn Son (đường Lê Tất Đắc)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Hoạt đến Chùa Kim Quy
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Huấn đến đường đi chùa Kim Quy (thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Khoá đến Bưu điện xã (xã Nga Thanh cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà bà Láy (đường đi cầu Mới)
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Lư đến cống Công An (thị trấn cũ)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Phẩm thôn 2, đến hết nhà ông Vỹ thôn 2
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Phố đến ngã ba đường Lê Thị Hoa
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Thường đến nhà ông Bình (kênh Sao Sa) (xã Nga Trung cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Nhà văn hoá xóm 2 đến Nga Trung (đường Tố Hữu)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Bình xóm 1, đi UBND xã đến hết đất ông Chinh xóm 4 (đường Hà Văn Mao)
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Chiến đến Nhà máy nước
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hành xóm 2, đến hết xóm 1 ra Nga Thủy (Phố Hoàng Xung Phong)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Hảo xóm 6 đến Tiên Sơn (Phố Lê Chân)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tuấn xóm 8 lên Nghè Nhị (Đường La Viện)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ông Tú đến Quốc lộ 10
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đoạn từ phía Đông cống ông Thủy đến cồn Đông
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ phía Đông ông Chiến Hòa đi hết Trường THCS
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ phía Nam nhà anh Tâm đại lý xe máy đến nhà ông Lư thị trấn (Nga Yên)
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Đoạn từ quán Thanh Lài đến ngã năm Hạnh hết đất ở hộ ông Bình (xã Nga Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 10 Bưu điện đến Sân vận động huyện (đường Mai Anh Tuấn)
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến đường vào xóm Cần Thanh (Nga Yên cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 10 đến UBND thị trấn
3 dòng · VT1 tới 8.250.000 đ/m²
Đoạn từ Thái Hoà đến Nhà văn hoá xóm 3, Nga Hưng (đường Tố Hữu)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ thổ bà Thuận thôn 8 đến đê thôn 9
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đoạn từ thổ đất ông Phượng đến đường trục ông Lành thôn 1
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ thổ ông Tích đến giáp xã Nga Tân
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Đoạn từ thổ ông Xuân đến giáp thổ ông Tích thôn 1
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trạm bơm số 1 Nga Hưng đến Trạm bơm số 2 Nga Hưng cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến hết Nhà văn hoá xóm 1 (xã Nga Thủy cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ Tượng đài đến ông Như xóm 1 (Phố Hoàng Xung Phong)
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ UBND thị trấn đến mương bà Chiêm
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ Vườn son đến hết khu dân cư (đường Lê Tất Đắc)
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ xí nghiệp ông Cường đến giáp Nga Thanh (đường Yên Hạnh)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đông đường Chi nhánh điện
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường bắc sân vân động (đường Hoàng Bật Đạt)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Chu Văn An (đoạn từ Nhà văn hóa tiểu khu Nga lộ 2 đến nhà bà Đào giao đường bà Triệu)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường đê Ngự Hàm
3 dòng · VT1 tới 2.600.000 đ/m²
Đường đê Ngự Hàm 1: Từ nhà ông Hải - thôn Hưng Đạo (giáp Nga Thanh) đến Trang trại lợn công nghiệp ông Quyết - thôn Hoàng Long)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường đi cống T4: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Sáng sửa xe máy), đến đường đê Ngự Hàm 1
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường đi Làng nghề
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường đi thôn 10 cũ: Từ đường Tỉnh lộ 524 (nhà ông Yên, thôn Đô Lương), đến đường đê Ngự Hàm 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Hưng Long (Từ Hải Nam đến cầu Hưng Long)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường khu dân cư mới (Phía nam Trường Tiểu học)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường Khu dân cư mới Tiểu khu 2 (còn lại)
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường Lê Tất Đắc: Đoạn từ cầu Rờm đến đường Yên hạnh
3 dòng · VT1 tới 10.280.000 đ/m²
Đường Lê Thị Hoa: Đoạn từ nhà bà Khang đến nhà ông Song (hết đường Lê Thị Hoa)
3 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường lô 2 phía Tây Trường Trần Phú cũ
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Mai Lập Đôn: Đoạn từ nhà bà Cúc đến sau Kho bạc
3 dòng · VT1 tới 4.830.000 đ/m²
Đường Mậu Tài
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Đường mới Ao cơ khí tiểu khu Ba Đình (phố Đinh Chương Dương)
3 dòng · VT1 tới 4.830.000 đ/m²
Đường ngõ không nằm trong các vị trí trên
12 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đường nhánh trong khu dân cư bắc làng nghề
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường Phạm Bành: Đoạn từ trạm Bơm đông trường cấp 3 đến giáp xã Nga Yên
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường Phạm Minh Thanh (đoạn từ ông Kiên đi Chi nhánh điện)
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường phía Tây chợ
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất ở ông Sự, ngã năm Hạnh đến đường mới Chi nhánh điện
3 dòng · VT1 tới 10.280.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Bắc công sở xã Nga Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Bắc Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Bắc nhà máy nước
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Bắc Trường Mầm non xã Nga Yên cũ
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Bắc Trường THPT Ba Đình
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Đông chùa đống Cao
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư đồng Mắc xóm 8
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng
5 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Nam công sở xã Nga Yên
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư phía bắc trường THCS
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư trại cá
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề
3 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Đường trục nhánh các thôn rộng >3m
3 dòng · VT1 tới 750.000 đ/m²
Đường từ đê Nga Bạch đến cống Hoàng Long 1
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Hoà đến hết nhà ông Viết (thôn 7)
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 đến nhà bà Liêu xóm 2
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường từ phía đông trường THCS đến cống ông Thủy xóm 1
3 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đường Từ Thức (đoạn từ kênh N1 đến đường Yên hạnh)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Đường Từ Thức: Đoạn từ Cầu Hưng Long đến kênh N1
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Từ Thức kéo dài (Yên Ninh đi Tỉnh lộ 527B)
3 dòng · VT1 tới 14.000.000 đ/m²
Đường Từ Thức kéo dài đoạn từ Tỉnh lộ 527B đi Nga Hải cũ
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Đường Từ Thức tiểu khu 3 (đoạn từ Nhà máy nước đến đất ở ông Lợi tiêu khu 3)
3 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 524 đến cống Đồng Bèo
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 524 đến đường đi Cống 4 cửa
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đường từ Tỉnh lộ 524 đến lô đất LK 4:13 Khu dân cư Bái Hồ (áp kênh hoa tuệ)
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường từ UBND xã Nga Thanh đi Nga Tân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Khu dân cư Mỹ Hưng
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Khu dân cư phía nam trạm điện (Nga Mỹ cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Khu dân cư phía Tây Hành chính thị trấn Nga Sơn cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu dân cư Rọc Âm tiểu khu 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Khu dân cư Tây chùa Kim Quy lô 3
3 dòng · VT1 tới 4.600.000 đ/m²
Nam đường ông Kỷ đến đất ở ông Tựa Hồng tiểu khu Yên Hạnh 2 (phố Nguyễn Viết Toại)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Nam đường ông Kỷ đến đường núi sến đi Đình Xuân Đài (phố Lưu Đô)
3 dòng · VT1 tới 6.500.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Trạm bơm nước xã Nga Thanh đến đường tỉnh 524
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ bến Cảng đến Nghè Hậu
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Từ cầu Kênh đến cầu Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ cống đồng Bèo đến bà Vận
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Từ cổng làng đến ngã ba Nghè Hậu
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Từ Công ty Đài Việt đến cống Chùa Hà (xã Nga Bạch cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ giáp Nga Nhân đến ông Sơn (xã Nga Bạch cũ)
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Từ Gốc Gạo đến trại gà ông Hào
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ lô cốt đến Cổng làng Bạch Đông
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngã ba Nghè Hậu đến nhà Tươi Cường
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Từ ngã tư đường vào phủ Quy Nhân đến cầu Hói Đào
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Từ ngã tư thôn Bạch Hải đến ngã ba ông Cậy
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Từ ngã tư xóm 4 đến Trường Tiểu học Nga Trung cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Từ ngõ bà Đài đến ngõ ông Hiệp thôn 5
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ngõ bà Tâm đến ngõ ông Châu thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ cô Tần thôn 2 đến kênh Sao Sa
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngõ ông Dân đến Nhà văn hóa thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngõ ông Đô thôn 4 đến Ao Lạch
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngõ ông Dũng đến ngõ ông Cơ thôn 4
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngõ ông Hanh đến Ngõ ông Kền thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Hạnh đến Vườn Cửa Cổng thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Mong đến ngõ bà Hoa thôn 3
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Từ ngõ ông Phương đến ngõ ông Phụng thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Tân đến ngõ bà Dũng thôn 1
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Thiện thôn 2 đến kênh Sao Sa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Thường đến ngõ ông Đê (Kênh Sao Sa)
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ngõ ông Tung thôn 1 đến trang kênh 19
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Cậy đến giáp xã Nga Thủy cũ
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu 1
3 dòng · VT1 tới 4.500.000 đ/m²
Từ Nhà thờ họ Dương đến bến Cảng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng đến ông Lợi Hòa
3 dòng · VT1 tới 2.100.000 đ/m²
Từ Nhà văn hóa thôn Triệu Thành đến bà Oanh
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Nhà văn hoá xóm 1 đến giáp Nga Thanh (xã Nga Thủy cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ ông Bình đến Nhà thờ họ Dương
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Bình Quyết đến Bến Cảng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Lễ đến Ngọc Huê thôn Bạch Hùng
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ ông Lực Bình, Tia Sáng đến Nhà văn hóa thôn Bạch Thắng
3 dòng · VT1 tới 2.093.000 đ/m²
Từ ông Sinh đến Ngã tư thôn Bạch Hải
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ ông Sơn Oanh đến cổng làng thôn Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 10 đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Từ sau ông Tài đến trại gà bà Oanh
3 dòng · VT1 tới 1.800.000 đ/m²
Từ trang trại ông Hùng thôn 2 đến trang trại ông Tới Nga Bạch
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Từ Trường Tiểu học Nga Trung đến Nga Thủy
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Tuyến trục cồn từ phía bắc đường Trường Tiểu học đến đường vào Nghĩa địa thôn Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến trục cồn từ phía nam thôn Lê Lợi đến giáp trục đường Tỉnh lộ 524 thôn Hoàng Long
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Tuyến trục cồn từ thôn Lê Lợi đến trục đường bắc Trường Tiểu học.
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng Long
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Vị trí tiếp giáp đường sông Hưng Long (đường Đinh Công Tráng)
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Nga Sơn

Giá đất cao nhất tại Xã Nga Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Nga Sơn là 27.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 1.625.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Nga Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Nga Sơn xếp thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Nga Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Nga Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Nga Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 5 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.