Đơn giá đất tại Xã Nga Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
847 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ Quốc lộ 10 đến Công ty Đài Việt (xã Nga Bạch cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Mỹ Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 1 đến lô 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Mỹ Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư trại cá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã tư Trạm y tế xã đi Tỉnh lộ 527B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đường mới từ Trường Trung cấp nghề (cũ) đi ngã tư Trạm y tế xã Nga Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.761.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường trục nam ông Lành (Sau chi nhánh điện) Phố Nguyễn Viết Toại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư mới (Phía nam Trường Tiểu học) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đông đường Chi nhánh điện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nga Mỹ đến Tây Làng Nghề (đường Yên Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp thị trấn đến cống Quay Nga Yên cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.674.000 | — | — | — | — |
| Từ Công ty Đài Việt đến cống Chùa Hà (xã Nga Bạch cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Đất ở ông Lành tiểu khu Yên Hạnh 1 đến mương tiêu ông Kỷ tiểu khu Yên Hạnh 2 (phố Nguyễn Viết Toại) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Trung Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Thắng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà văn hoá xóm 1 đến giáp Nga Thanh (xã Nga Thủy cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Chu Văn An (từ nhà ông Cường tiểu khu 1 đến Nhà văn hóa tiểu khu Nga Lộ 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.663.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 20 đến lô 40 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga Văn đến giáp Gò Trưng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn qua mương bà Chiêm đến đường Mậu Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đường Mậu Tài | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến nhà ông Thạch tiểu khu 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường trong khu dân cư tiểu khu Hưng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà nghỉ Đức Việt đến hết vườn Son (đường Lê Tất Đắc) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ xí nghiệp ông Cường đến giáp Nga Thanh (đường Yên Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ mương nổi đến xí nghiệp ông Cường (đường Yên Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư Làng nghề đến mương nổi (đường Yên Hạnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đường mới Chi nhánh điện Nga Sơn đến giáp Nga Hưng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: Đoạn từ đất ở ông Sự, ngã năm Hạnh đến đường mới Chi nhánh điện | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào UBND xã (cũ) đến hết đất bà Tớ (đường Hà Văn Mao) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đường liên xã đi xã Nga Văn: Đoạn từ Trưởng tiểu học Thị trấn II (Nga Mỹ cũ) đến đất ở ông Thang tiểu khu Nga Lộ 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.643.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 10 đi ngã tư ông Chiến Hòa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Bành: Đoạn từ trạm Bơm đông trường cấp 3 đến giáp xã Nga Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nga Văn đến nhà bà Khuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đường mới Ao cơ khí tiểu khu Ba Đình (phố Đinh Chương Dương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Lập Đôn (đoạn từ Trung tâm DSKHH gia đình đến Nhà văn hóa tiểu khu Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đường Từ Thức tiểu khu 3 (đoạn từ Nhà máy nước đến đất ở ông Lợi tiêu khu 3) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đường Mai Lập Đôn: Đoạn từ nhà bà Cúc đến sau Kho bạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Lợi đến nhà bà Láy (đường đi cầu Mới) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.625.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Tỉnh lộ 524 đến lô đất LK 4:13 Khu dân cư Bái Hồ (áp kênh hoa tuệ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường nhánh trong KDC cư Bái Hồ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba hộ bà Việt đến giáp xã Nga Thủy (xã Nga Thanh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.571.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô 41 đến lô 56 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.560.000 | — | — | — | — |
| Nam đường ông Kỷ đến đường núi sến đi Đình Xuân Đài (phố Lưu Đô) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.526.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trong khu dân cư bắc làng nghề | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Nga Trường đến đường Quốc lộ 10 (Nga Yên cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.522.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lợi Hòa xóm 3 đến nhà bà Liêu xóm 2 | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ trang trại ông Hùng thôn 2 đến trang trại ông Tới Nga Bạch | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Nga Sơn, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 284 | 6.195.000 | 163.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 280 | 7.434.000 | 196.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 278 | 27.000.000 | 500.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Nga Sơn đứng thứ 12 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Nga Sơn gồm địa bàn của 5 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
230 tuyến đường tại Xã Nga Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .