| Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 (Từ thửa 271 tờ 14 đến thửa 51 tờ 13) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 587.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 522.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 522.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên; Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Tâm đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong; Đoạn từ nhà ông Lê Đăng Chung đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão đến hết đất nhà ông Quách Văn Do; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Chính Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến; Đoạn từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn đến hết đất nhà bà Lê Thị Dược | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Chu Văn Tài đến đất nhà bà Bùi Thị Nai, đến hết đất nhà ông Quách Văn Dị; Đoạn Từ đất nhà ông Tươi đến hết đất nhà ông Nghè; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Trung đến hết đất khu Thung thuyền | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất bà Trương Thị Thức đến đất nhà ông Kiều Văn Quy đi ra khu bãi rác nhà Nguyễn Hữu Khoa và từ nhà ông Quách Văn Năm đi vào nhà ông Mai Văn Hợp giáp chân Đập Cây mè; Đoạn từ đất nhà ông Quách Văn Tới đến hết đất nhà ông Đinh Văn Lan | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường từ giáp đất hộ ông Nguyễn Văn Hơn đến hết đất hộ ông Đoàn Công Bình (thôn Thanh Sơn) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm đến hết đất nhà bà Trần Thị Khen | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Khắc Hùng đi xung quanh khu đồi tròn đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thênh; Đoạn từ đất nhà bà Lê Thị Thủy đến hết đất nhà ông; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Khâm đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Nhâm Chân (Mua của bà Bùi Thị Thanh) | Đất ở tại nông thôn | 500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa 34 tờ 13 đến thửa 07 tờ 07) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa 388 tờ 22 đến thửa 264 tờ 14) | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa 34 tờ 13 đến thửa 07 tờ 07) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất nhà ông Chức thôn Thanh sơn đến đất nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) (Từ thửa 388 tờ 22 đến thửa 264 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khuê (phía Trường Mầm non) đến hết đất gia đình ông Chức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 456.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 450.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt đường rộng từ 2m đến dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Uyên đến nhà ông Thu | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thôn Bái Gạo 2 đoạn từ tượng đài xã đến ngã ba ông Thơ và đoạn từ ông Lâm đến hết đất ông Quế | Đất ở tại nông thôn | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba thôn Phú Nhuận (Đất gia đình ông Lê Văn Hợi) đến hết lô đất hộ ông Lê Văn Nam (giáp đương đi ra ao Ba Lòng) | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Khu (mua lại nhà bà Nương) đến hết đất nhà ông Hội thôn Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp tràn Cây Si đến đất hộ ông Niệt thôn Đồng Mọc | Đất thương mại, dịch vụ | 391.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thôn Tâm Tiến: Đoạn từ ngã ba Cổng chào qua ngã ba ông Thanh đi qua nhà văn hoá thôn qua ngã ba ông Bình vòng về ngã ba ông Thanh | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thôn Đồng Tiến: Đoạn từ cầu Đồng Tiến qua nhà văn hoá thôn đến ngã ba ông Lĩnh; đoạn qua ngã ba ông Chấn đến hết đất ông Trung; đoạn ngã ba Trạm bơm đi qua nhà ông Hoá đến ngã ba ông Lĩnh | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thôn Bái Gạo 1 đoạn từ ngã ba Anh Luận đi đập cây sú; đoạn từ ngã ba ông Bình đi hết đất ông Vận và đoạn từ ngã ba anh Hoà đến hết đất ông Bồi | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thôn Yên Thọ: Đoạn từ ngã ba ông Linh đi ngã ba Trường Mầm non | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến hết đất bà Thoa vòng qua ông Phương | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang | Đất ở tại nông thôn | 350.000 | — | — | — | — |