| Từ giáp nhà ông Niệt đến hết đất Mậu Lâm (giáp xã Phú Nhuận) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Bắc đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 đến giáp đất xã Mậu Lâm (Từ thửa 34 tờ 13 đến thửa 07 tờ 07) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hội thôn Phú Sơn đến hết đất xã Phú Nhuận (cũ) giáp đất thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống (cũ) (Từ thửa 94 tờ 44 đến thửa 282 tờ 70) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến | Đất ở tại nông thôn | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Như Hùng đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Việt; Đoạn từ đất nhà ông Vóc đến hết đất nhà ông Nguyễn Thọ Hải; Từ đất nhà bà Lê Thị Ngân đến hết đất nhà ông Nguyễn Đức Tình | Đất ở tại nông thôn | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp xã Phượng Nghi đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất hộ ông Lê Viết Chính đến hết đất hộ ông Nguyễn Văn Lụa (thôn Phú Phượng 2) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm đến đất hộ bà Hứa thôn Bái Gạo 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo; Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo; Từ đất nhà bà Nguyễn Thị Mai đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân; Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn Phú Phượng 2 Lê Văn Hân) đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na) | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Hương Sơn đến ngã ba ông Minh; Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi đến nhà ông Khoáng; Từ nhà ông Kiếm đến nhà ông Uyên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đức Ba giáp thôn Phú Quang đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh đến hết đất nhà bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng. Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn đến hết đất nhà ông Lê Văn Học. Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán. Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đất nhà ông Lâm (Bái Gạo 2) đến tràn Cây Si | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Vũ Đình Cầu đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung Khế đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải; Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Giác đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa 142 tờ 14 đến thửa 53 tờ 14) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 978.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà Trần văn Tân đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân; Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ NP1 lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 783.000 | — | — | — | — |
| Dọc hai bên tuyến đường từ giáp nhà ông Trúc đi Nhà văn hoá thôn Bái Gạo 2 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn đến nhà ông Tống Văn Lâm | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Nhuần đến nhà ông Đồng Văn Khang | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Lê Đức Tân | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Tống Thị Hồng đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội đến nhà ông Lê Văn Hoa | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Vẹn đến nhà ông Mai Đình Dân | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Dung đến Nhà văn hóa thôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất nhà ông Bùi Văn Bột đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường liên thôn: Đoạn từ ao ông Kiên thôn Đồng Nghiêm đến ngã ba nhà văn hoá thôn Đồng Vinh (cũ) nay là thôn Đồng Xuân | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Bình đến nhà ông Đồng thôn Đồng Mọc (Khu chợ chiều) | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đất giáp nhà ông Lương Minh Tâm (thôn Phú Phượng 2) đến Nhà văn hoá thôn Phú Phượng 1 (Từ thửa 271 tờ 14 đến thửa 51 tờ 13) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Trắng thôn Phú Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Tuyến (thôn Bái Gạo 2) đến giáp nhà anh Lâm (thôn Bái Gạo 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp ông Trọng đến Trường Tiểu học Mậu Lâm 1 thôn Đồng Yên | Đất thương mại, dịch vụ | 652.000 | — | — | — | — |