| Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm bơm Hòa Long đến chân đê (Nội Hà) | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Từ Lan đến Trạm bơm Hòa Long | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc đến đập Đún | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Diệu Thanh đến hộ ông Thắng | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Thì Điệp đến hộ ông Liên Vân | Đất ở tại nông thôn | 880.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 822.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 810.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) | Đất thương mại, dịch vụ | 783.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2) | Đất thương mại, dịch vụ | 717.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Định Hòa đến hộ ông Thọ (thôn 6) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 704.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Định Hòa đến giáp xã Định Công | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đường trục ra Quốc Lộ 45 | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Nội Hà | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Mai Trung | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Tổ Lai | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Xây Túc thôn Tố Lai đến hộ ông Sơn Đông thôn Phang thôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thung Thượng | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ chùa Thiên Phúc đến hộ ông Tiên thôn Phang thôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Phang thôn | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường vào khu vực Lò Vôi đến giáp xã Định Tiến | Đất ở tại nông thôn | 700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba chợ (cũ) (hộ ông Mười Hồng) đến ngã ba đường vào UBND xã | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua Xã Định Công (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết hộ ông Toản Can (Khang Nghệ) đến ngã ba đê Sông Mã (Khang Nghệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống tiêu giáp Trường cấp 2 đến hết hộ ông Đức Phương (thôn Khang Nghệ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) đến cống tiêu giáp Trường cấp 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn xã Định Thành đến ngã tư hộ ông Vịnh (thôn 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết hộ ông Sơn (thôn 9) đến giáp xã Định Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng 2 | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong thôn Thung thôn | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư mới thôn Thung thôn | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Ngọc Tình thôn Thung thôn đến đập thôn Mai Trung | Đất ở tại nông thôn | 650.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 646.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Quan Yên | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục thôn Cẩm Chướng 1 | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Hải Quật | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Tường Vân | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục làng Bái Ân | Đất ở tại nông thôn | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua xã Định Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 571.000 | — | — | — | — |