Đơn giá đất tại Xã Định Hòa, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
310 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn đường từ Tỉnh lộ 516c đến ngã ba hộ ông Vinh thôn Bái Ân 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ hô ông Đông đến Gốc trôi thôn Bái Ân 2 | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường trục chính mặt đường 10,5m (Lô LK1:01-LK1:13; LK1:14- LK1:23) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường chính của các thôn | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường trục xung quanh Chợ (Vị trí 2) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ MBQH Trước Đình đến Thị trấn Quán Lào | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Hoàn (Phê), thôn Kênh Khê đến giáp MBQH Cầu Bản | Đất thương mại, dịch vụ | 2.446.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Hợp đến Cầu Si | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.348.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 đến ngã ba cống Tân Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba đường bê tông sau làng đến giáp xã Định Thành (phía Nam đường) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất ở tại nông thôn | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Các lô 01-15 bám trục đường chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ bà Hoa Hạnh đến cổng đường vào làng Tân Sen | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp xã Thiệu Long huyện Thiệu Hoá đến hộ bà Hoa Hạnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.054.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Cây xăng Quốc lộ 45 đến ngã ba cống Tân Bình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.025.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Bài Thai (Ấp trú + Tân Sen) | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường gom mặt đường 5,5m song song với đường 516C (Lô LK1:01- LK1:10) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nối Tỉnh lộ 516 B (từ thôn Công Bình) đến giáp xã Định Hòa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.950.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 33-36) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 8m (Lô 17-32; 37-47) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Cầu Bản, Kênh Khê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí đến hết thôn Đắc Trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.575.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết ông Thắm (thôn 7) đến hết hộ ông Sơn (thôn 9) | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Cồn Đu, Đắc trí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua Xã Định Thành (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua Xã Định Bình (cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 7,5m (Lô LK:21; LK:22) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Tuyến đường nội bộ 5,5m (Lô LK:01-LK:20) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến hết MBQH 1297 vị trí 1 thôn Đắc trí | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã ba cống Tân Bình đến giáp xã Định Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua Xã Định Hòa (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trạm y tế đến ngã ba đường bê tông sau làng (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế thôn Thung thôn, xã Định Hòa, Đến đường 516C mới | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đi qua xã Định Bình | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hộ ông Hiển đến Trạm y tế xã (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường rẽ vào Trường cấp 1,2 đến đường rẽ vào Trạm y tế (phía Nam đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trạm y tế xã đến hộ ông Dũng Vân (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngã tư hộ ông Dũng Vân đến đường vào khu vực Lò Vôi | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục chính trước mặt Chợ (Vị trí 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ hết ông Thọ (thôn 6) đến ông Thắm (thôn 7) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
| Từ cây xăng xã Định Hoà đến đường rẽ vào trường cấp 1,2 (phía Nam đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 900.000 | — | — | — | — |
Tại Xã Định Hòa, giá VT2 bình quân bằng 81,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 18,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 103 | 18.000.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 102 | 5.217.000 | 127.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 100 | 4.695.000 | 114.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 45.000 | 45.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 40.000 | 40.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Định Hòa đứng thứ 30 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Định Hòa gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
96 tuyến đường tại Xã Định Hòa có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .