| Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm | Đất ở tại nông thôn | 2.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm Vân | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10) | Đất thương mại, dịch vụ | 400.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất ở tại nông thôn | 300.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 150.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 80.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 72.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10) | Đất ở tại nông thôn | 2.390.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm Vân | Đất ở tại nông thôn | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.304.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.250.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22) | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm Tân | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.125.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long | Đất ở tại nông thôn | 893.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 848.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc) | Đất ở tại nông thôn | 800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 750.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 675.000 | — | — | — | — |