Bảng giá đất Xã Cẩm Tân, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Xã Cẩm Tân, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

188 dòng giá60 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Cẩm Tân

188 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Cẩm Tân, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng TrạmĐất ở tại nông thôn2.500.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm VânĐất thương mại, dịch vụ800.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10)Đất thương mại, dịch vụ400.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Từ Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long TiếnĐất ở tại nông thôn300.000
“Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5mĐất ở tại nông thôn300.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5mĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5mĐất thương mại, dịch vụ160.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3mĐất ở tại nông thôn150.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ140.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp120.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3mĐất thương mại, dịch vụ80.000
Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp72.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) Đất ở tại nông thôn3.000.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10)Đất ở tại nông thôn2.390.000
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm VânĐất ở tại nông thôn2.000.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân Đất ở tại nông thôn1.700.000
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm LongĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm TânĐất ở tại nông thôn1.500.000
Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) Đất thương mại, dịch vụ1.304.000
Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng TrạmĐất thương mại, dịch vụ1.250.000
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22)Đất ở tại nông thôn1.200.000
Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm TânĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng ThịnhĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm TânĐất ở tại nông thôn1.200.000
Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng TrạmĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.125.000
Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng VĩnhĐất ở tại nông thôn1.000.000
Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm LongĐất ở tại nông thôn893.000
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân Đất thương mại, dịch vụ848.000
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái LongĐất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc)Đất ở tại nông thôn800.000
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm TânĐất thương mại, dịch vụ750.000
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm TânĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp675.000

Mặt bằng giá đất Xã Cẩm Tân

Giá VT1 cao nhất
3.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
200.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
5.000
đồng/m²
Số dòng giá
188
dòng
Số tuyến đường
60
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Xã Cẩm Tân, giá VT2 bình quân bằng 80,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Cẩm Tân (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại nông thôn633.000.000150.000
Đất thương mại, dịch vụ601.304.00060.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp601.125.00060.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây hằng năm140.00040.000
Đất trồng cây lâu năm140.00040.000
Đất nuôi trồng thủy sản135.00035.000
Đất rừng sản xuất15.0005.000

Xã Cẩm Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Cẩm Tân đứng thứ 120 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Xã Cẩm Tân

Mã bưu chính (zip code)
41323
Doanh nghiệp trên địa bàn
51 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 4 — lương tối thiểu 3.700.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Cẩm Tân gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Cẩm LongXã Cẩm Phú

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Cẩm Tân

54 tuyến đường tại Xã Cẩm Tân có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Đoạn đường thuộc MBQH KDC Bai Đang (Từ lô LK-01 đến lô LK- 10)
3 dòng · VT1 tới 2.390.000 đ/m²
Đoạn đường thuộc MBQH KDC Tiến Long (Từ lô LK-A:01 đến lô LK-A:20; Từ lô LK-B:01 đến lô LK-B:22)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn ranh giới giáp xã Cẩm Thủy đến Trường Mầm non Cẩm Long
3 dòng · VT1 tới 893.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến giáp MBQH Điểm dân cư thôn Đồng Trạm
3 dòng · VT1 tới 2.500.000 đ/m²
Đoạn tiếp theo đến ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bai mới, thôn Thái Long đến đầu cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc)
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Giáp cây xăng) đến giáp đất ông Sơn Hà (thôn Phúc Tân)
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng xã Cẩm Tân
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp Quốc lộ 217 đến đầu cầu cứng Cẩm Vân
3 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
Đoạn từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi ngã ba ông Phan tính cả thửa 39, tờ 28 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2.
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ ngã tư Sân Bóng đi đến nhà ông Kỳ Dung (thôn Phúc Tân)
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến giáp xã Cẩm Phú Đoạn từ nhà ông Sơn Hà thôn Phúc Tân đi đến Dốc Con thôn Hoàng Vĩnh
3 dòng · VT1 tới 1.000.000 đ/m²
Đoạn từ Quốc lộ 217 đến hết chợ Cẩm Tân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ từ 3m -5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ dưới 3m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m
7 dòng · VT1 tới 200.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m
7 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m
8 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Đường lô trong MBQH Điểm dân cư sau Trường Tiểu học thôn Tiến Long, xã Cẩm Tân
3 dòng · VT1 tới 1.200.000 đ/m²
Đường Tân - Phú - Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú - Long thôn Hoàng Thịnh
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên)
3 dòng · VT1 tới 400.000 đ/m²
Từ Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
“Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành)
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
“Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m
3 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
“Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m
3 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Cẩm Tân

Giá đất cao nhất tại Xã Cẩm Tân là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Cẩm Tân là 3.000.000 đồng/m², thấp nhất 5.000 đồng/m², trung vị 200.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Cẩm Tân đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Xã Cẩm Tân xếp thứ 120 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Cẩm Tân theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Cẩm Tân được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Cẩm Tân hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.