| “Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành) | Đất thương mại, dịch vụ | 209.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới, thôn Thái Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 209.000 | — | — | — | — |
| “Đoạn tiếp theo đi hết thửa đất nhà ông Trương Giang Long” (Giáp Thạch Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 209.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đoạn tiếp theo tính từ ngã ba Sân bóng (cũ) trường THPT Cẩm Thủy 2 đến hết đất khu dân cư thôn Phúc Tân (hướng ra Quốc lộ 217) | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú - Long thôn Hoàng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Các đường, đoạn đường nằm trong các thôn Minh Long, Tân Long, Phi Long, Vân Ngọc, Long Tiến, Cao Long | Đất ở tại nông thôn | 200.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ | 160.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 157.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cầu Bai Phiên thôn Hoàng Thịnh đến giáp đường Tỉnh lộ 523C (Trường Tiểu học Cẩm Long, thôn Vân Ngọc) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Từ chân Dốc con thôn Phúc Tân đến giáp đường Phú - Long thôn Hoàng Thịnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 150.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân - Phú - Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu) | Đất thương mại, dịch vụ | 143.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân - Phú - Long, Đoạn Ngã tư Trường Tiểu học Cẩm Long đến ngã ba thôn Long Tiến (Ông Lưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 143.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc (giữ nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến ngã tư đường rẽ đi xã Cẩm Phú có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 217 thôn Eo Lê đến Tỉnh lộ 523c thôn Long Tiến | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đi hết xã Cẩm Long có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai mới đến đầu cầu Bai Phiên thông Hoàng Thịnh có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn từ giáp huyện Vĩnh Lộc đến giáp ngã ba cây xăng Cẩm Tân có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ cầu Bai Phiên đến thôn Vân Ngọc có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (công trào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung) | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ trên 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 120.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường trên 5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (khu quy hoạch Đồng Đậu) đi đến giáp Cống Tây (thôn Do Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (công trào thôn Do Trung) đến hết đất Hồ ông Vân (thôn Do Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Quốc lộ 217 (Công ty may) đến giáp đất Trạm biến thế thôn Do Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 108.000 | — | — | — | — |
| Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến giáp đất nhà ông Long Bích (thôn Do Thượng) có mặt cắt ngõ dưới 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 105.000 | — | — | — | — |
| “Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn Từ giáp đường Quốc lộ 217 (gần bãi tập kết cát Thắng Hiền) đến cầu Bai mới thôn Thái Long có mặt cắt ngõ từ 3m - 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường, đoạn đường, ngõ, ngách trong các thôn có chiều rộng mặt đường từ 3-5m | Đất thương mại, dịch vụ | 100.000 | — | — | — | — |