Bảng giá đất Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

602 dòng giá406 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Trúc Lâm

602 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Trúc Lâm, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
XÃ TÙNG LÂM CŨ | Đường Hồ Tùng Mậu: Từ giáp đường Sắt 1A đến nhà ông Như Đất ở tại đô thị3.600.000
MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án khu công nghiệp Đồng Vàng | Đoạn từ lô số LK-07:07 đến lô số LK-11:08, từ lô số LK- 14:04 đến lô số LK-12:04 (tuyến số 3); đoạn từ lô số LK- 02:01 đến lô số LK-03:07, từ lô số LK-04:01 đến lô số LK- 04:16, từ lô số LK- 10:01 đến lô số LK-11:05, từ LK-09:10 đến lô số LK-08:01, từ lô số LK-05:09 đến lô số LK- 05:01, từ lô số LK-01:12 đến lô số LK-01:22 (tuyến số 6); đoạn từ lô số LK-02:07 đến lô số LK- 03:06 (tuyến số 7); đoạn từ lô số LK- 05:18 đến lô số LK-05:10, từ lô số LK-08:18 đến lô LK- 09:11, từ lô số LK-07:07 đến lô số LK-06:01 (tuyến số 5); đoạn từ lô số LK-01:01 đến lô số LK- 01:11 (tuyến số 4) Đất ở tại đô thị3.600.000
MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án khu công nghiệp Đồng Vàng | Đoạn từ lô số LK-12:04 đến lô số LK-11:09 Đất ở tại đô thị3.600.000
MBQH khu TĐC phường Trúc Lâm phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đoạn từ lô LK01:04 đến LK01:06, từ lô LK02:08 đến lô LK02:14, từ lô LK03:07 đến lô LK03:12, từ lô LK04:07 đến lô LK04:12, đoạn từ lô LK05:01 đến lô LK05:09 Đất ở tại đô thị3.600.000
Đường Bà Triệu: Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Ban quản lý KKT Nghi Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Đoạn từ Lô LK13 - 8 đến Lô LK12 - 2 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đoạn từ Lô LK6 - 17 đến Lô LK2 - 20 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đoạn từ Lô LK4 - 12 đến Lô LK6 - 18 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
MBQH khu TĐC xã Phú Lâm phục vụ dự án khu công nghiệp Đồng Vàng | Đoạn từ lô số LK-04:06 đến lô số LK-04:11, từ lô số LK- 10:13 đến lô số LK-11:10 (tuyến số 13) Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Lan Trà | Từ Quốc lộ 1A đến hộ bà Lê Thị Niềm Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Sơn Trà | Từ giáp Quốc lộ 1A đến hộ ông Lê Văn Rõ Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Nguyễn Văn Viễn Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ Quốc lộ 1A đến hộ ông Hà Hữu Trinh Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng tín đến đường Bà Triệu (nhánh phía Tây) Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng tín đến đường Bà Triệu (nhánh phía Đông) Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ đường Bà Triệu đến Nhà văn hóa Tổ dân phố Giảng Tín Đất ở tại đô thị3.200.000
MBQH khu TĐC phường Trúc Lâm phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam | Đoạn từ lô LK05:10 đến lô LK05:19 Đất ở tại đô thị3.200.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ đường Bà Triệu đến hộ ông Hoàng Ngọc Tuấn Đất ở tại đô thị3.200.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Khuyến đến nhà bà Nguyễn Thị Hà Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Tổ dân phố Hợp Nhất | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành (bên nhà ông Thịnh Lý), đến giáp Đường 2B (ngã ba đường vào nhà Thầy Thanh) Đất ở tại đô thị3.000.000
Tổ dân phố Khoa Trường | Đường tuyến N2 đường trục chính phía Tây (KKT Nghi Sơn) Đất ở tại đô thị3.000.000
Trần Quang Khải Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
Đoạn từ Lô LK12 - 16 đến Lô LK8 - 16 Đất thương mại, dịch vụ2.935.000
MBQH khu TĐC xã Phú Sơn phục vụ dự án đường cao tốc Bắc Nam | Đoạn từ lô số DC-01 đến lô số DC-17 Đất ở tại đô thị2.800.000
MBQH khu TĐC xã Tùng Lâm cũ phục vụ dự án KCN Đồng Vàng | Đoạn từ lô số TĐC-E12 đến lô số TĐC-E01, từ lô số TĐC- B12 đến lô số TĐC-B01; từ lô số TĐC-A40 đến lô số TĐC- A.01; Đất ở tại đô thị2.800.000
Đường liên tổ dân phố | Từ UBND xã Tùng lâm cũ đến giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành Đất ở tại đô thị2.800.000
Tổ dân phố Khoa Trường | Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp ông Quang Dần Đất ở tại đô thị2.800.000
Đoạn từ Lô LK13 - 8 đến Lô LK12 - 2 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đoạn từ Lô LK6 - 17 đến Lô LK2 - 20 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Đoạn từ Lô LK4 - 12 đến Lô LK6 - 18 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.717.000
Từ hộ ông Đới Xuân Thủy đến đường Bà Triệu Đất thương mại, dịch vụ2.700.000
Trần Quang Khải Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.641.000
Từ nhà ông Đỗ Văn Khuyến đến nhà bà Nguyễn Thị Hà Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2.609.000
Tổ dân phố Khoa Trường | Thôn Trường Sơn 2: Từ giáp ông Hùng (Quyển) đến giáp ông Bích Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Lương Bình | Từ giáp đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến giáp ông Tân Đất ở tại đô thị2.600.000
MBQH khu TĐC xã Tùng Lâm cũ phục vụ dự án KCN Đồng Vàng | Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Hoàng Bá Thành đến hộ ông Nguyễn Văn Biểu Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Hữu Lộc | Từ hộ ông Lê Văn Tân đến hộ bà Hoàng Thị Mạu Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Hữu Lộc | Từ hộ ông Lê Đình Hải đến hộ ông Lê Văn Ngọc Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Hữu Lộc | Từ ngã ba hộ ông Lê Quang Sáng đến đập khe Sanh Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ hộ ông Nguyễn Văn Đông đến giáp đường đi Tổ dân phố Lan Trà Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ ông Lê Hữu Được đến hộ ông Lê Lường Công Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Đại Thuỷ | Từ hộ bà Nguyễn Thị Hới đến hộ bà Hoàng Thị Lanh Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Sơn Trà | Từ hộ ông Lê Văn Rõ đến đập khe Sanh Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Khoa Trường | Từ giáp bà Vũ đến giáp bà Hương Đất ở tại đô thị2.600.000
Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Ngọc đến giáp ông Rạng Đất ở tại đô thị2.600.000
Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Huy đến giáp ông Đại Đất ở tại đô thị2.600.000
Đường liên tổ dân phố | Từ giáp ông Hải đến giáp ông Toàn Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Lan Trà | Từ Nhà văn hóa Tổ dân phố Lan Trà đến hộ bà Nguyễn Thị Phúc Đất ở tại đô thị2.600.000
Tổ dân phố Giảng Tín | Từ Đường Bà Triệu đến hộ ông Phạm Xuân Hóa Đất ở tại đô thị2.600.000

Mặt bằng giá đất Phường Trúc Lâm

Giá VT1 cao nhất
8.500.000
đồng/m²
Trung vị VT1
1.278.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
602
dòng
Số tuyến đường
406
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Trúc Lâm, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Trúc Lâm (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2144.250.000360.000
Đất ở tại đô thị1928.500.0001.800.000
Đất thương mại, dịch vụ1915.100.000480.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Trúc Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Trúc Lâm đứng thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Trúc Lâm

Mã bưu chính (zip code)
42730
Doanh nghiệp trên địa bàn
95 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Trúc Lâm gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Phú SơnXã Phú LâmXã Tùng Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Trúc Lâm

2 tuyến đường tại Phường Trúc Lâm có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Trúc Lâm

Giá đất cao nhất tại Phường Trúc Lâm là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Trúc Lâm là 8.500.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 1.278.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Trúc Lâm đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Trúc Lâm xếp thứ 78 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Trúc Lâm theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Trúc Lâm được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Trúc Lâm hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.