Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

850 dòng giá572 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Quảng Phú

850 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ còn lại phố Thành Yên | Các đường nội MBQH 9933, 9966 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Đồng Khoai: | Từ đường tránh đến đường Thanh Chương Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Ngọc Mai: | Từ nhà bà Tân đến đường CSEDP Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 204 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Chương Dương | Đường nội bộ MBQH 1808 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Chương Dương | Đương Phạm Ngũ Lão (từ Trường dân tộc nội trú đến hết địa phận Quảng Hưng) Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ Ngõ 44 Nhân Phong đến đường 192 Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ giáp phường Quảng Thành đến đầu Đường tránh (Quốc lộ 1A) Đất ở tại đô thị10.000.000
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Từ đường Lê Lợi đến giáp phường Đông Sơn Đất ở tại đô thị10.000.000
PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ | Từ đường Quốc lộ 47 đến Đại lộ Nam Sông Mã Đất ở tại đô thị10.000.000
Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm - Đường CSEDP Đất thương mại, dịch vụ9.540.000
PHƯỜNG QUẢNG THÀNH CŨ | Từ Đại lộ Võ Nguyên Giáp đến đường Chi Lăng Đất ở tại đô thị9.500.000
Đường Đồng Cuốn: | Từ Quốc lộ 47 đến nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long Đất ở tại đô thị9.500.000
Đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn (Đại lộ Võ Nguyên Giáp) | Đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng Đông (Quảng Đông) Đất ở tại đô thị8.500.000
Đường Đồng Cuốn: | Từ nhà Vĩnh Nghĩa phố Thành Long đến đường Đồng Khoai Đất ở tại đô thị8.500.000
Vị trí số 04 | Đường Voi đi Sầm Sơn Đất ở tại đô thị8.500.000
PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ ngã ba hàng phố Đông Quang đến giáp Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đất ở tại đô thị8.500.000
Đường Âu cơ kéo dài (đường đôi)Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường Âu Cơ Đất thương mại, dịch vụ8.400.000
Đường Đông Sơn 7 (rộng 45m) Đất thương mại, dịch vụ8.329.000
PHƯỜNG QUẢNG TÂM CŨ | Đoạn đường từ Quốc lộ 47 đi đại lộ Nam Sông Mã Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH số 31 (đường nội bộ) | Đường nội bộ MBQH 8179 Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH số 11261 (điều chỉnh từ MB04) | BS: MBQH số 47: Đường nội bộ MB Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH số 3847: | Đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH số 7258 (KDC Đình Cường) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị8.000.000
PHƯỜNG QUẢNG ĐÔNG CŨ | Từ đại lộ Võ Nguyên Giáp đến giáp xã Quảng Định Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH số 6193: | Đường nội bộ lòng đường 15m Đất ở tại đô thị8.000.000
PHƯỜNG QUẢNG CÁT CŨ | Từ cổng Trường cấp 2 Quảng Cát đến hết địa phận xã Quảng Cát Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Chi Lăng: | Từ Cầu Chui đường tránh đến Quốc lộ 1A Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Đồng Khoai: | Từ đường Ngọc Mai đến hết nhà ông Đại Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Hàm Tử (Trần Bình Trọng): | Đường Lê Niệm: Từ đường Bạch Đằng đến phố 3 Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Lê Niệm: | Đường đê nhà Lê cũ: Từ đường Lê Lợi đến hết MBQH 123 Đất ở tại đô thị8.000.000
PHƯỜNG QUẢNG HƯNG CŨ | Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến Cảng Đất ở tại đô thị8.000.000
Tuyến đường N1: Đoạn từ trường Liên cấp Newton đến đường Trịnh Kiểm - Đường CSEDP Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.950.000
Đường quy hoạch rộng 24m (lô giáp vị trí cây xanh) Đất thương mại, dịch vụ7.721.000
Từ Quốc lộ 47 vào UBND xã, đi thôn Quang Trung đến kênh chính trạm bơm | Đường nội bộ MBQH 1199 Đất ở tại đô thị7.509.000
Đường Đại lộ Nam Sông Mã | Từ đường 192 đến hết địa phận phường Quảng Phú Đất ở tại đô thị7.500.000
Ngõ còn lại các phố Thành Mai | Đường trục phía Tây - Đông phố Thành Mai Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Ngọc Mai: | Từ Trần Văn Ơn (Đông Vệ) đến đường Chi Lăng Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 47 (MBQH 1568) Đất ở tại đô thị7.385.000
MBQH số 3849: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (vỉa hè 4-5m) Đất ở tại đô thị7.163.000
Đường quy hoạch rộng 24m Đất thương mại, dịch vụ7.019.000
Đường Lê Niệm: | Các đường ngang, dọc thuộc các mặt bằng 154 Đất ở tại đô thị7.000.000
Vị trí số 04: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Tân Trọng: Phía Bắc Đại lộ Võ Nguyên Giáp Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Long Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Công Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Tráng Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đồng Khoai: | Các trục đường Thành Mai Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đồng Khoai: | Từ đường Thanh Chương đến nhà ông Chinh Đâu Đất ở tại đô thị7.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Quảng Phú

Giá VT1 cao nhất
36.031.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
850
dòng
Số tuyến đường
572
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Quảng Phú, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Quảng Phú (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2869.540.000380.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp2807.950.000342.000
Đất ở tại đô thị27936.031.0002.000.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Quảng Phú đứng thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Quảng Phú

Mã bưu chính (zip code)
40140
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.240 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Quảng Phú gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Quảng HưngPhường Quảng ThànhPhường Quảng ThịnhPhường Quảng ĐôngPhường Quảng CátPhường Quảng Tâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Quảng Phú

9 tuyến đường tại Phường Quảng Phú có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Quảng Phú

Giá đất cao nhất tại Phường Quảng Phú là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Quảng Phú là 36.031.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 2.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Quảng Phú đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Quảng Phú xếp thứ 5 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Quảng Phú theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Quảng Phú được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Quảng Phú hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 6 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.