Đơn giá đất tại Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường liên khu phố | Các đường còn lại trong MBQH 118, MBQH TĐC Thôn 2, Thôn 3 | Đất ở tại đô thị | 4.719.000 | — | — | — | — |
| Đường liên khu phố | Đường quy hoạch nội bộ trong MBQH tái định cư Đồng Hạnh | Đất ở tại đô thị | 4.719.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Đồng Hạnh (theo Quyết định số 2713/QĐ-UBND ngày 28/6/2018; Quyết định số 2810/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 và Quyết định số 126/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô TĐC còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường ven Sông Rào) | Đất ở tại đô thị | 4.719.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đoạn từ thôn 1 Quảng Giao (giáp Quảng Hùng) đi qua UBND xã Quảng Giao | Đất ở tại đô thị | 4.608.000 | — | — | — | — |
| Đường liên khu phố | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị | 4.460.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Lê Bá Thi | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tâm (đường Ba Voi) đến nhà ông Nguyễn Quang Hoàn | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Đình Tùng đến nhà ông Lê Thế Sơn | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Huy An đến đường Ba Voi | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Quang Hải đến nhà ông Nguyễn Quang Tư (đường Ba Voi) | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Lê Văn Tuân (đường Ba Voi) đến nhà ông Lê Văn Tý | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Các đường, ngõ, ngách còn lại phía Tây đường 4C đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị | 4.150.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Hoàng Quốc Cảnh | Đất ở tại đô thị | 4.106.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Dân | Đất ở tại đô thị | 4.101.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Dư Công Thái | Đất ở tại đô thị | 4.101.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ Tượng Đài Liệt sỹ đi qua trường THCS đến ngã tư nhà ông Lê Quang Hùng Tổ dân phố Hồng Hải | Đất ở tại đô thị | 4.100.000 | — | — | — | — |
| Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.076.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 03; 04; 05 | Đất ở tại đô thị | 4.019.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Đường trong các MBQH khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Các tuyến đường QH trong khu dân cư, khu xen cư, khu TĐC (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Nguyễn Công Thông đến đường Ba Voi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Vũ Văn Hùng đến nhà ông Nguyễn Quang Phúc (đường Ba Voi) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà bà Lê Thị Hòng đến nhà ông Nguyễn Quang Trân (đường Ba Voi) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường trục xã và đường Voi - Sầm Sơn | Từ nhà ông Phạm Ngọc Quý đến nhà ông Nguyễn Quang Lân | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà bà Trần Thị Ngãi | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Từ đường 4B đến nhà ông Trần Xuân Mau | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ ông Đinh Công Vinh Tổ dân phố Hồng Hải đến ông Trần Đăng Kền Tổ dân phố Phú Khang | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Đường Quảng Hùng 1 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | — | — | — | — |
| Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | Đất thương mại, dịch vụ | 3.960.000 | — | — | — | — |
| Các nhánh nối từ đường trục xã | Từ ông Nguyễn Quang Châu đến ông Dư Công Đại (giáp Quảng Vinh) | Đất ở tại đô thị | 3.900.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-C: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-C: 15 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị | 3.840.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-D: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-D: 17 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị | 3.840.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-E: 01 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-E: 21 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị | 3.840.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn đường từ ngã ba trường Tiểu học Quảng Vinh đến đất màu ông Nguyễn Văn Định Tổ dân phố Xuân Thượng | Đất ở tại đô thị | 3.810.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ ông Lê Đình Xinh đến ông Trần Phi Thích | Đất ở tại đô thị | 3.814.000 | — | — | — | — |
| Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.807.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ nhà ông Dư Văn Hương Tổ dân phố Xuân Thượng đến nhà ông Trương Duy Hiếu đi 4B | Đất ở tại đô thị | 3.810.000 | — | — | — | — |
| Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - giáp đất Quốc Phòng | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên khu phố | Từ đường trục xã - hộ ông Lê Doán Nguyên | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên khu phố | Từ đường 4B - hộ ông Nguyễn Văn Châu (Thôn 4) | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đoạn từ ông Ngô Quang Minh đến ngã ba Cát Minh Vinh | Đất ở tại đô thị | 3.800.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ nhà ông Trần Thế Thảo đến nhà ông Lê Văn Quang | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ nhà bà Đỗ Thị Thuận đến nhà ông Trần Phi Nam | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường từ đường trục xã đến nhà ông Hoàng Quốc Lực | Đất ở tại đô thị | 3.750.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường 4A | Từ bà Nguyễn Thị Siểu đến nhà ông Lê Thế Thiện | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
| Ngõ của đường 4A | Từ ông Đỗ Văn Khôi đến ông Nguyễn Công Thông | Đất ở tại đô thị | 3.700.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nam Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 151 | 61.072.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 4.076.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 4.891.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Sầm Sơn gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .