Đơn giá đất tại Phường Nam Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
448 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ hộ ông Trấn Hữu Phương (thôn Huệ Nghiêm) - đường 4B | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Sùng (thôn Huệ Nghiêm) - hộ ông Hợi (thôn Huệ Nghiêm) | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà Triều Lý (thôn Hòa Đông) - giáp MBQH Bắc 90 | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Sơn (thôn Huệ Nghiêm) - giáp MBQH đồng Bông, đồng Sác | Đất thương mại, dịch vụ | 815.000 | — | — | — | — |
| Đường 4A đi qua nhà văn hóa thôn 4 đi ông Hùng thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn từ Tỉnh lộ 511 đi thôn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 800.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Hoàng Văn Huệ đến Ông Lê Ngọc Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Lê Văn Ngạc đến Hoàng Văn Nhung | Đất thương mại, dịch vụ | 706.000 | — | — | — | — |
| Từ đường 4B - hộ ông Lê Vạn Nguyên (thôn 4) | Đất thương mại, dịch vụ | 598.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp đường quy hoạch (tiếp giáp mặt biển, lòng đường rộng 14m) | Đất ở tại đô thị | 61.072.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường trục chính (từ đường 4C đến Quảng trường biển) | Đất ở tại đô thị | 54.964.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với mặt đường 4C | Đất ở tại đô thị | 54.964.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 11,5m) | Đất ở tại đô thị | 49.468.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu biệt thự Hùng Sơn | Các lô tiếp giáp với đường QH (lòng đường rộng 7m) | Đất ở tại đô thị | 44.521.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển) | Đất ở tại đô thị | 9.362.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn từ đường Lạc Long Quân đến đường Trường Sa | Đất ở tại đô thị | 9.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường Hoàng Sa (từ cống Trường Lệ đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương) | Đất ở tại đô thị | 7.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đoạn còn lại (trừ các lô QH thuộc dự án Hùng Sơn) | Đất ở tại đô thị | 7.641.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đoạn còn lại | Đất ở tại đô thị | 7.614.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Nam Bắc (có mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại đô thị | 7.350.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Đường Đông Tây (có mặt cắt 20,5m) | Đất ở tại đô thị | 7.350.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Đường An Dương Vương (từ Quốc lộ 47 đến ngã ba đường 4C) | Đất ở tại đô thị | 7.201.000 | — | — | — | — |
| Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Từ đường An Dương Vương đến Tổ dân phố 1 Đại Hùng | Đất ở tại đô thị | 7.050.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Từ đường 4B đến giáp cầu sông Rào | Đất ở tại đô thị | 6.630.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường đường 4A | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ trong MBQH khu đô thị sinh thái dọc 2 bờ sông Đơ. | Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án sông Đơ | Đất ở tại đô thị | 6.140.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG QUẢNG VINH CŨ | Các ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | Đất ở tại đô thị | 6.034.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C đi ra biển có mặt cắt đường từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 6.005.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Từ phía Đông Cầu Sông rào ra biển | Đất ở tại đô thị | 6.005.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường ven sông Rào | Đất ở tại đô thị | 5.834.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thôn 2, Thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | (Từ lô CL-A:26 đến CL-A:31); (từ lô CL-B:21 đến CL-B:28); (từ lô CL- C:29 đến CL-C:36); (từ lô CL-D:26 đến CL-D:29) | Đất ở tại đô thị | 5.834.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Chí Thanh (đường Ba Voi - Sầm Sơn) | Đường đường 4B cũ | Đất ở tại đô thị | 5.811.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường Giao - Hùng (đường nối từ đường 4A đi qua UBND xã Quảng Hùng, đoạn qua địa phận xã Quảng Giao | Đất ở tại đô thị | 5.760.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường thuộc Xã Quảng Giao, huyện Quảng Xương cũ | Đường Quảng Giao đi Quảng Đại: Từ giáp đường 4A (xã Quảng Giao) đến hết địa phận xã Quảng Giao | Đất ở tại đô thị | 5.760.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Từ đường 4A đến đường 4B | Đất ở tại đô thị | 5.760.000 | — | — | — | — |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4C đi ra biển | Đất ở tại đô thị | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Đường liên khu phố | Các tuyến đường nhánh nối từ đường 4C ra biển có mặt cắt từ 3m trở lên | Đất ở tại đô thị | 5.750.000 | — | — | — | — |
| Đường Ba Đình (đường trục xã) | Đoạn từ đường 4B đến đường 4C | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG MINH CŨ | Đoạn từ đường Trịnh Kiềm đến đường Hàm Nghi (từ đường 4A đến đường 4B) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường nội bộ MBQH khu tái định cư Quảng Vinh (TĐC dự án Toàn Tích Thiện) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG HÙNG CŨ | Ngõ, ngách còn lại phía Đông đường 4C | Đất ở tại đô thị | 5.405.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư Đồng Su | Đường nội bộ quy hoạch Tuyến 01; 02 | Đất ở tại đô thị | 5.104.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N1 có chiều rộng lòng đường 15,0m | Đất ở tại đô thị | 5.060.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ (MBQH 90, MBQH TĐC đồng Bông, đồng Sác) | Đường quy hoạch nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 5.060.000 | — | — | — | — |
| XÃ QUẢNG MINH CŨ | Đoạn Từ đường Hàm Nghi đến đường Lạc Long Quân (từ đường 4B đến Sông Rào) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh nối từ đường 4B | Đường nội bộ trong MBQH dân cư, xen cư, khu TĐC còn lại (trừ các MBQH đã có tên trong Bảng giá đất) | Đất ở tại đô thị | 4.959.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư phía Bắc mặt bằng 90 | Đường N7 có chiều rộng lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 4.830.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-B: 37 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-B: 72 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH kèm theo Quyết định số 3210/QĐ-UBND ngày 9/8/2019 | Từ lô DC-A: 22 tờ bản đồ số 6 đến lô DC-A:42 tờ bản đồ số 6 | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu tái định cư Thôn 2, Thôn 3 (theo Quyết định số 2884/QĐ- UBND ngày 06/7/2018; Quyết định số 2811/QĐ- UBND ngày 15/6/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô còn lại thuộc MBQH | Đất ở tại đô thị | 4.719.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Nam Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 151 | 61.072.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 4.076.000 | 300.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 145 | 4.891.000 | 400.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 52.000 | 52.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Nam Sầm Sơn đứng thứ 2 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Nam Sầm Sơn gồm địa bàn của 6 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Nam Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .