Bảng giá đất Phường Hải Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hải Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

292 dòng giá190 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hải Lĩnh

292 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hải Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đường Phú Đông 2: Từ ngã tư đường Âu Cơ đi biển Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Đoạn từ lô số TDC4:06 đến lô số TDC4:10 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.350.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.217.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ1.174.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biểnĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.141.000
Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên Đất ở tại đô thị1.100.000
Đoạn từ lô số 01 đến lô số 14 Đất thương mại, dịch vụ1.080.000
Đoạn đường giáp xã Hải Lĩnh (cũ) đến kênh Nam Đất thương mại, dịch vụ1.050.000
Từ ngã tư đường Âu Cơ đến nhà ông Lê Văn Vĩnh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường Phú Đông 1: Từ nhà ông Đỗ Viết Như đến ngã ba nhà ông Lợi, bà Nhoan Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường Phú Tây 5: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến đầu cầu ông Thao Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường Phú Tây 4: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Lê Đăng Dị) đến nhà ông Khoa Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.050.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.000.000
Từ giáp Quốc lộ 1 A đi nghĩa trang Liệt sỹ Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Các lô đất còn lại Đất thương mại, dịch vụ1.000.000
Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn Đất thương mại, dịch vụ978.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp978.000
Từ giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp880.000
Tuyến đường cửa ông Lê Ngọc Vượng đi cửa ông Mai Trọng Phùng (2B) Đất thương mại, dịch vụ850.000
Cửa ông Lê Công Bảy đến cửa ông Nguyễn Trọng Dũng Đất thương mại, dịch vụ850.000
Cửa ông Phạm Văn Thọ đi cửa ông Mai Xuân Trọng Đất thương mại, dịch vụ850.000
Đoạn đường cửa ông Phùng Văn Tuấn đi cửa ông Đỗ Đức Bình Đất thương mại, dịch vụ850.000
Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc Đất thương mại, dịch vụ700.000
Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn Đất thương mại, dịch vụ700.000
Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội Đất thương mại, dịch vụ700.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ Đất thương mại, dịch vụ700.000
Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn Đất thương mại, dịch vụ700.000
Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp690.000
Đoạn cửa ông Nguyễn Văn Quỳnh đi cửa ông Nguyễn Văn Hội Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp630.000
Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp630.000
Đoạn đường cửa ông Loát đi cửa ông Nhàn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp630.000
Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến Ngõ ông Đỗ Đức Ngọc Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp630.000
Đoạn đường cửa ông Nguyễn Đình Triều đi cửa ông Nguyễn Trọng Vạn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp630.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất thương mại, dịch vụ550.000
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp495.000
Toàn bộĐất nuôi trồng thủy sản61.000
Toàn bộĐất làm muối61.000
Toàn bộĐất trồng cây lâu năm55.00050.000
Toàn bộĐất trồng cây hằng năm55.00050.000
Toàn bộĐất rừng sản xuất12.0006.000

Mặt bằng giá đất Phường Hải Lĩnh

Giá VT1 cao nhất
9.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.100.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
292
dòng
Số tuyến đường
190
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hải Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hải Lĩnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1004.695.000550.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp943.913.000495.000
Đất ở tại đô thị939.000.0001.100.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Hải Lĩnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Lĩnh đứng thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hải Lĩnh

Mã bưu chính (zip code)
42711
Doanh nghiệp trên địa bàn
73 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Định HảiPhường Ninh Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hải Lĩnh

4 tuyến đường tại Phường Hải Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hải Lĩnh

Giá đất cao nhất tại Phường Hải Lĩnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hải Lĩnh là 9.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.100.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hải Lĩnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hải Lĩnh xếp thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hải Lĩnh theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hải Lĩnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hải Lĩnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.