Đơn giá đất tại Phường Hải Lĩnh, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
292 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp phường Tĩnh Gia đến giáp xã Các Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.766.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC1:04 đến lô số TDC1:11; Từ lô số TDC2:11 đến lô số TDC2:15; Từ lô số TDC2:06 đến lô số TDC2:10; Từ lô số TDC3:11 đến lô số TDC3:15; từ lô số TDC5:11 đến lô số TDC5:13; Đoạn từ lô số TDC3:06 đến lô số TDC3:10; từ lô số TDC4:11 đến lô số TDC4:15; Đoạn từ lô số TDC5:01 đến lô số TDC6:20 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Học đến nhà ông Quý | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Mai Xuân Việt đến nhà ông Thọ (thôn Đức Thành) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Nhinh Sáu (Văn Sơn) đến nhà ông Nhược (Văn Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | Đất thương mại, dịch vụ | 1.735.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Tuyến đường ông Lê Ngọc Vượng đi ông Mai Trọng Phùng (2B) | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Cửa ông Lê Công Bảy đến ông Nguyễn Trọng Dũng | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 | Ông Phạm Văn Thọ đi ông Mai Xuân Trọng | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐỊNH HẢI CŨ | Đoạn đường ông Phùng Văn Tuấn đi ông Đỗ Đức Bình | Đất ở tại đô thị | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.695.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường Phú Tây 3: Từ giáp Quốc lộ 1A (giáp nhà ông Nguyễn Văn Đức) đến sông Kênh Than | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà văn hóa thôn Tây Sơn đến nhà ông Cao Văn Thư | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Đường Phú Tây 1: Từ giáp Quốc lộ 1A đến đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồng Phong 2: Từ giáp Quốc lộ 1A giáp nhà ông Thu Nghĩa đến đường liên phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Phượng thôn Hồng Phong đến cống Hốc Lách thôn Đại Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà văn hóa Tổ dân phố Tây Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường Phú Thịnh (giáp nhà ông Trần Tĩnh Lĩnh) đến nhà bà Châu Quang thôn Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số TDC6:21 đến lô số TDC6:32 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.446.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Cao Văn Thư đến giáp cống ông Thảo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồng Phong 3: Từ bà Lưu thôn Đại Thắng đến ông Đại Chiểu thôn Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn ông Nguyễn Văn Quỳnh đi ông Nguyễn Văn Hội | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 6 đến thôn 7 | Đoạn đường ông Nguyễn Đình Triều đi ông Nguyễn Trọng Vạn | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐỊNH HẢI CŨ | Đoạn đường ông Loát đi ông Nhàn | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐỊNH HẢI CŨ | Đoạn đường giáp ngõ ông Lê Sỹ Hiệp đến ngõ ông Đỗ Đức Ngọc | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn 1 đi thôn 9 | Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thi đến nhà ông Nguyễn Đình Thọ | Đất ở tại đô thị | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Giáp đường 4B (nhà bà Toan Sơn Hải) ra biển thôn Sơn Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A (cầu Hang) đến giáp xã Định Hải cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A nhà ông Hậu Văn Sơn đến giáp nhà ông Quớn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Giáp Quốc lộ 1A nhà ông Tuấn Đức Thành đến nhà ông Thế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà văn hóa thôn Đức Thành đến nhà ông Mai Đức Tứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lực thôn Thống Nhất đến ông Tin ra biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất qua nhà bà Vát, đến nhà ông Lực ra biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn nhà ông Kháng thôn thông Nhất ra biển | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Kháng (thôn Thống Nhất) qua nhà ông Tư đến nhà bà Khế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Mười (Sơn Hải) đến nhà văn hóa Sơn Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp phường Tân Dân đến Cống Phượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Từ cống Hốc Lách thôn Đại Thắng đến nhà ông Cao Văn Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.359.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải Lĩnh, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 100 | 4.695.000 | 550.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 94 | 3.913.000 | 495.000 |
| Đất ở tại đô thị | 93 | 9.000.000 | 1.100.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Lĩnh đứng thứ 73 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Lĩnh gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
4 tuyến đường tại Phường Hải Lĩnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .