Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, 16 Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1693 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 38 Trần Bình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 Trần Bình Trọng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 230 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 141 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 3 đường Lê lai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 623 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Hoàng Đình Ái: đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 669 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Từ số nhà 533 Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 456 Quang Trung 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 69 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Đại Bi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH 73 (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Trọng Bích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 133 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 1814 ( Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1784 các đường Ngang dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 29 Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 60 Quảng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 49 Quảng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 29 Quảng Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 72 Tạnh xá 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 417 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .