Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ số nhà 09 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 305, 308, 314, 315 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 104 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 94 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 38: từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 804 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đầu ngõ <= 100 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 61 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33-Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 26, 34, 46 Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16, 26, 40 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 9 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 131 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đầu ngõ đến <= 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 205 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 201 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 199 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 195 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 193 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 189 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 125 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 121 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 101 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường rộng từ 5,0 - 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 823 (MB 44,1301) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Tân Thảo từ MBQH Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngách nối ngõ Lăng Viên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Khu bộ đội 572-Phú Thọ 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 7553 còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m-3m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 14m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 631 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 18;26;32 Mai An Tiêm, Ngõ 14 Trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .