Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

3.621 dòng giá2.506 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hạc Thành

3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 239 Nguyễn Trãi Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Ngõ 193 Dương Đình Nghệ Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đến sâu 50mĐất thương mại, dịch vụ3.587.000
Ngõ 21 Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên) Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
MBQH 17 (cũ) (bộ đội xăng dầu ) Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 7553 Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m Đất thương mại, dịch vụ3.587.000
Từ sâu hơn 50m đến 100mĐất thương mại, dịch vụ3.587.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõĐất thương mại, dịch vụ3.587.000
Đường trục chính nối đường Lăng Viên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Đường rộng từ 7,0 - 7,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 15 Cửa Hữu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 305 Lạc Long Quân Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 19 Quang Trung Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 53 đến số nhà 95 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 25 Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/25 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Đến sâu 50mĐất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 557 Hàm Nghi Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 577 Hàm Nghi Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Đoạn từ Số nhà 25/605 đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngách ngõ 421 Hàm Nghi Đất ở tại đô thị3.500.000
Khu dân cư MBQH 502: | Các ngõ ngang từ ngõ Đàn Xã Tắc Đất ở tại đô thị3.500.000
Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 58 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 32 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 78 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 43 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 33 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.400.000
Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.263.000
Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.261.000
MBQH 17 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Ngõ 8 Dương Đình Nghệ Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Ngõ 6 Dương Đình Nghệ Đất thương mại, dịch vụ3.261.000

Mặt bằng giá đất Phường Hạc Thành

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.217.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
3.621
dòng
Số tuyến đường
2.506
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hạc Thành (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị1.28280.000.0001.800.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1.17832.607.000600.000
Đất thương mại, dịch vụ1.15642.000.000720.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hạc Thành

Mã bưu chính (zip code)
40143
Doanh nghiệp trên địa bàn
7.030 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trường ThiPhường Điện BiênPhường Phú SơnPhường Lam SơnPhường Ba ĐìnhPhường Ngọc TrạoPhường Đông VệPhường Đông SơnPhường Đông HươngPhường Đông Hải

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hạc Thành

31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

> 100m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên
3 dòng · VT1 tới 2.348.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 7.826.000 đ/m²
Đến sâu 50m
8 dòng · VT1 tới 4.891.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5,5 m
10 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 5.5m
4 dòng · VT1 tới 5.869.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5 m
13 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7,5m
3 dòng · VT1 tới 4.565.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 7.5m
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng 10,5m
4 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m
10 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt
4 dòng · VT1 tới 10.434.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
7 dòng · VT1 tới 5.211.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 5,5m
4 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 7,5m
6 dòng · VT1 tới 5.800.000 đ/m²
Đường nội bộ lòng đường 10,0m
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng
3 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Lòng đường rộng 14m
4 dòng · VT1 tới 5.200.000 đ/m²
Lòng đường rộng 24m
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Ngõ 6 Lê Văn Hưu
3 dòng · VT1 tới 6.521.000 đ/m²
Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ
3 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Sâu đến 50,0m
3 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Sâu dưới 50m
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu dưới 100m
6 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ
6 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến 200m
4 dòng · VT1 tới 2.282.000 đ/m²
Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ
5 dòng · VT1 tới 1.630.000 đ/m²
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ
4 dòng · VT1 tới 1.956.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến 100m
5 dòng · VT1 tới 3.587.000 đ/m²
Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ
9 dòng · VT1 tới 4.239.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hạc Thành

Giá đất cao nhất tại Phường Hạc Thành là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hạc Thành là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 5.217.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hạc Thành đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hạc Thành xếp thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hạc Thành theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hạc Thành được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hạc Thành hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 10 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.