Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Đình Giáp Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 5.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.804.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Hương 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Lòng đường rộng 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.589.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 23 Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 32 - Đội Cung (ngõ sâu < 50m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 325 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 550 Quang Trung 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 526 Quang Trung 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 648 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Nhữ Soạn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 500 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 02 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 65 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ rộng 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Ngọc Lan | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Phụ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 342 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35: đường có mặt cắt 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 38 Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20; 25 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 27 Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 11, 19 Phạm Vấn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 05 Hàng Nan | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 275 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ | 3.587.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .