Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Hữu: | Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngọc Thạch: | Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Hữu: | Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 34 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 2217 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Yết Kiêu | Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Yết Kiêu | Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12.499.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 12.499.000 | — | — | — | — |
| Đường Chu Văn An: | Ngõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 42 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 38 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Hữu Khánh: | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Ngũ Lão: | Từ Trường Dân tộc nội trú đến giáp phường Quảng Thành cũ | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Đường khu nhà ở AT Home | Đất thương mại, dịch vụ | 12.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | Đất ở tại đô thị | 11.962.000 | — | — | — | — |
| Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.956.000 | — | — | — | — |
| Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.956.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.956.000 | — | — | — | — |
| Quanh chợ Vườn Hoa mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.956.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.956.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) | Đất ở tại đô thị | 11.800.000 | — | — | — | — |
| Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ | 11.739.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2122: | Đường có lòng đường rộng >=7,5 m | Đất ở tại đô thị | 11.505.000 | — | — | — | — |
| Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 14m | Đất ở tại đô thị | 11.517.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Hữu: | Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Hữu: | Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Hữu: | Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Cửa Hữu: | Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | Đất ở tại đô thị | 11.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .