Đơn giá đất tại Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
3.621 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 14.130.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Đông Hương 5 | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Đông Hương 4 | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 53 Trần Văn Ơn (ngõ 51 cũ) | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Mật Sơn: | Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ SN 02/477 đến SN 09/477 | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá) | Lòng đường rộng 24m | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường MBQH 199: | Đường nội bộ (lòng đường rộng 20,5 m) | Đất ở tại đô thị | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Phụng Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Minh Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.586.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngang dọc MBQH 425 | Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 1636 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị | 13.500.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu kênh Bắc đến hết dự án Sky Park - Complex | Đất thương mại, dịch vụ | 13.342.000 | — | — | — | — |
| Đường Võ Quyết | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trinh Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 | — | — | — | — |
| Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 13.043.000 | — | — | — | — |
| Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ | 13.043.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 13.028.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 13.028.000 | — | — | — | — |
| MBQH 1606 Khu đô thị Núi Long | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 13.028.000 | — | — | — | — |
| Các loại ngõ | Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường MBQH 1876 (khu A) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Khu F - MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 | Lòng đường rộng 24m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá) | Lòng đường rộng 14m | Đất ở tại đô thị | 13.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hạc Thành, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 1.282 | 80.000.000 | 1.800.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.178 | 32.607.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1.156 | 42.000.000 | 720.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hạc Thành đứng thứ 1 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hạc Thành gồm địa bàn của 10 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
31 tuyến đường tại Phường Hạc Thành có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .