Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà ông Mai Văn Hiến đến nhà ông Hoàng Công Sỹ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà bà Đặng Thị Hợp đến nhà ông Lê Thiều Thanh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà ông Lưu Quang Hiệp đến nhà ông Lê Minh Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | Các lô đất MBQH 827 bám trục đường đôi Hạnh Phúc Đoàn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | MBQH 933/QĐ-UBND ngày 09/3/2019 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | MBQH 3079 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 541 ngày 07/02/2024 Tổ dân phố Hạnh Phúc Đoàn Giai đoạn II | MBQH 3078 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3418 | MBQH 2247 ngày 20/7/2021 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH hạ tầng kỹ thuật tái định cư Đông Nam, phường Đông Quang | Các lô lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Lô LK06-35: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.945.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ Khu nhà ở xã hội tại phường Quảng Thắng (thuộc Khu vực di tích thắng cảnh Mật Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.941.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ còn lại lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.941.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 442 đến cầu Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| Lô LK09-15: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.875.000 | — | — | — | — |
| Đường từ TT Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.750.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Trường Chính trị đến Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | Đường có chiều rộng lòng đường 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Đường liên phường từ ngã ba Duy Tân - Giáp Tổ dân phố Phú Bình (xã Đông Phú cũ) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Đường liên phường từ giáp Tổ dân phố Đồng Cao (Đông Vĩnh cũ) - ngã ba Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | MBQH số 7546/QĐ-UBND ngày 20/8/2021 điểm dân cư Tổ dân phố Văn Ba | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Từ Giếng Quan đến giáp Tổ dân phố Thành Vinh (xã Đông Nam cũ) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | MBQH số 2063 Đồng Ròn | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | MBQH đồng Rọc Chạm Tổ dân phố Văn Ba | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Ngõ 547 đường Trịnh Huy Quang | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Ngõ 479 đường Trịnh Huy Quang | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4 | Các ngách thuộc ngõ phố Vệ Yên 3 và Vệ Yên 4 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà bà Lê Thị Triệu đến nhà ông Trịnh Xuân Chính | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Văn Thé đến nhà ông Lê Xuân Độ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ vào nhà ông Lê Thiều Tâm | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Quyền | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch có lòng đường rộng 34m (gồm cả dãy phân cách giữa) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch lòng đường 20m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Lô đất có mặt tiền quay ra trục đường đôi của khu đô thị: trục từ giáp Quốc lộ 47 đến đường sắt; trục từ giáp cầu kênh Bắc đến sông Nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường Hà Huy Tập: Từ nhà ông Hồng đến ông Toàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Hải Thượng Lãn Ông đến Công an phường Đông Quang | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.149.000 | — | — | — | — |
| Lô LK06-18, LK08-17; LK09-01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.127.000 | — | — | — | — |
| Lô LK06-01 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.063.000 | — | — | — | — |
| MBQH 4918 | MBQH 4918 các lô bám đường liên phường | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 535 | MBQH 535 các lô bám đường liên phường | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2248 | Đường còn lại nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng | MBQH sô 9531 phê duyệt ngày 09/12/2021 (xen cư công sở Tổ dân phố Chiếu Thượng) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4177 + 7543 Tổ dân phố Mai Chữ | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến các nhánh ngõ trong trường nghề | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Đường phố Tân Sơn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Nguyễn Trung Sơn ) - Đến cửa Âu (kênh Bắc); đoạn từ hộ ông Nguyễn Bá Vang - Đến hộ bà Lê Thị Hoà | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Đường phố Trung Sơn - Nam Sơn: Từ giáp đường liên xã (nhà ông Be) đến ngã ba sang chợ Cầu Đống (Hộ ông Lê Thiều Hoa) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Đường vào nghĩa địa từ Quốc lộ 45 - Núi Sản; | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 11648 (Khu dân cư phố Nam Sơn): | Khu TĐC02: Từ lô 01 đến 09 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 11648 (Khu dân cư phố Nam Sơn): | Khu TĐC01: Từ lô 01 đến 04 | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .