Đơn giá đất tại Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
936 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các lô biệt thự | Các lô biệt thự đối diện đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| CÁC MBQH PHỤC VỤ ĐƯỜNG SẮT CAO TỐC BẮC NAM | Các lô lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG YÊN CŨ | Đường nối Quốc lộ 47 (phường Đông Sơn) đi xã Quảng Yên | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4177 + 7543 Tổ dân phố Mai Chữ | Đường trục chính có chiều rộng lòng đường 15m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG NAM CŨ | Đường giao thông từ Tổ dân phố Tân Chính phường Đông Quang đến đường vành đai phía Tây | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Đường từ vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (địa phận xã Đông Nam cũ) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: | Đường QH có lòng đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Đường phân lô khu tái định cư Bam Hà | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ hộ bà Tiện đến cầu Đồng Sâm (thuộc xã Đông Vinh) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố của phố Cao Sơn | Các ngõ, ngách của phố Cao Sơn không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phù Lưu | Từ nhà ông Hải phố Phù Lưu 2 đến nhà ông Hoa phố Phù Lưu 1 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4 | Ngõ phố Vệ Yên 3 và phố Vệ Yên 4: Từ lối rẽ đường phố đến các đường xương cá | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Các ngách thuộc các ngõ phố Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Đồng Nhờn: | Lô 2, 3 | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Đường liên xã: Từ Báu Hậu đến nhà Toàn Thống | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG HƯNG CŨ | Đường liên xã: Từ giáp phường An Hoạch cũ (phường An Hưng cũ) đến Trường Mầm non | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ ngõ 442 đến cầu Voi | Đất thương mại, dịch vụ | 5.869.000 | — | — | — | — |
| Đường từ TT Phường Hạc Thành - đi đường nối Nghi Sơn Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 5.700.000 | — | — | — | — |
| Từ Đỗ Đại đến Nhà tang lễ tỉnh (Quảng Thắng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.608.000 | — | — | — | — |
| Lô LK06-19, LK07-01; LK08-18; LK09-29 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.597.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK07, LK08 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.532.000 | — | — | — | — |
| Lô LK06-18, LK08-17; LK09-01 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.503.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại mặt đường Nguyễn Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 5.467.000 | — | — | — | — |
| Lô LK06-01 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.417.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Phục | Đất thương mại, dịch vụ | 5.400.000 | — | — | — | — |
| Lô LK03-01; LK04-06 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.314.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK01 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.304.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 10,25m - Khu LK02; khu TĐC 01 đến TĐC 04 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.227.000 | — | — | — | — |
| Lô LK09-14 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.213.000 | — | — | — | — |
| Các lô còn lại mặt đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.088.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m - Khu LK06 đến LK09 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.002.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2248 | Đường liên Tổ dân phố từ đường liên phường đi núi Hoàng Nghiêu | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Các ngõ phố còn lại của phố Quan Sơn | Đường Buồng Quai dọc sông nhà Lê từ KTT Công an đến nhà ông Hạt và từ khu 14 hộ phố Nam Sơn đến đường sắt | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Tân Sơn | Ngõ từ nhà ông Nguyễn Như Cách đến nhà ông Võ Hồng Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Yên Vệ 1 | Ngõ phố Vệ Yên 1: | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Vệ Yên 2 | Ngõ phố Vệ Yên 2 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Phù Lưu | Từ ông Hoa đến bà Thuật và mặt đường MB tái định cư số 89; Ngõ 91 Phù Lưu | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 45 (tuyến từ Nhồi đi Nông Cống) | Từ ngã tư lệch hộ ông Lê Đình Công đến kênh B20 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3178/QĐ - UBND ngày 09/10/2023 (Văn Bắc) | Các tuyến đường nội bộ còn lại của mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2251 ngày 15/7/2024 Điểm dân cư Tổ dân phố Yên Cẩm 2 | Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 2250 ngày 15/7/2024 điểm xen cư nông Tổ dân phố Đường liên phường. | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | MBQH Đồng đa giác Tổ dân phố 1 Đức Thắng | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Tuyến đường từ Cổng Làng Tổ dân phố Văn Ba đến Ngã 3 hộ ông Khỏe | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Tuyến đường từ cống đồng Nga đi Ngã 3 Hoa Chung | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Các thửa đất thuộc MBQH số 18 ngày 20/12/2003 tiếp giáp đường nội bộ MBQH thịnh Trị 1,2,3 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 8195 (KDC Tổ dân phố Đồng Sâm): | Đường nội, lòng đường 5,5 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| XÃ ĐÔNG VINH CŨ | Từ ngã ba Đa Sỹ đi Tổ dân phố Đồng Cao (đường liên xã đi đến Đông Quang) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của Tây Sơn; Đường ngõ phố Tây Sơn đoạn từ Hộ ông Nguyễn Đình Sơn - đến Hộ bà Trịnh Thị Dung; đường làng nghề giáp chân núi Nấp | Đường phố Quan Sơn: Đoạn từ Cầu Sắt đến hộ ông Mai Văn Hà | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ từ nhà ông Lê Đình Cung đến nhà bà Nguyễn Thị Quý | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ phố còn lại của phố Bắc Sơn | Ngõ giáp chợ Cầu Đống đến nhà ông Mai Văn Thái | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đông Quang, giá VT2 bình quân bằng 76,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 23,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 317 | 27.000.000 | 1.000.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 312 | 8.152.000 | 147.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 304 | 10.000.000 | 163.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đông Quang đứng thứ 11 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đông Quang gồm địa bàn của 8 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Đông Quang có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .