Đơn giá đất tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 thuộc Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 | — |
| Qua ngã tư Lương thực 50m → Hết cửa hàng xăng dầu số 22 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất ở | 2.500.000 | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | — |
| Nhà văn hóa làng Hoèn → Giáp đường Phúc Chu – Bảo Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | — |
| Km 6 + 200 → Đường rẽ đi Khuổi Chao | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh | Đất ở | 600.000 | 360.000 | 216.000 | 130.000 | — |
| Km 6 + 200 → Đường rẽ đi Khuổi Chao | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Km 6 + 200 → Đường rẽ đi Khuổi Chao | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
| Km3+ 150 → Cổng Trường Trung học cơ sở Đồng Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 | 252.000 | 151.000 | 91.000 | — |
Tại tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.160.000 | 420.000 |
| Đất ở | 4 | 8.800.000 | 600.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 6.160.000 | 420.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9 đứng thứ 5 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Hóa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Định Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .