Giá đất TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2, Xã Định Hóa

Đơn giá đất tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 thuộc Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

41 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2

41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2, Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng Đất ở4.400.0002.640.0001.584.000950.000
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m Đất ở4.400.0002.640.0001.584.000950.000
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đất ở3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Km 0 + 220 → Km 0 + 600 Đất ở3.300.0001.980.0001.188.000713.000
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng Đất thương mại, dịch vụ3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m Đất thương mại, dịch vụ3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Km 0 + 220 → Km 0 + 600 Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.386.000832.000499.000
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ1.540.000924.000554.000333.000
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên Đất ở7.700.0004.620.0002.772.0001.663.000
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành Đất ở7.000.0004.200.0002.520.0001.512.000
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Giáp cầu Suối Nàn → Cầu Chợ Chu tổ dân phố Trung Kiên Đất thương mại, dịch vụ5.390.0003.234.0001.940.0001.164.000
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 Đất ở5.000.0003.000.0001.800.0001.080.000
Cổng UBND xã Định Hóa → Số nhà 48 xóm Hợp Thành Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Cách ngã tư trung tâm xã Định Hóa 100m → Ngã ba xóm Châu Thành Đất thương mại, dịch vụ4.900.0002.940.0001.764.0001.058.000
Đầu ngõ 05 đến → Đường vào xóm Tân Á theo ngõ giáp số nhà 416 Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa Đất thương mại, dịch vụ3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Đoạn đường bê tông từ đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa → Đường vào UBND xã Định Hóa Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.500.0002.100.0001.260.000756.000
Cổng bệnh viện đa khoa Định Hóa hướng đường bê tông xóm Trung Việt → + 50m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Đường lên Nhà tù Chợ Chu → Cầu Gốc Găng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.080.0001.848.0001.109.000665.000
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường Đất ở2.700.0001.620.000972.000583.000
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.450.0001.470.000882.000529.000
Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Tân Á (ngõ giáp số nhà 416) → Ngã ba đường rẽ Nhà văn hóa xóm Tân Á Đất thương mại, dịch vụ2.450.0001.470.000882.000529.000
Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
Km 0 + 220 → Km 0 + 600 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.310.0001.386.000832.000499.000
Km 16+500 đường rẽ Ngã tư xóm Cốc Lùng → Km17 Đất thương mại, dịch vụ2.310.0001.386.000832.000499.000
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) Đất ở2.200.0001.320.000792.000475.000
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.890.0001.134.000680.000408.000
Km 0 + 100 m → Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường Đất thương mại, dịch vụ1.890.0001.134.000680.000408.000
Các nhánh đường còn lại của xóm Hồ Sen, chiều rộng ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Chùa Hang Chợ Chu → Hết khu dân cư xóm Phố Núi (đến giáp cầu bê tông từ Quốc lộ 3C rẽ vào xóm Phố Núi) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.540.000924.000554.000333.000
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 Đất ở1.300.000780.000468.000281.000
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 Đất thương mại, dịch vụ910.000546.000328.000197.000
Từ Km 1 + 500 → Km 1 + 700 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp910.000546.000328.000197.000

Mặt bằng giá tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2

Giá VT1 cao nhất
7.700.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.080.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
910.000
đồng/m²
Số dòng giá
41
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp145.390.000910.000
Đất thương mại, dịch vụ145.390.000910.000
Đất ở137.700.0001.300.000

TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 đứng thứ mấy trong Xã Định Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 đứng thứ 8 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Hóa.

Tra tiếp trong Xã Định Hóa và Tỉnh Thái Nguyên

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Định Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Toàn bộ khu vực
6 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đoạn đường bê tông còn lại đi xóm Tân Á, Bãi Á
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại < 3,5m
3 dòng · VT1 tới 350.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Các đường còn lại thuộc các xóm: Phố Núi, Bãi Á, Tân Á, Tân Lập, Trung Tâm, Hợp Thành, Phúc Xuân, Trung Việt, Trung Kiên, Chợ Chu, Hồ Sen, Châu Thành
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 1
38 dòng · VT1 tới 8.500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3
28 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 4
19 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5
19 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6
15 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 7
10 dòng · VT1 tới 11.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8
11 dòng · VT1 tới 9.900.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 9
12 dòng · VT1 tới 8.800.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 10
11 dòng · VT1 tới 7.700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 11
9 dòng · VT1 tới 2.000.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 12
8 dòng · VT1 tới 2.310.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 13
3 dòng · VT1 tới 700.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 14
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 15
3 dòng · VT1 tới 500.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn đường bê tông ≥ 5m từ ngã ba khu tưởng niệm đến giáp đầu cầu Vườn Rau
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | ĐƯỜNG BẢO CƯỜNG - ĐỒNG THỊNH
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông rộng ≥ 3m nhánh thôn Đồng Uẩn - Đồng Tủm
3 dòng · VT1 tới 600.000 đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Hồ Sen
3 dòng · VT1 tới — đ/m²
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đường bê tông xóm Tân Lập
3 dòng · VT1 tới — đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Tỉnh Thái Nguyên: Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2

Giá đất đường TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thái Nguyên áp dụng từ 01/01/2026, tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 tại Xã Định Hóa có giá VT1 cao nhất 7.700.000 đồng/m² và thấp nhất 910.000 đồng/m², chia thành 41 dòng theo đoạn và loại đất.
TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 có phải tuyến đắt nhất Xã Định Hóa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 2 đứng thứ 8 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Hóa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.