Đơn giá đất tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 thuộc Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
19 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất ở | 7.700.000 | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.663.000 | — |
| Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 | — |
| Cầu Ba Ngạc → Đường rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 | — |
| Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Ngã ba xóm Phúc Xuân +50 m → Giáp đường sang đập Đồng Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | — |
| Nhà văn hóa xóm Chợ Chu + 50m (gốc Đa Chợ Chu) → Cầu Gốc Sung (hướng đi Phượng Tiến) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất ở | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | 583.000 | — |
| Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đầu ngõ số 15 → Hết đường vào khu dân cư xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 50m → + 100m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | 408.000 | — |
| Các đoạn đường bê tông còn lại xóm Hợp Thành, xóm Trung Tâm, chiều rộng ≥ 3m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) | Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 540.000 | 324.000 | — |
| Km 2 → Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | 630.000 | 378.000 | 227.000 | — |
Tại tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 7 | 7.700.000 | 1.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 5.390.000 | 1.050.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 5.390.000 | 1.540.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 5 đứng thứ 10 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Hóa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Định Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .