Đơn giá đất tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 thuộc Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m → + 200m tiếp theo | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) | Đất ở | 8.800.000 | 5.280.000 | 3.168.000 | 1.901.000 | — |
| Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| Đường rẽ vào xóm Thâm Tý → Đường rẽ vào xóm Tân Á (cạnh số nhà 496) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.160.000 | 3.696.000 | 2.218.000 | 1.331.000 | — |
| Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Giáp đường sang đập Đồng Phù → Giáp đường Phúc Chu - Bảo Linh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Nhà văn hóa xóm Chợ Chu (nhà mới) + 50m → Giáp đường Hồ Chí Minh (đèn xanh đèn đỏ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m → + 200m tiếp theo | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Qua ngã tư xóm Cốc Lùng 150 m → + 200m tiếp theo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) → Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt) | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Đường bê tông từ giáp xóm Hợp Thành → Xóm Phúc Xuân (từ hết xóm Hợp Thành đến giáp đập Đồng Phù xóm Phúc Xuân) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 980.000 | 588.000 | 353.000 | 212.000 | — |
| Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) → Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Km 2 + 290 (cầu Suối Pàu) → Km 3 + 60 (cầu Nà Khắt) | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
Tại tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 6.160.000 | 840.000 |
| Đất ở | 5 | 8.800.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 6.160.000 | 840.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 6 đứng thứ 4 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Hóa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Định Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .