Đơn giá đất tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 thuộc Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Giáp ngã tư đường sang Quảng trường → Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| Giáp đường rẽ vào trường THPT Định Hóa → Qua ngã tư Lương thực 50m đi phía xã Kim Phượng và phía đi xã Trung Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | — |
| Giáp ngã tư đường sang Quảng trường → Ngã ba đường rẽ ra Quốc lộ 3C (cầu Ba Ngạc) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Cầu Đồng Rọ → Nhà văn hóa làng Hoèn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Km5+200 → Km 6 +200 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Km5+200 → Km 6 +200 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
| Km 2 + 500 (giáp đường vào Nhà văn hóa Bãi Hội) → Km3+ 150 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 | — |
Tại tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 6.930.000 | 630.000 |
| Đất ở | 3 | 9.900.000 | 3.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 2.450.000 | 630.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 8 đứng thứ 3 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Hóa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Định Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .