Đơn giá đất tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 thuộc Xã Định Hóa, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
28 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất ở | 4.400.000 | 2.640.000 | 1.584.000 | 950.000 | — |
| Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất ở | 3.800.000 | 2.280.000 | 1.368.000 | 821.000 | — |
| Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất ở | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Đường vào trường Tiểu học Bảo Cường → Cách ngã tư xóm Cốc Lùng 50m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 | — |
| Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C | Đất thương mại, dịch vụ | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên | Đất ở | 9.900.000 | 5.940.000 | 3.564.000 | 2.138.000 | — |
| Đầu cầu Chợ Chu → Ngã năm tổ dân phố Trung Kiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.930.000 | 4.158.000 | 2.495.000 | 1.497.000 | — |
| Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất ở | 5.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | — |
| Cầu Gốc Găng → Cách Nhà văn hóa xóm Chợ Chu 50m (Gốc Đa Chợ Chu) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | — |
| Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Km17 → Km 17+400 (ngã ba nghĩa trang) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.080.000 | 1.848.000 | 1.109.000 | 665.000 | — |
| Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất ở | 2.800.000 | 1.680.000 | 1.008.000 | 605.000 | — |
| Nhánh rẽ từ ngõ số 62 từ đầu đường bê tông → Hết đất Nhà văn hóa xóm Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | — |
| Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C | Đất ở | 2.200.000 | 1.320.000 | 792.000 | 475.000 | — |
| Đoạn giáp đường vào Trường Trung học phổ thông Định Hóa rẽ vào ngỏ 110 → Hết đường nhựa xóm Trung Tâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Giáp Quốc lộ 3C → (+) 250m rẽ vào xóm Thâm Tý | Đất thương mại, dịch vụ | 1.960.000 | 1.176.000 | 706.000 | 423.000 | — |
| Đường bê tông xóm Trung Việt (tiếp theo) → Giáp Quốc lộ 3C | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 924.000 | 554.000 | 333.000 | — |
| Km 0 + 600 → Km 1+ 130 | Đất ở | 1.200.000 | 720.000 | 432.000 | 259.000 | — |
| Km 0 + 600 → Km 1+ 130 | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Km 0 + 600 → Km 1+ 130 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 840.000 | 504.000 | 302.000 | 181.000 | — |
| Km 1 + 700 → Km3+ 100 | Đất ở | 800.000 | 480.000 | 288.000 | 173.000 | — |
| Km 1 + 700 → Km3+ 100 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
| Km 1 + 700 → Km3+ 100 | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 | 336.000 | 202.000 | 121.000 | — |
Tại tuyến TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 10 | 9.900.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 3.500.000 | 560.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 6.930.000 | 560.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 3 đứng thứ 2 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Định Hóa.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Định Hóa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .