Bảng giá đất Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.

86 dòng giá15 tuyến đường10 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)

86 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa - Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2 - Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ22.660.000
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
Đường 5,5m
Đất ở tại đô thị22.110.000
Phần Lăng 20Đất ở tại đô thị22.020.000
Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián
Đường 5,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp21.510.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ20.640.000
Xuân Hòa 5Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.240.000
Bàu Làng 4Đất thương mại, dịch vụ20.000.000
Bàu Làng 3Đất thương mại, dịch vụ20.000.000
Bàu Làng 2Đất thương mại, dịch vụ20.000.000
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
Đường 3,5m
Đất ở tại đô thị19.820.000
Khu dân cư 223 Trường Chinh
Đường 5,5 m
Đất thương mại, dịch vụ19.330.000
Khu dân cư 296 Điện Biên Phủ (phường Chính Gián) - Khu dân cư nhà máy cơ khí ô tô thuộc phường Tam Thuận - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Tam Thuận, Tân Chính và Chính Gián
Đường 3,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp19.190.000
Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa - Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2 - Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ18.960.000
Khu dân cư xí nghiệp may An Hòa - Khu dân cư Phần Lang giai đoạn 2 - Các khu dân cư còn lại thuộc địa bàn phường An Khê
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp18.880.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ16.910.000
Bàu Làng 4Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.670.000
Bàu Làng 3Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.670.000
Bàu Làng 2Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.670.000
Khu dân cư 223 Trường Chinh
Đường 5,5 m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp16.110.000
Đường quy hoạch 5,2m vỉa hè 2m thuộc phường An KhêĐất thương mại, dịch vụ15.860.000
Khu Tái định cư Kiệt 242 Điện Biên Phủ - Rộng 5,5mĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp15.330.000
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
Đường 7,5m
Đất thương mại, dịch vụ14.580.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)
Đường 3,5m
Đất thương mại, dịch vụ13.850.000
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
Đường 5,5m
Đất thương mại, dịch vụ13.270.000
Phần Lăng 20Đất thương mại, dịch vụ13.210.000
Đường quy hoạch 5,2m vỉa hè 2m thuộc phường An KhêĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp13.220.000
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
Đường 7,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp12.150.000
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
Đường 3,5m
Đất thương mại, dịch vụ11.890.000
Các khu dân cư thuộc địa bàn các phường: Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà và Hòa Khê (trừ khu Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân)
Đường 3,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.550.000
Phần Lăng 20Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11.010.000
Khu dân cư kiệt 285 Trần Cao Vân (phường Xuân Hà)
Đường 3,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.910.000
Quận Thanh Khê
Đất có mặt nước nuôi trồng thủy sản (không kể mặt nước tự nhiên
Đất nuôi trồng thủy sản106.000
Quận Thanh Khê
Đất sử dụng để nuôi trồng thủy sản cho mục đích học tập, nghiên cứu thí nghiệm và đất ươm tạo con giống phục vụ cho nuôi trồng thủy sản
Đất nông nghiệp khác106.000
Quận Thanh KhêĐất rừng sản xuất37.00037.000
Quận Thanh KhêĐất rừng phòng hộ37.00037.000
Quận Thanh KhêĐất rừng đặc dụng37.00037.000

Mặt bằng giá đất Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)

Giá VT1 cao nhất
77.900.000
đồng/m²
Trung vị VT1
22.110.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
37.000
đồng/m²
Số dòng giá
86
dòng
Số tuyến đường
15
tuyến
Số loại đất
10
loại

Tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 100,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 0,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ2646.740.00011.890.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2638.950.0009.910.000
Đất ở tại đô thị2677.900.00019.820.000
Đất nông nghiệp khác2200.000106.000
Đất trồng cây hằng năm khác1200.000200.000
Đất trồng cây lâu năm1200.000200.000
Đất nuôi trồng thủy sản1106.000106.000
Đất rừng sản xuất137.00037.000
Đất rừng phòng hộ137.00037.000
Đất rừng đặc dụng137.00037.000

Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 6 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)

15 tuyến đường tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
1.164 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT2. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)

Giá đất cao nhất tại Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) là 77.900.000 đồng/m², thấp nhất 37.000 đồng/m², trung vị 22.110.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) xếp thứ 6 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.