| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.220.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.050.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 9.980.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.950.000 | — | — | — | — |
| Khu Đảo Kim Cương - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.730.000 | — | — | — | — |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 9.740.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.640.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 9.620.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC chợ và khu phố chợ Khuê Mỹ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.580.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.540.000 | — | — | — | — |
| Phân khu X4 thuộc khu dân cư Hòa Hải 2 - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.470.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 9.440.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.290.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.210.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.170.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 9.060.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Hòa Hải - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 3,75m + 2,9m + 3,75m (Không có vỉa hè) | Đất ở tại đô thị | 9.040.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị Phú Mỹ An - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.970.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Bùi Tá Hán - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.930.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất ở tại đô thị | 8.900.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT ven sông Hòa Quý - Đồng Nò về phía Đông, phường Hòa Hải (dự án Hoàng Trà) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.830.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.630.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.520.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.420.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất ở tại đô thị | 8.290.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.220.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 8.040.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.910.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.740.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.640.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m | Đất ở tại đô thị | 7.530.000 | — | — | — | — |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.120.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.030.000 | — | — | — | — |
| Mở rộng KĐT biệt thự sinh thái, công viên văn hóa làng quê và quần thể sông nước, phường Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.020.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.010.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.850.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.730.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.730.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC tiếp giáp về phía Tây khu đô thị FPT - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.660.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.650.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.590.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.520.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thu nhập thấp Đông Trà - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.480.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.420.000 | — | — | — | — |
| Khu Đô thị Hòa Quý - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.130.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.120.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.990.000 | — | — | — | — |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.930.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Bắc đường vành đai phía Nam - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.860.000 | — | — | — | — |
| Khu Làng đá Mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.840.000 | — | — | — | — |