Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| An Ngãi 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Tiến Đường rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư nhà vườn Hòa Ninh (của huyện Hòa Vang) - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh Đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đình làng An Trạch → Giáp Ba-ra An Trạch | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602, Khu tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh (phía Nam Khu tái định cư số 2 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602), Khu vực giữa Khu tái định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT602 (bố trí tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh). - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.700.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa Nhơn Đoạn thuộc xã Hòa Nhơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.660.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Nam nhà vườn Hòa Ninh, Khu TĐC số 4 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.630.000 | — | — | — | — |
| Túy Loan 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.570.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư thôn La Bông - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Tiến Đường 3,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 14B đi thôn 5 - Xã Hòa Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.550.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Khương Đường rộng từ 5m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 1.540.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đến đường vành đai phía Tây (ĐH10) - Xã Hòa Nhơn Ngã 3 Cây Thông → Cầu Tân Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên Đường rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602, Khu tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh (phía Nam Khu tái định cư số 2 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602), Khu vực giữa Khu tái định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT602 (bố trí tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh). - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh Đường 7,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.420.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Tiến Đường rộng dưới 2m | Đất ở tại nông thôn | 1.420.000 | — | — | — | — |
| An Ngãi 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| An Ngãi 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| An Ngãi 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| An Ngãi 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Nhơn Đường rộng từ 5m trở lên | Đất ở tại nông thôn | 1.400.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Phong Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.390.000 | — | — | — | — |
| Vũ Phạm Hàm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Đường Hoàng Văn Thái nối dài cũ - Xã Hòa Sơn Đoạn thôn Đại La đi thôn Phú Hạ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.370.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phú Giáp xã Hòa Phong → Kho K97 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.280.000 | — | — | — | — |
| Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh Đường rộng từ 2m → đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Đường từ Ngã 3 Cây Thông đến đường vành đai phía Tây (ĐH10) - Xã Hòa Nhơn Cầu Tân Thanh → Cầu Diêu Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ĐT 602 đến Chân đèo Đá Gân - Xã Hòa Ninh Giáp ĐT 602 tại ngã 3 Sơn Phước → Cống Mỹ Sơn - Đoạn có lề đường, mương thoát nước | Đất thương mại, dịch vụ | 1.180.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại thuộc xã Hòa Ninh Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m | Đất ở tại nông thôn | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH2 cũ (xã Hòa Nhơn) - Xã Hòa Nhơn Đoạn từ cầu Giăng → đến tiếp giáp đường ĐH2 mới (Đoạn qua chợ cũ xã Hòa Nhơn) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.170.000 | — | — | — | — |
| Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 5m trở lên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.150.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602, Khu tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh (phía Nam Khu tái định cư số 2 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến ĐT602), Khu vực giữa Khu tái định cư số 2 và số 3 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT602 (bố trí tái định cư phục vụ giải toả Khu Công nghiệp Hoà Ninh). - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Ninh Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba chợ Hòa Phú đến giáp xã Hòa Ninh (Đường ĐH10) - Xã Hòa Phú Cầu Hội Phước → Giáp Hòa Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.080.000 | — | — | — | — |
| Đường Thủy Tú - Phò Nam - Xã Hòa Bắc Giáp xã Hòa Liên → Nhà văn hóa thôn Nam Yên | Đất ở tại nông thôn | 1.070.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 601 - Xã Hòa Bắc Giáp xã Hòa Liên → Khe Cầu Mít | Đất ở tại nông thôn | 1.070.000 | — | — | — | — |
| Đường từ chân đèo Đá Gân đến Nghĩa trang liệt sỹ Hòa Ninh (giáp đường ĐT 602) - Xã Hòa Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.010.000 | — | — | — | — |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước Đường rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 1.010.000 | — | — | — | — |
| Đường từ ngã ba đường liên thôn đi Hố Túi thôn Trung Nghĩa - Xã Hòa Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.010.000 | — | — | — | — |
| Đường vào mỏ đá Hòa Nhơn - Xã Hòa Nhơn Ngã ba Phước Thuận → Cây đa Phước Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 940.000 | — | — | — | — |
| Các thôn phía Nam sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước Đường rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 940.000 | — | — | — | — |
| Xã Hòa Nhơn Đường từ cầu Giăng → đến cầu chợ Túy Loan vòng ra dốc Thủ Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 920.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14G - Xã Hòa Phong Ngã ba Túy Loan → Đồi Chu Hương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 910.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Tiến Đường rộng từ 5m trở lên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 860.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Liên Đường rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 850.000 | — | — | — | — |
| Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Đình làng An Trạch → Giáp Ba-ra An Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 850.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 4 (409) - Xã Hòa Khương Ngã tư đường nối Hòa Phước - Hòa Khương → Quốc lộ 14B | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 800.000 | — | — | — | — |
| Các thôn phía Bắc sông chảy qua cầu Quá Giáng, thuộc xã Hòa Phước Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 790.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Nam Yên, Nam Mỹ và Tuyến đường ADB5 - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Bắc Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 780.000 | — | — | — | — |
| Thôn An Ngãi Đông - Xã Hòa Sơn Đường rộng từ 2m → đến dưới 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 | — | — | — | — |
| Thôn An Sơn - Xã Hòa Ninh Đường rộng dưới 2m | Đất thương mại, dịch vụ | 740.000 | — | — | — | — |
| Các thôn thuộc xã Hòa Khương Đường rộng từ 3,5m → đến dưới 5m | Đất thương mại, dịch vụ | 740.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 501 | 23.750.000 | 260.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 495 | 39.580.000 | 430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 487 | 11.880.000 | 130.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 140.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .