Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bàu Cầu 12 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 11 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Giáp Hòa Châu → Giáp đường sắt (Hòa Tiến) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 8 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 7 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 28 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.640.000 | — | — | — | — |
| Đường 409 (đường đi Ba-ra An Trạch) - Xã Hòa Tiến Phía Tây khu tái định cư Lệ Sơn 1 → Giáp cầu Bến Giang | Đất ở tại nông thôn | 3.620.000 | — | — | — | — |
| Đào Trinh Nhất | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.620.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 26 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.610.000 | — | — | — | — |
| Phan Thúc Trực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC số 7 Vệt khai thác quỹ đất dọc tuyến đường ĐT 602 - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 27 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Tỵ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.590.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đường Âu Cơ → Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.580.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Hải Vân - Túy Loan - Xã Hòa Liên Đoạn thuộc xã Hòa Liên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.560.000 | — | — | — | — |
| Đại La 6 | Đất ở tại nông thôn | 3.550.000 | — | — | — | — |
| Đại La 5 | Đất ở tại nông thôn | 3.550.000 | — | — | — | — |
| Đại La 4 | Đất ở tại nông thôn | 3.550.000 | — | — | — | — |
| Đại La 3 Đoạn 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.550.000 | — | — | — | — |
| Đại La 2 | Đất ở tại nông thôn | 3.550.000 | — | — | — | — |
| Trung Đồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.550.000 | — | — | — | — |
| Đường ADB5 (đường từ Hòa Tiến đi Hòa Phong) - Xã Hòa Tiến Cầu Đá → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.550.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.540.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.540.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.540.000 | — | — | — | — |
| Dương Lâm 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.540.000 | — | — | — | — |
| Đường nhựa liên thôn Hưởng Phước - Tân Ninh - Xã Hòa Liên | Đất ở tại nông thôn | 3.530.000 | — | — | — | — |
| Cao Bá Đạt | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.530.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa tuyến đường vành đai phía Tây, xã Hòa Phú Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A cũ - Xã Hòa Châu Cầu Đỏ cũ → Đường ĐT 605 | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường 409 - Xã Hòa Châu Giáp Hòa Phước → Giáp Hòa Tiến | Đất ở tại nông thôn | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.490.000 | — | — | — | — |
| Trần Quốc Tảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.490.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thiên Tích | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.490.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Hàm Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.490.000 | — | — | — | — |
| Phạm Đôn Lễ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.490.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.490.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.490.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Liên 2 , 3, 3 mở rộng, 4 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.480.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.470.000 | — | — | — | — |
| Phan Quang Định | Đất thương mại, dịch vụ | 3.470.000 | — | — | — | — |
| Hoàng Phê | Đất thương mại, dịch vụ | 3.460.000 | — | — | — | — |
| Bàu Nghè 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.440.000 | — | — | — | — |
| An Ngãi 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.440.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Nhơn - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn Đường 5,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.430.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 501 | 23.750.000 | 260.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 495 | 39.580.000 | 430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 487 | 11.880.000 | 130.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 140.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .