Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bàu Cầu 26 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.220.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 1A - Xã Hòa Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.190.000 | 1.720.000 | 1.390.000 | 840.000 | — |
| Bàu Cầu 27 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.190.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Tỵ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.180.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 602 - Xã Hòa Sơn Đường Âu Cơ → Đường vào Nghĩa trang Hòa Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 7.160.000 | — | — | — | — |
| Trung Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 7.090.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Phong Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.090.000 | — | — | — | — |
| Cao Bá Đạt | Đất thương mại, dịch vụ | 7.060.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư ĐT 605 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.040.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư số 1, 2 đường ĐT 605 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.040.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư dọc 2 bên tuyến đường Cầu đỏ Túy Loan - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.030.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.980.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.970.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.970.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Thiên Tích | Đất thương mại, dịch vụ | 6.970.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Hàm Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.970.000 | — | — | — | — |
| Trần Quốc Tảng | Đất thương mại, dịch vụ | 6.970.000 | — | — | — | — |
| Phạm Đôn Lễ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.970.000 | — | — | — | — |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.970.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Liên 2 , 3, 3 mở rộng, 4 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.960.000 | — | — | — | — |
| Khu phố chợ Túy Loan (Hòa Phong) - Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.940.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.920.000 | — | — | — | — |
| Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.920.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.920.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Hòa Nhơn - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.850.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.830.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 6 Đoạn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.770.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.770.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.770.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.760.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Hòa Nhơn, Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Cụm Công nghiệp Hòa Nhơn - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Nhơn Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.740.000 | — | — | — | — |
| La Bông 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.700.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.690.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Huy Oánh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.680.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 14B ( nay là đường Trường Sơn) - Xã Hòa Khương | Đất ở tại nông thôn | 6.670.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phong Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.660.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phong Nam 2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 6.660.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.560.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.550.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.550.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 9 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.550.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 8 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.550.000 | — | — | — | — |
| Ống Khế 5 | Đất ở tại nông thôn | 6.530.000 | — | — | — | — |
| Ống Khế 4 | Đất ở tại nông thôn | 6.530.000 | — | — | — | — |
| Ống Khế 3 | Đất ở tại nông thôn | 6.530.000 | — | — | — | — |
| Ống Khế 2 | Đất ở tại nông thôn | 6.530.000 | — | — | — | — |
| Đỗ Đình Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 6.530.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.530.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.530.000 | — | — | — | — |
| Hòa Liên 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.530.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 501 | 23.750.000 | 260.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 495 | 39.580.000 | 430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 487 | 11.880.000 | 130.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 140.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .