Đơn giá đất tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
1.491 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bờ Đằm 14 | Đất ở tại nông thôn | 8.510.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đằm 12 | Đất ở tại nông thôn | 8.510.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đằm 11 | Đất ở tại nông thôn | 8.510.000 | — | — | — | — |
| Bờ Đằm 10 | Đất ở tại nông thôn | 8.510.000 | — | — | — | — |
| Đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương, xã Hòa Phong, xã Hòa Phú và xã Hòa Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.440.000 | — | — | — | — |
| Đặng Đức Siêu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.420.000 | — | — | — | — |
| Bàu Cầu 25 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.420.000 | — | — | — | — |
| Trần Tử Bình | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | — | — | — | — |
| Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Sơn Đoạn thuộc xã Hòa Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.380.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Phong Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.390.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc Trung tâm thành chính huyện Hòa Vang - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phong Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.390.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Trung tâm hành chính - Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.390.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Phía đông chợ Túy Loan - Khu dân cư chợ Túy Loan thuộc xã Hòa Phong Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.390.000 | — | — | — | — |
| Khu A, Khu B Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 15m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.260.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Golden Hills - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.200.000 | — | — | — | — |
| Đường Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Tiến Giáp Hòa Châu → Đường liên thôn Lệ Sơn - La Bông (kể cả khu TĐC cho các hộ mặt đường ĐT 605) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.150.000 | — | — | — | — |
| Âu Dương Lân Đoạn 7,5m x 2 bên bờ kênh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.140.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phong Nam 2 - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.140.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Phong Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Châu Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.140.000 | — | — | — | — |
| Vân Dương 1 Đoạn 5,5m | Đất ở tại nông thôn | 8.080.000 | — | — | — | — |
| Vân Dương 5 | Đất ở tại nông thôn | 8.080.000 | — | — | — | — |
| Vân Dương 4 | Đất ở tại nông thôn | 8.080.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 5 | Đất ở tại nông thôn | 8.070.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 8 | Đất ở tại nông thôn | 8.070.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 7 | Đất ở tại nông thôn | 8.070.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 6 Đoạn 3,75m | Đất ở tại nông thôn | 8.070.000 | — | — | — | — |
| Đá Bàn 10 | Đất ở tại nông thôn | 8.070.000 | — | — | — | — |
| Nguyễn Văn Vĩnh | Đất thương mại, dịch vụ | 8.070.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC phục vụ giải tỏa đường Hoàng Văn Thái nối dài - Các khu dân cư thuộc địa bàn xã Hòa Sơn Đường 10,5m từ ĐT 602 → đến KCN Thanh Vinh (đường số 11 KCN Thanh Vinh) và các đường 10,5m thuộc Cụm CN Thanh Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.080.000 | — | — | — | — |
| Vân Dương 2 | Đất ở tại nông thôn | 8.080.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐT 602 - Xã Hòa Ninh Khu Tái định cư số 4 ĐT 602 → Đường vào Suối Mơ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.960.000 | — | — | — | — |
| Khu B Nam cầu Cẩm Lệ và Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.960.000 | — | — | — | — |
| La Bông 6 | Đất ở tại nông thôn | 7.930.000 | — | — | — | — |
| La Bông 5 | Đất ở tại nông thôn | 7.930.000 | — | — | — | — |
| La Bông 4 | Đất ở tại nông thôn | 7.930.000 | — | — | — | — |
| La Bông 3 | Đất ở tại nông thôn | 7.930.000 | — | — | — | — |
| La Bông 1 | Đất ở tại nông thôn | 7.930.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Tân Ninh mở rộng giai đoạn 1, 2 Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.920.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ giải tỏa phần mở rộng Khu Công nghệ cao và Khu phụ trợ Khu Công nghệ cao - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.920.000 | — | — | — | — |
| Trương Vĩnh Ký Đoạn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.930.000 | — | — | — | — |
| Đường Gò Quảng đi đường vành đai Hòa Phước - Hòa Khương - Xã Hòa Khương | Đất ở tại nông thôn | 7.900.000 | — | — | — | — |
| Khu TĐC Hòa Liên 2 , 3, 3 mở rộng, 4 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.860.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Nam cầu Quá Giáng - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 7,5m | Đất ở tại nông thôn | 7.850.000 | — | — | — | — |
| Bà Nà - Suối Mơ - Xã Hòa Ninh Đoạn thuộc xã Hòa Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 7.830.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
| Dương Sơn 1 Đoạn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 7.790.000 | — | — | — | — |
Tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng), giá VT2 bình quân bằng 46,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 53,9% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 501 | 23.750.000 | 260.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 495 | 39.580.000 | 430.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 487 | 11.880.000 | 130.000 |
| Đất nông nghiệp khác | 2 | 140.000 | 106.000 |
| Đất trồng cây hằng năm khác | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 140.000 | 140.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 106.000 | 106.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng phòng hộ | 1 | 37.000 | 37.000 |
| Đất rừng đặc dụng | 1 | 37.000 | 37.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) đứng thứ 7 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.
313 tuyến đường tại Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .