Bảng giá đất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng

Đơn giá đất tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

1.164 dòng giá262 tuyến đường11 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

1.164 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ ngã ba đi thôn 1 → đến giáp ranh giới tỉnh Quảng Ngãi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
Theo QL 24C đoạn từ cầu cada → đến ngã ba đi thôn 1
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Các khu vực còn lại - Xã Trà GiangĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Định Yên trong phạm vi <300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Ba Hương, thôn Thanh Trước, thôn Đông Sơn trong phạm vi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
Các tuyến đường bê tông, đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn thuộc thôn Phương Đông trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Các khu vực còn lại - Xã Trà BuiĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường ĐH - Xã Trà Giáp
Từ ranh giới Trà Giác → đến ranh giới đất nhà ông Như (KV Ngoại thương cũ-thôn 3)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Từ ranh giới đất nhà ông Xức → đến đầu cầu Nước Xa (Trà Mai)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
Các tuyến đường bê tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường Ql 40B, ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi < 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp40.000
Xã Trà Kót (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00038.00036.00032.000
Xã Trà Nú (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00038.00036.00032.000
Xã Trà Đông (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00038.00036.00032.000
Xã Trà Đốc (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00038.00036.00032.000
Xã Trà Tân (Đất trồng lúa trong khu dân cư)
Đất trồng lúa nước
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)40.00038.00036.00032.000
Xã Trà Sơn (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác40.00038.00036.00034.000
Xã Trà Giang (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác40.00038.00036.00034.000
Thị trấn Trà My (Đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) Đất trồng cây lâu năm40.00038.00036.00034.000
Xã Trà Dương (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) Đất trồng cây hằng năm khác40.00038.00036.00034.000
Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Xa Xít → đến nhà truyền thống thôn 4 cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000
Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
Từ ngã ba Trường mẫu giáo Măng Non → đến ngã ba Xa Xít
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp30.000
Các khu vực còn lại - Xã Trà GiápĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Các khu vực còn lại - Xã Trà KaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp25.000
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
Khu C7
Đất ở tại nông thôn1.720.000
Đường giao thông từ Cầu bệnh viện đến nhà Lan Hào - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp đường Phạm Ngọc Thạch → đến giáp suối Chợ
Đất thương mại, dịch vụ1.127.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu A
Đất ở tại đô thị9.200.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu B
Đất ở tại đô thị8.000.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu D
Đất ở tại đô thị7.900.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu C
Đất ở tại đô thị7.900.000
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Trà My
Đoạn từ ngã tư Nguyễn Văn Linh - Phạm Ngọc Thạch (ngã tư kho bạc) → đến giáp đường Hùng Vương (ngã ba lâm trường)
Đất ở tại đô thị6.200.000
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Chí Thanh → đến hết đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ) - đường xuống sông Trường thuộc tổ Đ
Đất ở tại đô thị5.670.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu B
Đất thương mại, dịch vụ5.600.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu D
Đất thương mại, dịch vụ5.530.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu C
Đất thương mại, dịch vụ5.530.000
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp cầu Sông Trường mới (trụ sở Công an thị trấn Trà My) → đến giáp đường Hùng Vương
Đất ở tại đô thị5.320.000
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
Đoạn từ ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường) → đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh (qua cầu Trà Sơn)
Đất ở tại đô thị5.310.000
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Trà My
Đoạn từ ranh giới đất nhà bà Xuyến - bà Sang → đến ngã tư Kho bạc mới (trừ khu A Khu dân cư chợ (cũ))
Đất ở tại đô thị5.290.000
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) → đến ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường).
Đất ở tại đô thị5.070.000
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Trà My
Đoạn từ ngã tư Võ Nguyên Giáp - Phan Chu Trinh (ngã tư Kho bạc) → đến giáp đường Hùng Vương (ngã tư Bưu Điện)
Đất ở tại đô thị4.850.000
Đường vào chợ Bắc Trà My - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp ranh giới đất nhà ông Mạnh - ông Thưởng → đến hết ranh giới đất nhà bà Sang (đối diện đường vào chợ Bắc Trà My)
Đất ở tại đô thị4.750.000
Đường vào chợ Bắc Trà My - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến ngã tư vào chợ (hết ranh giới nhà bà Lanh, ông Quân và hết ranh giới thửa đất KTQĐ)
Đất ở tại đô thị4.750.000
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
Khu A
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.600.000
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Trà My
Từ ngã tư Võ Nguyên Giáp - Phan Chu Trinh (ngã tư Kho bạc) → đến cầu bệnh viện
Đất ở tại đô thị4.390.000
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Trà My
Đoạn từ ngã tư Nguyễn Văn Linh - Phạm Ngọc Thạch (ngã tư kho bạc) → đến giáp đường Hùng Vương (ngã ba lâm trường)
Đất thương mại, dịch vụ4.340.000
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương → đến giáp đường Lê Đình Dương
Đất ở tại đô thị4.160.000
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Trà My
Đoạn từ giáp ranh giới đất nhà ông Châu (cống bà Xuất) - trụ sở Tổ dân phố Đàng Bộ → đến hết ranh giới đất nhà ông Đài và ông Anh đối diện.
Đất ở tại đô thị3.970.000

Mặt bằng giá đất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Giá VT1 cao nhất
9.200.000
đồng/m²
Trung vị VT1
133.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
7.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.164
dòng
Số tuyến đường
262
tuyến
Số loại đất
11
loại

Tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ), giá VT2 bình quân bằng 91,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 8,9% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ3306.440.00035.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3254.600.00025.000
Đất ở tại nông thôn2372.090.00050.000
Đất ở tại đô thị909.200.000360.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2644.00018.000
Đất trồng cây hằng năm khác2642.00017.000
Đất trồng cây lâu năm2640.00016.000
Đất nuôi trồng thủy sản2638.00015.000
Đất rừng phòng hộ2618.0007.000
Đất rừng đặc dụng2618.0007.000
Đất rừng sản xuất2618.0007.000

Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ 20 trên tổng số 25 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Đà Nẵng.

Giá đất theo tuyến đường tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

76 tuyến đường tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các khu vực còn lại - Xã Trà Bui
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Đông
3 dòng · VT1 tới 65.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Dương
3 dòng · VT1 tới 120.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giang
3 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giáp
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Ka
3 dòng · VT1 tới 50.000 đ/m²
Các khu vực còn lại - Xã Trà Tân
3 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Các tuyến đường bê tông còn lại - Xã Trà Sơn
6 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Các tuyến đường đất - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Các tuyến đường đất còn lại - Xã Trà Sơn
9 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Các vị trí còn lại - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 360.000 đ/m²
Đường Chu Huy Mân - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 2.760.000 đ/m²
Đường giao thông từ Cầu bệnh viện đến nhà Lan Hào - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.610.000 đ/m²
Đường giao thông ven sông Trường - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường hẻm nội thị - Thị trấn Trà My
97 dòng · VT1 tới 1.840.000 đ/m²
Đường Hoàng Diệu - Thị trấn Trà My
9 dòng · VT1 tới 2.930.000 đ/m²
Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
15 dòng · VT1 tới 5.670.000 đ/m²
Đường Huỳnh Thúc Kháng - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 1.290.000 đ/m²
Đường Kim Đồng - Thị trấn Trà My
8 dòng · VT1 tới 1.410.000 đ/m²
Đường Lê Đình Dương - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²
Đường Nam Quảng Nam - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 1.310.000 đ/m²
Đường Nguyễn Chí Thanh - Thị trấn Trà My
8 dòng · VT1 tới 5.320.000 đ/m²
Đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 2.790.000 đ/m²
Đường Nguyễn Mỹ - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 3.040.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Thị trấn Trà My
9 dòng · VT1 tới 1.020.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh - Thị trấn Trà My
8 dòng · VT1 tới 4.850.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Trỗi - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.110.000 đ/m²
Đường Phạm Ngọc Thạch - Thị trấn Trà My
6 dòng · VT1 tới 4.390.000 đ/m²
Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 6.200.000 đ/m²
Đường Trần Thị Lý (Khu dân cư trường Nguyễn Du) - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 3.630.000 đ/m²
Đường Trần Văn Dư - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 1.890.000 đ/m²
Đường vào chợ Bắc Trà My - Thị trấn Trà My
11 dòng · VT1 tới 4.750.000 đ/m²
Đường vào khu du lịch cộng đồng Cao Sơn - Xã Trà Sơn
12 dòng · VT1 tới 320.000 đ/m²
Đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Trà My
15 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Hẻm đường Chu Huy Mân - Thị trấn Trà My
12 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
Hẻm đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My
9 dòng · VT1 tới 1.120.000 đ/m²
Hẻm đường Võ Nguyên Giáp - Thị trấn Trà My
3 dòng · VT1 tới 730.000 đ/m²
KDC Dương Hòa - Xã Trà Sơn
45 dòng · VT1 tới 1.910.000 đ/m²
Khu dân cư Chợ (cũ) - Thị trấn Trà My
11 dòng · VT1 tới 9.200.000 đ/m²
Khu TĐC Thôn 3 - Xã Trà Đốc
3 dòng · VT1 tới 100.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Đốc
17 dòng · VT1 tới 410.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Đông
34 dòng · VT1 tới 330.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Dương
18 dòng · VT1 tới 720.000 đ/m²
Theo Đường ĐH - Xã Trà Giác
5 dòng · VT1 tới 250.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Giáp
12 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Ka
7 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Kót
11 dòng · VT1 tới 130.000 đ/m²
Theo Đường ĐH - Xã Trà Nú
12 dòng · VT1 tới 190.000 đ/m²
Theo đường ĐH - Xã Trà Tân
24 dòng · VT1 tới 370.000 đ/m²
Theo đường ĐH3 - Xã Trà Nú
6 dòng · VT1 tới 140.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Đường vào khu du lịch cộng đồng Cao Sơn - Xã Trà Sơn
3 dòng · VT1 tới 490.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Bui
6 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Đốc
17 dòng · VT1 tới 300.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Đông
60 dòng · VT1 tới 240.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Dương
34 dòng · VT1 tới 270.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Giác
22 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Giang
53 dòng · VT1 tới 710.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Giáp
12 dòng · VT1 tới 70.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Ka
12 dòng · VT1 tới 60.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Kót
14 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú
10 dòng · VT1 tới 90.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Sơn
35 dòng · VT1 tới 2.090.000 đ/m²
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân
64 dòng · VT1 tới 290.000 đ/m²
Theo đường Nam Quảng Nam - Xã Trà Sơn
3 dòng · VT1 tới 680.000 đ/m²
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giác
6 dòng · VT1 tới 110.000 đ/m²
Theo đường QL 24C - Xã Trà Giang
16 dòng · VT1 tới 1.060.000 đ/m²
Theo đường QL 24C - Xã Trà Nú
6 dòng · VT1 tới 80.000 đ/m²
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Giác
9 dòng · VT1 tới 175.000 đ/m²
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Sơn
5 dòng · VT1 tới 630.000 đ/m²
Theo Đường QL 40B - Xã Trà Tân
15 dòng · VT1 tới 460.000 đ/m²
Theo đường Quốc lộ 40B - Xã Trà Dương
17 dòng · VT1 tới 948.000 đ/m²
Theo đường Trường Sơn Đông - Theo đường liên thôn - Xã Trà Đốc
9 dòng · VT1 tới 230.000 đ/m²
Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Đốc
9 dòng · VT1 tới 420.000 đ/m²
Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Giác
9 dòng · VT1 tới 160.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Đà Nẵng

Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)
1.437 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Huyện Đông Giang cũ (Quảng Nam cũ)
716 dòng · VT1 tới 4.320.000 đ/m²
Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)
2.187 dòng · VT1 tới 16.871.000 đ/m²
Huyện Hiệp Đức cũ (Quảng Nam cũ)
1.080 dòng · VT1 tới 10.400.000 đ/m²
Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)
1.491 dòng · VT1 tới 39.580.000 đ/m²
Huyện Nam Giang cũ (Quảng Nam cũ)
649 dòng · VT1 tới 5.167.000 đ/m²
Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ)
648 dòng · VT1 tới 4.210.000 đ/m²
Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)
2.371 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)
966 dòng · VT1 tới 11.500.000 đ/m²
Huyện Phước Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
604 dòng · VT1 tới 7.888.000 đ/m²
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)
3.430 dòng · VT1 tới 13.219.000 đ/m²
Huyện Tây Giang cũ (Quảng Nam cũ)
767 dòng · VT1 tới 2.592.000 đ/m²
Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)
3.451 dòng · VT1 tới 19.032.000 đ/m²
Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ)
1.231 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Quận Cẩm Lệ cũ (Đà Nẵng)
171 dòng · VT1 tới 36.680.000 đ/m²
Quận Hải Châu cũ (Đà Nẵng)
98 dòng · VT1 tới 106.420.000 đ/m²
Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)
168 dòng · VT1 tới 32.340.000 đ/m²
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)
281 dòng · VT1 tới 135.520.000 đ/m²
Quận Sơn Trà cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 93.380.000 đ/m²
Quận Thanh Khê cũ (Đà Nẵng)
86 dòng · VT1 tới 77.900.000 đ/m²
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)
8.865 dòng · VT1 tới 340.970.000 đ/m²
Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)
2.047 dòng · VT1 tới 90.090.000 đ/m²
Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)
2.307 dòng · VT1 tới 39.300.000 đ/m²
Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)
3.048 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Đà Nẵng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

Giá đất cao nhất tại Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) là 9.200.000 đồng/m², thấp nhất 7.000 đồng/m², trung vị 133.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Đà Nẵng?
Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) xếp thứ 20 trên tổng số 25 xã, phường của Thành phố Đà Nẵng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Thành phố Đà Nẵng, áp dụng từ 01/01/2026.