Hướng dẫn điền Phiếu phỏng vấn sơ lược nhà thầu phụ BM18-QT08

Mục lục (2)

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Phiếu phỏng vấn sơ lược (BM18-QT08) là công cụ quan trọng trong quy trình quản lý chất lượng công trình, thuộc danh mục QT08 – Lập kế hoạch chất lượng công trình. Biểu mẫu này được thiết kế dành riêng cho các nhà thầu phụ, giúp bộ phận tuyển dụng và quản lý dự án đánh giá nhanh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, máy móc thiết bị cũng như nguyện vọng của nhà thầu trước khi quyết định hợp tác. Việc sử dụng phiếu này đảm bảo tính minh bạch, khách quan và có hệ thống trong việc sàng lọc, lựa chọn nhà thầu phụ phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và tiến độ của từng công trình.

Ai điền và khi nào

Phiếu này do đại diện hợp pháp hoặc người được ủy quyền của nhà thầu phụ trực tiếp điền và ký tên. Thời điểm điền phiếu là khi nhà thầu phụ tham gia vào quy trình chào hàng, đấu thầu hoặc được mời phỏng vấn sơ tuyển cho một dự án cụ thể. Thông thường, phiếu được nộp kèm theo hồ sơ năng lực của nhà thầu để phục vụ cho vòng đánh giá sơ bộ trước khi tiến hành đàm phán hợp đồng chi tiết.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. I. SƠ LƯỢC BẢN THÂN: Điền đầy đủ họ tên, giới tính (đánh dấu "ÿ" vào ô tương ứng), ngày sinh, số CMND/CCCD, địa chỉ liên lạc, số điện thoại, địa chỉ thường trú và tình trạng sức khỏe. Ở mục "Tự nhận xét điểm mạnh và điểm yếu", hãy liệt kê trung thực theo bảng có sẵn, mỗi cột ít nhất 1-2 ý để người đánh giá có cơ sở nhận xét.
  2. II. CHUYÊN NGÀNH: Mục 1 yêu cầu kê khai tổng nhân lực đang quản lý, bao gồm số lượng kỹ sư, kiến trúc sư, cai (trung cấp), công nhân cơ hữu và công nhân thời vụ (phân loại thợ/phụ). Điền chính xác số lượng vào từng ô. Mục 2 liệt kê các chuyên ngành và đơn giá thi công trúng thầu gần đây, có thể đánh dấu (X) vào cột "Ghi chú" để chỉ rõ hạng mục sở trường. Mục 3 liệt kê máy móc, thiết bị đang quản lý (nếu có) gồm tên, nhãn hiệu, số lượng, tình trạng sử dụng và ghi chú.
  3. III. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC: Mục 1 ghi lại quá trình cộng tác với các công ty khác: thời gian (từ... đến...), tên công ty, chuyên môn, công trình tham gia và lý do ngưng cộng tác. Mục 2, 3, 4 là các dòng để trống, hãy viết ngắn gọn, rõ ràng về kỹ năng đặc biệt, lĩnh vực nghiên cứu và thành tích đã đạt được. Mục 5 cung cấp thông tin 2 người thân/bạn bè có thể xác nhận khả năng và hạnh kiểm của bạn (tên, mối quan hệ, công ty, số điện thoại).
  4. IV. NGƯỜI THÂN/BẠN BÈ LÀM CÙNG LĨNH VỰC: Đánh dấu "ÿ" vào ô "Có" hoặc "Không". Nếu có, hãy ghi chi tiết tên, mối quan hệ, công ty và số điện thoại của người đó vào bảng bên dưới.
  5. V. THÔNG TIN KHÁC: Mục 1 và 2 liệt kê các văn bằng, chứng chỉ đạt được (kể cả ngoại ngữ) theo bảng: STT, tên văn bằng/chứng chỉ, nơi cấp, năm. Mục 3 đánh giá kỹ năng vi tính: với mỗi phần mềm (MS Word, Excel, Project, AutoCAD, Khác), đánh dấu "ÿ" vào một trong bốn mức: Giỏi, Khá, Trung bình, Không biết. Mục 4 ghi các khả năng khác (nếu có). Mục 5 đánh dấu "ÿ" vào mức độ sẵn sàng nhận công trình xa thành phố.
  6. VI. NGUYỆN VỌNG: Mục 1 liệt kê các chuyên ngành mong muốn theo thứ tự ưu tiên (có thể tham khảo danh sách hạng mục ở phần II). Mục 2 viết điều hy vọng ở công việc sắp tới. Mục 3 ghi rõ ngày có thể bắt đầu làm việc.
  7. VII. ĐỀ NGHỊ HOẶC GÓP Ý: Ghi lại bất kỳ đề nghị hoặc góp ý nào đối với công ty (nếu có). Cuối cùng, ký tên và ghi rõ họ tên tại dòng "Ứng viên", kèm theo địa điểm và ngày tháng năm.

Lưu ý quan trọng

  • Toàn bộ thông tin kê khai phải trung thực, chính xác và có thể kiểm chứng. Nhà thầu phụ hoàn toàn chịu trách nhiệm trước những lời khai trên phiếu.
  • Không bỏ trống các mục bắt buộc như họ tên, ngày sinh, số CMND, địa chỉ liên lạc và chữ ký. Nếu không có thông tin, ghi "Không có" hoặc "Không áp dụng".
  • Đối với các bảng số liệu (nhân lực, máy móc), cần điền chính xác số lượng, tránh sai sót gây hiểu lầm về năng lực thực tế.
  • Phần "Tự nhận xét điểm mạnh/yếu" và "Kỹ năng đặc biệt" nên viết ngắn gọn, tập trung vào các kỹ năng liên quan đến lĩnh vực xây dựng, thi công.
  • Phiếu sau khi điền xong cần được kiểm tra lại bởi người quản lý hoặc bộ phận nhân sự trước khi nộp cho công ty.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa "Địa chỉ liên lạc" và "Địa chỉ thường trú": địa chỉ liên lạc là nơi có thể liên hệ nhanh nhất, thường trú là nơi đăng ký hộ khẩu thường xuyên.
  • Quên đánh dấu "ÿ" vào ô giới tính hoặc các ô lựa chọn (ví dụ: trình độ vi tính, khả năng nhận công trình xa), dẫn đến thiếu thông tin.
  • Kê khai số lượng nhân lực và máy móc không khớp với thực tế hoặc không cập nhật, gây mất uy tín khi công ty kiểm tra.
  • Viết quá dài dòng ở các mục tự luận (kỹ năng, thành tích) nhưng không đi vào trọng tâm, làm người đánh giá khó nắm bắt thông tin chính.
  • Bỏ sót chữ ký hoặc ngày tháng năm ở cuối phiếu, khiến phiếu không hợp lệ về mặt pháp lý.
  • Không liệt kê đủ 2 người thân/bạn bè ở mục III.5 hoặc cung cấp thông tin liên lạc sai, gây khó khăn cho việc xác minh.

Nội dung biểu mẫu

BM18/QT08

Lần ban hành: 01

PHIẾU PHỎNG VẤN SƠ LƯỢC

(Dành cho nhà thầu phụ)

I. SƠ LƯỢC BẢN THÂN

1. Họ và tên: .......................................................................... Nam ÿ ........ Nữ ÿ

2. Ngày sinh: .................................. Số CMND..................................................

3. Địa chỉ liên lạc: .......................................................... Số điện thoại: .............

4. Địa chỉ thường trú: ........................................................................................

5. Sức khoẻ: ...................................................................................................

6. Tự nhận xét điểm mạnh và điểm yếu của bản thân:

STT

ĐIỂM MẠNH

ĐIỂM YẾU

II. CHUYÊN NGÀNH

1. Tổng nhân lực đang quản lý

THÀNH PHẦN

Kỹ sư

Kiến trúc sư

Cai

(Trung cấp)

Công nhân

cơ hữu

Công nhân thời vụ

TỔNG CỘNG

Thợ

Phụ

Thợ

Phụ

SỐ LƯỢNG

2. Liệt kê các chuyên ngành và đơn giá thi công trúng thầu gần đây nhất

LƯU Ý: Có thể đánh dấu (X) các hạng mục thuộc sở trường của bạn vào cột “Ghi chú”

STT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

3. Liệt kê các loại máy móc, trang thiết bị đang quản lý (nếu có)

STT

TÊN MÁY MÓC, THIẾT BỊ

NHÃN HIỆU

SỐ LƯỢNG

TÌNH TRẠNG

SỬ DỤNG

GHI CHÚ

III. QUÁ TRÌNH LÀM VIỆC

1. Đã làm việc với các công ty:

Thời gian

(từ… đến…)

Tên công ty

Chuyên môn

Công trình tham gia

Lý do ngưng cộng tác

2. Kỹ năng đặc biệt tích lũy được qua quá trình làm việc:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

3. Liệt kê các lĩnh vực đã nghiên cứu chuyên ngành:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

4. Liệt kê các thành tích đã đạt được qua quá trình làm việc:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

5. Liệt kê 2 người biết rõ về bạn (khả năng, hạnh kiểm):

Tên người thân / Bạn bè

Mối quan hệ

Công ty đang làm việc

Số ĐT, địa chỉ liên lạc

IV. Bạn có người thân hay bạn bè làm cho Công ty CMC hay những Công ty khác cùng lĩnh vực hoạt động với CMC không?

ÿÿ Không Nếu có, vui lòng ghi chi tiết dưới đây:

Tên người thân / Bạn bè

Mối quan hệ

Công ty đang làm việc

Số ĐT, địa chỉ liên lạc

V. THÔNG TIN KHÁC:

1. Các văn bằng và chứng chỉ đạt được: (nếu có)

STT

VĂN BẰNG / CHỨNG CHỈ

NƠI CẤP

NĂM

2. Trình độ ngoại ngữ: (nếu có)

STT

VĂN BẰNG / CHỨNG CHỈ

NƠI CẤP

NĂM

3. Kỹ năng vi tính:

MS WORD

ÿ Giỏi

ÿ Khá

ÿ Trung bình

ÿ Không biết

MS EXCELL

ÿ Giỏi

ÿ Khá

ÿ Trung bình

ÿ Không biết

MS PROJECT

ÿ Giỏi

ÿ Khá

ÿ Trung bình

ÿ Không biết

AUTOCAD

ÿ Giỏi

ÿ Khá

ÿ Trung bình

ÿ Không biết

KHÁC (xin ghi rõ)

ÿ Giỏi

ÿ Khá

ÿ Trung bình

ÿ Không biết

4. Khả năng khác:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

.................................................................................................................

5. Nhận công trình xa thành phố:

ÿ Dễ dàng ÿ Có thể được ÿ Hơi bất tiện ÿ Không thể

VI. NGUYỆN VỌNG

1. Liệt kê một số chuyên ngành theo thứ tự ưu tiên mà bạn mong muốn làm việc với công ty:

STT

HẠNG MỤC CÔNG VIỆC

ĐƠN VỊ TÍNH

ĐƠN GIÁ

GHI CHÚ

2. Điều hy vọng ở công việc sắp tới:

.................................................................................................................

.................................................................................................................

.................................................................................................................

3. Ngày có thể bắt đầu làm việc:.....................................................................

VII. ĐỀ NGHỊ HOẶC GÓP Ý KHÁC ĐỐI VỚI CÔNG TY: (Nếu có)

......................................................................................................................

......................................................................................................................

......................................................................................................................

Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước những lời khai trên.

TP. Nha Trang, ngày . . . tháng . . . năm . . .

Ứng viên

(Họ tên & chữ ký)

 

PHẦN NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ CỦA CÔNG TY

A. Ý KIẾN PHÒNG TỔ CHỨC / CẤP TRƯỞNG:

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

B. Ý KIẾN BAN GIÁM ĐỐC:

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................

..........................................................................................................................