Hướng dẫn điền biểu mẫu báo cáo công tác thi công BM33-QT08

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM33-QT08 "Báo cáo công tác" được ban hành theo hệ thống quản lý chất lượng công trình QT08. Mục đích chính của biểu mẫu này là giúp Chỉ huy trưởng công trình (CHTCT) tổng hợp và báo cáo toàn bộ tình hình hoạt động của công trường trong một khoảng thời gian nhất định (thường là theo tuần hoặc theo tháng). Biểu mẫu ghi nhận chi tiết về nhân lực, tiến độ thi công, chất lượng công việc, các sự cố phát sinh và đánh giá tổng quan về công trình. Đây là công cụ quan trọng để Ban lãnh đạo công ty nắm bắt tình hình thực tế tại công trường, từ đó đưa ra các quyết định điều hành kịp thời.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Chỉ huy trưởng công trình (CHTCT) trực tiếp điền và ký xác nhận. CHTCT là người chịu trách nhiệm cao nhất tại công trường, nắm rõ nhất mọi diễn biến về nhân sự, vật tư, tiến độ và chất lượng. Biểu mẫu được lập định kỳ, thông thường là vào cuối mỗi tuần hoặc cuối mỗi tháng, tùy theo quy định của từng dự án. Ngoài ra, biểu mẫu cũng cần được lập đột xuất khi có yêu cầu từ cấp trên hoặc khi có sự cố bất thường xảy ra tại công trình. Sau khi điền đầy đủ, CHTCT ký tên và gửi lên Phòng Kỹ thuật hoặc Ban Giám đốc để tổng hợp và theo dõi.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Tên công trình: Ghi rõ ràng, đầy đủ tên công trình đang thi công, đúng như tên trong hợp đồng hoặc quyết định giao việc.
  2. Mục I. NHÂN LỰC: Liệt kê chi tiết số lượng nhân sự theo từng thành phần: Gián tiếp (cai, tổ trưởng, kế toán, thủ kho, bảo vệ, an toàn lao động), Trực tiếp (mộc, hồ, điện nước, cơ khí, lao động phổ thông) và Thầu phụ. Điền số lượng người có mặt thực tế vào từng ngày trong kỳ báo cáo (từ ngày 1 đến ngày 31).
  3. Mục II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ: Gồm 2 phần nhỏ: (1) Thu chi: Ghi số tiền tồn đầu kỳ, thu trong kỳ, chi trong kỳ và tồn cuối kỳ của quỹ tiền mặt tại công trường. (2) Phát sinh: Ghi tên các hạng mục phát sinh ngoài hợp đồng, giá trị phát sinh thực tế và giá trị đã được chủ đầu tư (Bên A) phê duyệt.
  4. Mục III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ: Đánh dấu (□) vào các ô tương ứng để nhận xét về: Tiến độ (Vượt/Đạt/Trễ), Chất lượng (Tốt/Đạt/Thấp), Sự cố (Không có/Nhẹ/Nghiêm trọng), Thiết kế, Nhân lực. Nếu có lý do trễ, thấp hoặc sự cố, phải ghi rõ nguyên nhân và giải trình chi tiết vào phần ghi chú bên cạnh.
  5. Đánh giá nhân viên và công trình: Đánh giá năng lực, nhiệt tình, trách nhiệm, đoàn kết của nhân viên theo các mức Khá/Trung bình/Yếu (hoặc Cao/Trung bình/Thấp). Ghi rõ tên cá nhân nếu có vấn đề. Đánh giá tổng quan công trình là Thuận lợi/Bình thường/Khó khăn và nêu rõ khó khăn gặp phải. Đánh giá mức độ hài lòng của Bên A và chỉ ra nguyên nhân nếu chưa hài lòng.
  6. Mục IV. ĐỀ NGHỊ (GÓP Ý): Ghi lại các kiến nghị, đề xuất của CHTCT đối với cấp trên về các vấn đề như thiếu vật tư, cần bổ sung nhân lực, thay đổi thiết kế hoặc các khó khăn khác cần hỗ trợ.
  7. Phần BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG TÁC ATLĐ: Đây là phần báo cáo an toàn lao động riêng, ghi lại các sự cố gây thương tích cho người (nhẹ, nghiêm trọng, chết người) và làm hư hỏng máy móc (nhẹ, nặng, phá hủy hoàn toàn) theo từng ngày. Cuối cùng, ghi lũy kế số giờ làm việc an toàn của công trình.

Lưu ý quan trọng

  • Biểu mẫu phải được điền bằng bút mực, chữ viết rõ ràng, không tẩy xóa. Nếu sai, gạch ngang và ký xác nhận bên cạnh.
  • Phần nhân lực phải cập nhật số lượng thực tế hàng ngày, không được ước lượng hoặc sao chép số liệu cũ.
  • Khi có sự cố tai nạn lao động, bắt buộc phải kèm theo Phiếu trình và báo cáo ngay cho cấp trên, không được che giấu.
  • Phần đánh giá nhân viên cần khách quan, trung thực, có dẫn chứng cụ thể để làm cơ sở cho việc khen thưởng hoặc điều chỉnh nhân sự.
  • CHTCT phải ký tên đầy đủ ở cuối biểu mẫu, ghi rõ họ tên và ngày tháng năm lập báo cáo.

Lỗi thường gặp

  • Bỏ sót hoặc điền thiếu thông tin ở phần nhân lực, đặc biệt là cột ngày và số lượng công nhân theo từng nhóm.
  • Không ghi rõ lý do trễ tiến độ hoặc chất lượng thấp, chỉ đánh dấu mà không giải trình cụ thể.
  • Nhầm lẫn giữa các mục thu chi và phát sinh, dẫn đến số liệu tài chính không khớp với thực tế.
  • Phần đánh giá nhân viên thường bị bỏ trống hoặc đánh giá chung chung, không chỉ rõ cá nhân nào yếu kém để có biện pháp xử lý.
  • Quên ký tên hoặc ký không đúng vị trí quy định, làm cho biểu mẫu không có giá trị pháp lý.
  • Phần báo cáo ATLĐ thường bị bỏ qua hoặc điền sơ sài, không ghi đầy đủ các cột ngày và loại sự cố.

Nội dung biểu mẫu

BM33/QT08

Lần ban hành: 01

BÁO CÁO CÔNG TÁC

(Từ ngày . . . đến ngày . . . tháng . . . năm . . . . )

Tên công trình: ................................................................

I. NHÂN LỰC:

II. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG TRONG KỲ:

STT

THÀNH PHẦN

TỔNG CỘNG

NGÀY

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

A.

GIÁN TIẾP

B.

BÁN GIÁN TIẾP

1

Cai

2

Tổ trưởng

3

Kế toán

4

Thủ kho

5

Bảo vệ

6

An toàn LĐ

7

Cộng:

C.

TRỰC TIẾP

1

Mộc

2

Hồ

3

Điện nước

4

Cơ khí

5

Lao động

6

Cộng:

D.

THẦU PHỤ

1

2

3

4

5

6

7

8

9

Cộng:

1.Thu chi

Tồn đầu kỳ

Thu trong kỳ

Chi trong kỳ

Tồn cuối kỳ

Ghi chú

tiền mặt:

2.Phát

Tên Hạng mục

Giá trị phát sinh

Giá trị A duyệt

Ghi chú

sinh:

III. NHẬN XÉT VÀ ĐÁNH GIÁ:

1. Tiến độ:Vượt □Đạt □Trễ

Lý do trễ: □Thiết kế □Vật tư □Nhân lực □Khác: ………………

2. Chất lượng: Tốt □Đạt □Thấp □Khác: ………………

Lý do thấp: □Nhân lực □Vật tư

3. Sự cố tại CT: Không có □Nhẹ □Nghiêm trọng

Ghi chú: Kèm theo Phiếu trình nếu có tai nạn kể cả trường hợp nhẹ

4. Thiết kế: □Tốt □Trung bình □Sai sót ít □Sai sót nhiều

5. Nhân lực: □Đủ □Thừa □Thiếu

Thừa, thiếu gì? ………………….… Bao nhiêu? ………………………

6. Đánh giá nhân viên:

Năng lực: Khá □Trung bình □Yếu. Ng/nhân & đề xuất:

Nhiệt tình: Cao □Trung bình □Thấp. Ai?

  Trách nhiệm: Khá □Trung bình □Thấp. Ai?

Đoàn kết: Cao □Trung bình □Thấp. Khác:

7. Đánh giá Công trình: Thuận lợi □Bình thường □Khó khăn

Khó khăn gì? ………………………………………………………………………………

8. Cảm nhận về sự hài lòng của Bên A: □Rất hài lòng □Hài lòng □Chưa hài lòng

Chưa hài lòng có thể là do: □Nhân lực □Vật tư □Tiến độ □Chất lượng □Khác

.......................................................................................................................

IV/ ĐỀ NGHỊ (GÓP Ý):.

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

.........................................................................................................................

. . . . . . . . . . . , ngày . . . tháng . . . năm . . .

CHTCT (Chữ ký, họ tên)


BÁO CÁO TỔNG HỢP CÔNG TÁC ATLĐ

Tháng ……. / 20……

Tên công trình:………………………………………………………………….

NGÀY

GÂY THƯƠNG TÍCH CHO NGƯỜI

LÀM HƯ HỎNG MÁY MÓC

GHI CHÚ

NHẸ

NGHIÊM TRỌNG

CHẾT NGƯỜI

NHẸ

NẶNG

PHÁ HỦY

HOÀN TOÀN

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

Lũy kế số giờ làm việc an toàn: …………………………………………….

CHT CT