BM19/QT08 Lần ban hành: 01 | PHIẾU ĐÁNH GIÁ NHÀ THẦU PHỤ THI CÔNG |
Tên nhà thầu phụ: ......................................... Người liên lạc: .......................................
Hạng mục thi công:....................................................................................................
Địa chỉ:....................................................................................................................
Tel:............................................................. Fax:....................................................
VỀ NĂNG LỰC
STT | CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ | TIÊU CHUẨN | ĐIỂM | TỐI ĐA | THỰC TẾ | |
1 | Nguồn nhân lực | - Dồi dào - Đủ - Không đủ | 10 7 0 | 10 | ||
2 | Kinh nghiệm thi công | - Đã thi công ít nhất 2 công trình tương tự - Đã thi công ít nhất 2 công trình - Chưa có nhiều kinh nghiệm | 10 7 0 | 10 | ||
3 | Nhà xưởng vàthiết bị(Chỉ áp dụng cho thầu phụ gia công) | - Có, ổn định - Không ổn định - Không có | 10 7 3 | |||
4 | Tay nghề của nhân viên | - Cao, chất lượng - Đạt yêu cầu - Không đạt yêu cầu | 10 7 3 | |||
5 | Tiến độ thực hiện | - Thường đạt và vượt - Thường đạt - Hay trể | 10 7 3 | |||
6 | Trách nhiệm đối với các vật tư Công ty cấp | - Có ý thức tiết kiệm cao - Bình thường - Không có ý thức tiết kiệm | 10 7 0 | |||
7 | Trách nhiệm đối với các thiết bị của Công ty | - Có ý thức bảo vệ tốt - Bình thường - Không có ý thức | 10 7 3 | |||
8 | Sức khỏe củađội ngũ | - Tốt - Trung bình - Không tốt | 10 7 3 | |||
9 | An toàn | - Chấp hành tốt ATLĐ. - Chấp hành không tốt ATLĐ | 10 0 | |||
10 | Tính ngăn nắp trong công việc | - Rất gọn gàng, ngăn nắp - Đạt - Không đạt | 10 7 3 | |||
11 | Quản lý chất lượng | - Có ISO 9001 - Không, nhưng quản lý tốt - Kém | 10 7 3 | |||
12 | Tình trạng tài chính | - Hòan tất HĐ mới nhận tiền - Ứng trước một phần, xong HĐ mới nhận - Phải ứng trong kỳ - Rất khó khăn | 10 7 3 0 | |||
13 | Uy tín (chỉ cho các nhà thầu phụ mới) | - Đã có uy tín - Chưa biết | 10 3 | |||
14 | Các nhận xét khác |
Tổng số điểm: ……./……… =
Kết quả đánh giá: ……..
VỀ VIỆC THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM XÃ HỘI
YÊU CẦU | KẾT QUẢ | GHI CHÚ | |
Có (C) | Không (K) | ||
1.LAO ĐỘNG TRẺ EM | |||
1.1Có Chính sách về lao động trẻ em được lập thành văn bản ? 1.2Có người lao động dưới 15 tuổi ? dưới 18 tuổi? 1.3Có hệ thống ngăn ngừa việc thuê mướn lao động trẻ em ? | |||
2. LAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC | |||
2.1 Có Chính sách về lao động cưỡng bức được lập thành văn bản ? 2.2 Có bằng chứng về lao động cưỡng bức ? | |||
3. SỨC KHỎE VÀ AN TOÀN | |||
3.1 Có Chính sách về sức khỏe và an toàn được lập thành văn bản ? 3.2 Có nhân viên phụ trách về sức khỏe và an toàn lao động ? 3.3 Đảm bảo không có cửa ra hoặc cửa thoát hiểm bị khóa trong giờ làm việc ? 3.4 Có nước uống sạch cho ngườilao động ? 3.5 Có nhà vệ sinh và bồn rữa cho người lao động ? | |||
4. TỰ DO HỘI HỌP: | |||
5.1 Có được nêu trong Chính sách ? 5.2 Người lao động được tự do gia nhập Công đoàn ? | |||
5. PHÂN BIỆT ĐỐI XỬ: | |||
5.1 Có Chính sách về phân biệt đối xử được lập thành văn bản ? | |||
6. KỶ LUẬT LAO ĐỘNG: | |||
6.1 Có sử dụng nhục hình, cưỡng bức, lăng mạ, sĩ nhục người lao động? | |||
7. THỜI GIAN LÀM VIỆC: | |||
7.1 Có phù hợp luật định? | |||
8. SỰ ĐỀN BÙ: | |||
8.1 Tiền lương có phù hợp luật định? 8.2 Có khấu trừ bất hợp pháp vào lương của người lao động? | |||
9. TIÊU CHUẨN ISO9001:2008: | |||
9.1 Có cam kết tuân thủ ISO9001:2008? | |||
Tổng số điểm: ……./……… =
Kết quả đánh giá: ……..
Kiến nghị:
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
..............................................................................................................................
Người đánh giá Người xem xét Người duyệt
Ngày Ngày Ngày
