Hướng dẫn điền biểu mẫu tiến độ cung cấp dịch vụ thầu phụ

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu BM10-QT08 "Tiến độ cung cấp dịch vụ thầu phụ" được thiết kế để theo dõi và quản lý toàn bộ tiến độ thực hiện các hạng mục công việc do nhà thầu phụ đảm nhận. Tài liệu này giúp chủ đầu tư, ban quản lý dự án và các bên liên quan nắm rõ thời gian bắt đầu, kết thúc cũng như tiến độ thực tế của từng hạng mục thi công. Việc sử dụng biểu mẫu chuẩn hóa này đảm bảo tính thống nhất trong quy trình lập kế hoạch chất lượng công trình theo hệ thống QT08, đồng thời tạo cơ sở dữ liệu để đối chiếu, đánh giá hiệu quả làm việc của nhà thầu phụ.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do cán bộ kỹ thuật hoặc cán bộ phụ trách hợp đồng thầu phụ của công ty chính (tổng thầu) chịu trách nhiệm lập và cập nhật. Thời điểm điền biểu mẫu là trước khi khởi công từng hạng mục thầu phụ, dựa trên hợp đồng đã ký kết và kế hoạch thi công tổng thể của dự án. Trong quá trình thi công, biểu mẫu cần được cập nhật thường xuyên (hàng tuần hoặc hàng tháng) để phản ánh đúng tiến độ thực tế, bao gồm các thay đổi về thời gian, phát sinh hoặc tạm dừng công việc. Khi kết thúc từng hạng mục, biểu mẫu sẽ được hoàn thiện và lưu trữ làm hồ sơ nghiệm thu thanh toán.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Công trường/Project: Ghi rõ tên công trình hoặc dự án đang thi công, ví dụ: "Dự án Khu đô thị X – Giai đoạn 1". Đây là thông tin nhận dạng chính, cần viết đầy đủ, chính xác theo tên hợp đồng.
  2. STT (No.): Đánh số thứ tự liên tục cho từng hạng mục thầu phụ, bắt đầu từ 1. Nếu có nhiều hạng mục, đánh số tăng dần, không trùng lặp.
  3. Hạng mục (Site Name): Ghi tên cụ thể của từng phần việc do nhà thầu phụ thực hiện, ví dụ: "Thi công phần móng", "Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng". Tên hạng mục phải khớp với phụ lục hợp đồng thầu phụ.
  4. Thời gian (Duration): Nhập tổng số ngày hoặc tháng dự kiến hoàn thành hạng mục, tính từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc. Ví dụ: "45 ngày" hoặc "2 tháng".
  5. Ngày bắt đầu (Start): Ghi ngày khởi công thực tế hoặc dự kiến theo định dạng ngày/tháng/năm, ví dụ: "01/03/2025".
  6. Ngày kết thúc (Finish): Ghi ngày hoàn thành dự kiến hoặc thực tế của hạng mục, cùng định dạng ngày/tháng/năm. Cần đảm bảo ngày kết thúc phải sau ngày bắt đầu.
  7. Ngày/Tháng/Năm (date): Ghi ngày lập hoặc cập nhật biểu mẫu, thường là ngày hiện tại khi điền thông tin. Ví dụ: "15/03/2025".
  8. Ghi chú (Remarks): Ghi các thông tin bổ sung quan trọng như lý do chậm tiến độ, điều chỉnh thời gian, hoặc các yêu cầu đặc biệt từ chủ đầu tư. Nếu không có gì đặc biệt, có thể để trống hoặc ghi "Không".

Lưu ý quan trọng

  • Luôn kiểm tra tính thống nhất giữa thông tin trên biểu mẫu với hợp đồng thầu phụ và kế hoạch tổng thể của dự án.
  • Định dạng ngày tháng phải thống nhất trên toàn bộ biểu mẫu, ưu tiên dùng định dạng ngày/tháng/năm (DD/MM/YYYY) để tránh nhầm lẫn.
  • Khi có thay đổi về tiến độ, phải cập nhật ngay vào biểu mẫu và thông báo cho các bên liên quan (chủ đầu tư, tư vấn giám sát) trong vòng 24 giờ.
  • Biểu mẫu này là một phần của hồ sơ chất lượng công trình, cần được lưu trữ bản cứng và bản mềm theo quy định của hệ thống QT08.
  • Không được tự ý sửa đổi cấu trúc biểu mẫu (thêm bớt cột, thay đổi tiêu đề) nếu chưa có sự phê duyệt của phòng quản lý chất lượng.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa ngày bắt đầu dự kiến và ngày bắt đầu thực tế, dẫn đến sai lệch số liệu khi đối chiếu tiến độ. Cần phân biệt rõ: cột "Ngày bắt đầu" ghi ngày thực tế, nếu chưa thi công thì ghi ngày dự kiến và ghi chú rõ.
  • Bỏ sót cột "Ghi chú" khi có biến động về tiến độ, khiến hồ sơ thiếu thông tin giải trình. Mọi thay đổi dù nhỏ cũng nên được ghi lại.
  • Ghi sai tên hạng mục hoặc tên công trường, không khớp với hợp đồng, gây khó khăn cho việc nghiệm thu và thanh toán sau này.
  • Không cập nhật biểu mẫu kịp thời khi tiến độ thay đổi, dẫn đến hồ sơ lạc hậu và mất tính chính xác trong báo cáo cho ban quản lý dự án.
  • Đánh số thứ tự trùng lặp hoặc nhảy số, gây rối khi theo dõi nhiều hạng mục thầu phụ cùng lúc. Nên kiểm tra lại toàn bộ danh sách trước khi nộp.

Nội dung biểu mẫu

 

BM10/QT08

Lần ban hành: 01

TIẾN ĐỘ CUNG CẤP DỊCH VỤ THẦU PHỤ

SCHEDULE OF SUBCONTRACTING SERVICE PROVISION

Công trường/ Project:...........................................................................................

STT

No.

HẠNG MỤC

Site Name

THỜI GIAN

Duration

NGÀY BẮT ĐẦU

Start

NGÀY KẾT THÚC

Finish

NGÀY/ THÁNG/ NĂM (date)

GHI CHÚ

Remarks