Mức phạt về bảo vệ môi trường — đa dạng sinh học

Mức phạt về quản lý và bảo vệ môi trường di sản thiên nhiên, chi trả dịch vụ hệ sinh thái, bảo tồn loài sinh vật, cơ sở bảo tồn đa dạng sinh học, loài ngoại lai xâm hại, nguồn gen và sinh vật biến đổi gen.

135 hành vi6 nhómCao nhất 2.000.000.000 đồngĐiều 47, 48, 49, 50, 51, 52, 53, 54

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 230.000.000 đồng đến dưới)1.840.000.000 – 2.000.000.000 đồng920.000.000 – 1.000.000.000 đồngĐiểm o khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Đưa vào nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam sinh vật biến đổi gen không40.000.000 – 60.000.000 đồng20.000.000 – 30.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi nhập khẩu loài động vật, thực vật ngoại lai xâm hại (tang vật vi phạm trị giá từ 180.000.000 đồng đến dưới)1.440.000.000 – 1.600.000.000 đồng720.000.000 – 800.000.000 đồngĐiểm l khoản 7 Điều 51 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không áp dụng các biện pháp khẩn cấp để xử lý, tiêu hủy triệt để sinh vật biến60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 5 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi khai thác trái phép đối với gỗ, thực vật rừng ngoài (tang vật vi phạm trị giá từ 5.000.000 đồng đến dưới)20.000.000 – 50.000.000 đồng10.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm d khoản 4 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Nghiên cứu tạo ra, phân tích thử nghiệm, cách ly sinh vật biến đổi gen, sản10.000.000 – 20.000.000 đồng5.000.000 – 10.000.000 đồngKhoản 2 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi bên cung ứng không chuyển số tiền còn lại4.000.000 – 6.000.000 đồng2.000.000 – 3.000.000 đồngĐiểm b khoản 6 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có trị giá từ 90.000.000 đồng đến)180.000.000 – 240.000.000 đồng90.000.000 – 120.000.000 đồngĐiểm e khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Sản xuất, kinh doanh sinh vật biến đổi gen khi không có giấy chứng nhận an toàn60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngKhoản 4 Điều 54 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Không tuân thủ chặt chẽ các quy định về cách ly gây thất thoát sinh vật biến60.000.000 – 100.000.000 đồng30.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 53 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi sử dụng dịch vụ hệ sinh thái tự nhiên không chi trả hoặc chi trả không50.000.000 – 80.000.000 đồng25.000.000 – 40.000.000 đồngĐiểm e khoản 4 Điều 48 Nghị định 45/2022/NĐ-CP
Hành vi tàng trữ, vận chuyển, chế biến, mua bán trái phép gỗ (loài thực vật hoang dã có giá trị dưới 15.000.000 đồng)10.000.000 – 30.000.000 đồng5.000.000 – 15.000.000 đồngĐiểm a khoản 5 Điều 49 Nghị định 45/2022/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 6) — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhiều hành vi có mức phạt phân theo ngưỡng: lưu lượng nước thải, khối lượng chất thải hoặc số lần vượt quy chuẩn kỹ thuật. Mỗi ngưỡng là một trang riêng.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ